100 câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng nhất
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 568 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,822
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 100 câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng nhất
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 100 CÂU GIAO TIẾP NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT NẾU MUỐN GIỎI TIẾNG ANH 1. What's up? - Cóchuyệngìvậy? 2. How's it going? - Dạonàyrasaorồi? 3. What have you been doing? - Dạonàyđanglàmgì? 4. Nothing much. - Khôngcógìmớicả. 5. What's on your mind? - Bạnđang lo lắnggìvậy? 6. I was just thinking. - Tôichỉnghĩlinhtinhthôi. 7. I was just daydreaming. - Tôichỉđãngtríđôichútthôi. 8. It's none of your business. - Khôngphảilàchuyệncủabạn. 9. Is that so? - Vậyhả? 10. How come? - Làmthếnàovậy? 11. Absolutely! - Chắcchắnrồi! 12. Definitely! - Quáđúng! 13. Of course! - Dĩnhiên! 14. You better believe it! - Chắcchắnmà. 15. I guess so. - Tôiđoánvậy. 16. There's no way to know. - Làmsaomàbiếtđược. 17. I can't say for sure. - Tôikhôngthểnóichắc. 18. This is too good to be true! - Chuyệnnàykhó tin quá! 19. No way! (Stop joking!) - Thôiđi (đừngđùanữa). 20. I got it. - Tôihiểurồi. Cácemnhớđếnđâurồi?chúng ta họctiếpnhữngcâutiếngAnhgiaotiếphàngngày ở ngàytiếptheonhé! 21. Right on! (Great!) - Quáđúng! 22. I did it! (I made it!) - Tôithànhcôngrồi! 23. Got a minute? - Córảnhkhông? 24. About when? - Vàokhoảngthờigiannào? 25. I won't take but a minute. - Sẽkhôngmấtnhiềuthờigianđâu. 26. Speak up! - Hãynóilớnlên. 27. Seen Melissa? - Cóthấy Melissa không? 28. So we've met again, eh? - Thếlà ta lạigặpnhauphảikhông? 29. Come here. - Đếnđây. 30. Come over. - Ghéchơi. 31. Don't go yet. - Đừngđivội. 32. Please go first. After you. - Xinnhườngđitrước. Tôixinđisau. 33. Thanks for letting me go first. - Cámơnđãnhườngđường. 34. What a relief. - Thậtlànhẹnhõm. 35. What the hell are you doing? - Anhđanglàmcáiquáigìthếkia? 36. You're a life saver. - Bạnđúnglàcứutinh. 37. I know I can count on you. - Tôibiếtmìnhcóthểtrôngcậyvàobạnmà. 38. Get your head out of your ass! - Đừngcógiảvờkhờkhạo! 39. That's a lie! - Xạoquá! 40. Do as I say. - Làmtheolờitôi. Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Wow! Đếnhôm nay, emđãápdụngđượcbaonhiêucâuphíatrêntronggiaotiếptiếngAnh hàngngàycủamìnhrồi? GhinhớtiếpnhữngcâutiếngAnhgiaotiếphàngngàysaunhé: 41. This is the limit! - Đủrồiđó! 42. Explain to me why. - Hãygiảithíchchotôitạisao. 43. Ask for it! - Tựmìnhlàmthìtựmìnhchịuđi! 44. In the nick of time. - Thậtlàđúnglúc. 45. No litter. - Cấmvứtrác. 46. Go for it! - Cứliềuthửđi. 47. What a jerk! - Thậtlàđángghét. 48. How cute! - Ngộngĩnh, dễthươngquá! 49. None of your business! - Khôngphảiviệccủabạn. 50. Don't peep! - Đừngnhìnlén! 