Đề 23: Luyện tập thi môn Toán THPT quốc gia 2027

Phan Thành Đạt

合計点

22

パート数

1

問題数

22

  • パート1選択式 · 正誤 · 短答22問 · 22点
試してみる

問題の冒頭の5問を試せます。フルセットの購入:15.000đ。

サンプル問題

  1. 問題 1

    Cho cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right) có số hạng đầu u1=3u_{1}=3 và công sai d=2d=2. Tổng của 100 số hạng đầu bằng

    正解を見る

    正解:A

    Lời giải

    Chọn A.

    Áp dụng công thức tổng nn số hạng đầu của cấp số cộng ta có:

    S=n(u1+un)2=nu+n(n−1)2d=100.3+100(100−1)2.3=15150.S=\frac{n\left(u_{1}+u_{n}\right)}{2}=n u+\frac{n(n-1)}{2} d=100.3+\frac{100(100-1)}{2} .3=15150 .

  2. 問題 2

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên □ và có đồ thị bên dưới. Hình Mệnh đề nào dưới đây sai?

    正解を見る

    正解:C

    Lời giải

    Chọn C.

    Từ đồ thị đã cho, ta có

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;2)(0 ; 2); đồng biến trên các khoảng (−∞;0)(-\infty ; 0) và (2;+∞)(2 ;+\infty).

    Hàm số đã cho có điểm cực tiểu x=2x=2 và giá trị cực tiểu bằng y=−2y=-2

    Hàm số đã cho có điểm cực đại x=0x=0 và giá trị cực đại bằng y=2y=2.

  3. 問題 3

    Nếu ∫2f(x)dx=3\int^{2} f(x) d x=3 thì ∫02[2f(x)+2027]dx\int_{0}^{2} [ 2 f(x) + 2027 ] dx bằng:

    正解を見る

    正解:D

    Lời giải

    Chọn D.

    Ta có: ∫02[2f(x)+2027]dx=2∫02f(x)dx+2027∫02dx=2.3+2027.2=4060\int_{0}^{2}[2 f(x)+2027] d x=2 \int_{0}^{2} f(x) d x+2027 \int_{0}^{2} d x=2.3+2027.2=4060

  4. 問題 4

    Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Bảng Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

    正解を見る

    正解:B

    Lời giải

    Chọn B.

    Ta có cỡ mẫu là n=5+9+12+10+6=42n=5+9+12+10+6=42.

    Gọi x1,x2,…,x42x_{1}, x_{2}, \ldots, x_{42} là thời gian tập thể dục trong ngày của 42 học sinh khối 12 và dãy này đã sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

    Khi đó tứ phân vị thứ nhất Q1Q_{1} là trung vị của dãy gồm 21 số liệu đầu nên Q1=x11Q_{1}=x_{11}. Do x11x_{11} thuộc nhóm [20;40)nên nhóm này chứa Q1Q_{1}.

  5. 問題 5

    Cho biết x=±π3+k2πx= \pm \frac{\pi}{3}+k 2 \pi là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?

    正解を見る

    正解:B

    Lời giải 3\sqrt{3}

    Chọn B.

    2cos⁡2x−3=0⇔cos⁡2x=32⇔2x=±π6+k2π⇔x=±π12+kπ,(k∈Z)2 \cos 2 x-\sqrt{3}=0 \Leftrightarrow \cos 2 x=\frac{\sqrt{3}}{2} \Leftrightarrow 2 x= \pm \frac{\pi}{6}+k 2 \pi \Leftrightarrow x= \pm \frac{\pi}{12}+k \pi,(k \in Z). Loại A.

    2cos⁡x−1=0⇔cos⁡x=12⇔cos⁡x=cos⁡π3⇔x=±π3+k2π,(k∈Z)2 \cos x - 1 = 0 \Leftrightarrow \cos x = \frac{1}{2} \Leftrightarrow \cos x = \cos \frac{\pi}{3} \Leftrightarrow x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi, (k \in \mathbb{Z}). Chọn B.

22問すべてに解答すると、採点されて詳しい解説を見られます。