51. Say cheese! - Cườilênnào ! (Khichụphình) 52. Be good ! - Ngoannhá! (Nóivớitrẻ con) 53. Bottom up! - 100% nào! (Khi…đốiẩm) 54. Me? Not likely! - Tôihả? Khôngđờinào! 55. Scratch one’s head: Nghĩmuốnnátóc 56. Take it or leave it! - Chịuthìlấy, khôngchịuthìthôi! 57. Hell with haggling! - Thôikệnó! 58. Mark my words! - Nhớlờitaođó! 59. Bored to death! - Chánchết! 60. What a relief! - Đỡquá! Cóvẻnảnquánhỉ.Đừngnảnthếchứ! ĐâyđềulànhữngcâutiếngAnh giaotiếphàngngàyhếtsứcđơngiảnvàdễdùng. Chúng ta cùnghọctiếpnào. 61. Enjoy your meal! - Ănngonmiệngnhá! 62. It serves you right! - Đángđờimày! 63. The more, the merrier! - Càngđôngcàngvui 64. Beggars can’t be choosers! - Ănmàycònđòixôigấc 65. Boys will be boys! - Nóchỉlàtrẻ con thôimà! 66. Good job!= well done! - Làmtốtlắm! 67. Just for fun! - Cho vuithôi 68. Try your best! - Cốgắnglên 69. Make some noise! - Sôinổilênnào! 70. Congratulations! - Chúcmừng! 71. Rain cats and dogs. - Mưatầmtã 72. Love me love my dog. - Yêuemyêucảđườngđi, ghétemghétcảtôngtyhọhàng 73. Always the same. - Trướcsaunhưmột 74. Hit it off. - Tâmđầu ý hợp 75. Hit or miss. - Đượcchăng hay chớ 76. Add fuel to the fire. - Thêmdầuvàolửa Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 77. To eat well and can dress beautifully. - Ăntrắngmặctrơn 78. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! - Khôngcó chi 79. Just kidding. - Chỉđùathôi Khiđãtạochomìnhthóiquenhọchànhthìmọithứkhôngcònquákhókhănvớichúng ta nữa.Chúng ta họcnố
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“100 câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng nhất” 문서의 가격은 3,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
100 câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng nhất
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 100 CÂU GIAO TIẾP NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT NẾU MUỐN GIỎI TIẾNG ANH 1. What's up? - Cóchuyệngìvậy? 2. How's it going? - Dạonàyrasaorồi? 3. What have you been doing? - Dạonàyđanglàmgì? 4. Nothing much. - Khôngcógìmớicả. 5. What's on your mind? - Bạnđang lo lắnggìvậy? 6. I was just thinking. - Tôichỉnghĩlinhtinhthôi. 7. I was just daydreaming. - Tôichỉđãngtríđôichútthôi. 8. It's none of your business. - Khôngphảilàchuyệncủabạn. 9. Is that so? - Vậyhả? 10. How come? - Làmthếnàovậy? 11. Absolutely! - Chắcchắnrồi! 12. Definitely! - Quáđúng! 13. Of course! - Dĩnhiên! 14. You better believe it! - Chắcchắnmà. 15. I guess so. - Tôiđoánvậy. 16. There's no way to know. - Làmsaomàbiếtđược. 17. I can't say for sure. - Tôikhôngthểnóichắc. 18. This is too good to be true! - Chuyệnnàykhó tin quá! 19. No way! (Stop joking!) - Thôiđi (đừngđùanữa). 20. I got it. - Tôihiểurồi. Cácemnhớđếnđâurồi?chúng ta họctiếpnhữngcâutiếngAnhgiaotiếphàngngày ở ngàytiếptheonhé! 21. Right on! (Great!) - Quáđúng! 22. I did it! (I made it!) - Tôithànhcôngrồi! 23. Got a minute? - Córảnhkhông? 24. About when? - Vàokhoảngthờigiannào? 25. I won't take but a minute. - Sẽkhôngmấtnhiềuthờigianđâu. 26. Speak up! - Hãynóilớnlên. 27. Seen Melissa? - Cóthấy Melissa không? 28. So we've met again, eh? - Thếlà ta lạigặpnhauphảikhông? 29. Come here. - Đếnđây. 30. Come over. - Ghéchơi. 31. Don't go yet. - Đừngđivội. 32. Please go first. After you. - Xinnhườngđitrước. Tôixinđisau. 33. Thanks for letting me go first. - Cámơnđãnhườngđường. 34. What a relief. - Thậtlànhẹnhõm. 35. What the hell are you doing? - Anhđanglàmcáiquáigìthếkia? 36. You're a life saver. - Bạnđúnglàcứutinh. 37. I know I can count on you. - Tôibiếtmìnhcóthểtrôngcậyvàobạnmà. 38. Get your head out of your ass! - Đừngcógiảvờkhờkhạo! 39. That's a lie! - Xạoquá! 40. Do as I say. - Làmtheolờitôi. Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Wow! Đếnhôm nay, emđãápdụngđượcbaonhiêucâuphíatrêntronggiaotiếptiếngAnh hàngngàycủamìnhrồi? GhinhớtiếpnhữngcâutiếngAnhgiaotiếphàngngàysaunhé: 41. This is the limit! - Đủrồiđó! 42. Explain to me why. - Hãygiảithíchchotôitạisao. 43. Ask for it! - Tựmìnhlàmthìtựmìnhchịuđi! 44. In the nick of time. - Thậtlàđúnglúc. 45. No litter. - Cấmvứtrác. 46. Go for it! - Cứliềuthửđi. 47. What a jerk! - Thậtlàđángghét. 48. How cute! - Ngộngĩnh, dễthươngquá! 49. None of your business! - Khôngphảiviệccủabạn. 50. Don't peep! - Đừngnhìnlén! 51. Say cheese! - Cườilênnào ! (Khichụphình) 52. Be good ! - Ngoannhá! (Nóivớitrẻ con) 53. Bottom up! - 100% nào! (Khi…đốiẩm) 54. Me? Not likely! - Tôihả? Khôngđờinào! 55. Scratch one’s head: Nghĩmuốnnátóc 56. Take it or leave it! - Chịuthìlấy, khôngchịuthìthôi! 57. Hell with haggling! - Thôikệnó! 58. Mark my words! - Nhớlờitaođó! 59. Bored to death! - Chánchết! 60. What a relief! - Đỡquá! Cóvẻnảnquánhỉ.Đừngnảnthếchứ! ĐâyđềulànhữngcâutiếngAnh giaotiếphàngngàyhếtsứcđơngiảnvàdễdùng. Chúng ta cùnghọctiếpnào. 61. Enjoy your meal! - Ănngonmiệngnhá! 62. It serves you right! - Đángđờimày! 63. The more, the merrier! - Càngđôngcàngvui 64. Beggars can’t be choosers! - Ănmàycònđòixôigấc 65. Boys will be boys! - Nóchỉlàtrẻ con thôimà! 66. Good job!= well done! - Làmtốtlắm! 67. Just for fun! - Cho vuithôi 68. Try your best! - Cốgắnglên 69. Make some noise! - Sôinổilênnào! 70. Congratulations! - Chúcmừng! 71. Rain cats and dogs. - Mưatầmtã 72. Love me love my dog. - Yêuemyêucảđườngđi, ghétemghétcảtôngtyhọhàng 73. Always the same. - Trướcsaunhưmột 74. Hit it off. - Tâmđầu ý hợp 75. Hit or miss. - Đượcchăng hay chớ 76. Add fuel to the fire. - Thêmdầuvàolửa Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 77. To eat well and can dress beautifully. - Ăntrắngmặctrơn 78. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! - Khôngcó chi 79. Just kidding. - Chỉđùathôi Khiđãtạochomìnhthóiquenhọchànhthìmọithứkhôngcònquákhókhănvớichúng ta nữa.Chúng ta họcnố
- 문서명
- 100 câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng nhất
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!