Đề 17: Luyện tập thi môn Toán THPT quốc gia 2027

Phan Thành Đạt

合計点

22

パート数

1

問題数

22

  • パート1選択式 · 正誤 · 短答22問 · 22点
試してみる

問題の冒頭の5問を試せます。フルセットの購入:15.000đ。

サンプル問題

  1. 問題 1

    Phương trình sin⁡(x+100)=12\sin \left(x+10^{0}\right)=\frac{1}{2} với 00<x<18000^{0}<x<180^{0} có nghiệm là:

    正解を見る

    正解:B

    Lời giải

    sin⁡(x+10∘)=12⇔sin⁡(x+10∘)=sin⁡30∘\sin(x+10^\circ) = \frac{1}{2} \Leftrightarrow \sin(x+10^\circ) = \sin 30^\circ
    ⇔{x+10∘=30∘+k360∘x+10∘=180∘−30∘+k360∘⇔{x=20∘+k360∘x=140∘+k360∘(k∈Z)\Leftrightarrow \begin{cases} x+10^\circ = 30^\circ + k360^\circ \\ x+10^\circ = 180^\circ - 30^\circ + k360^\circ \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} x = 20^\circ + k360^\circ \\ x = 140^\circ + k360^\circ \end{cases} (k \in \mathbb{Z})
    Mà x∈(0∘;180∘)⇒{x=20∘x=140∘.x \in (0^\circ; 180^\circ) \Rightarrow \begin{cases} x = 20^\circ \\ x = 140^\circ \end{cases}.

  2. 問題 2

    Cho cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right) với u1=5;u2=10u_{1}=5 ; u_{2}=10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

    正解を見る

    正解:B

    Lời giải

    Chọn B.

    Cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right) có số hạng tổng quát là: un=u1+(n−1)du_{n}=u_{1}+(n-1) d;

    (Với u1u_{1} là số hạng đầu và dd là công sai).

    Suy ra có: u2=u1+d⇔10=5+d⇔d=5u_{2}=u_{1}+d \Leftrightarrow 10=5+d \Leftrightarrow d=5.

    Vậy công sai của cấp số cộng đã cho bằng 5.

  3. 問題 3

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên RR và có đồ thị bên dưới. Hình Mệnh đề nào dưới đây sai?

    正解を見る

    正解:C

    Lời giải

    Chọn C.

    Từ đồ thị đã cho, ta có

    Hàm số đã cho có điểm cực tiểu bằng x=0x=0 và giá trị cực tiểu bằng y=0y=0.

    Hàm số đã cho có điểm cực đại bằng x=2x=2 và giá trị cực đại bằng y=4y=4.

  4. 問題 4

    Nguyên hàm của hàm số f(x)=3cos⁡x−4sin⁡xf(x)=3 \cos x-4 \sin x là:

    正解を見る

    正解:C

    Lời giải

    Chọn C.

    ∫f(x)dx=∫(3cos⁡x−4sin⁡x)dx=3∫cos⁡x dx−4∫sin⁡x dx=3sin⁡x−4cos⁡x+C.\int f(x) \mathrm{d} x=\int(3 \cos x-4 \sin x) \mathrm{d} x=3 \int \cos x \mathrm{~d} x-4 \int \sin x \mathrm{~d} x=3 \sin x-4 \cos x+C .

  5. 問題 5

    Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Bảng Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là

    正解を見る

    正解:C

    Lời giải

    Chọn C.

    Cỡ mẫu n=100n=100.

    Gọi x1;x2;…;x100x_{1} ; x_{2} ; \ldots ; x_{100} là mẫu số liệu gốc gồm thời gian 100 lần đi xe buýt của ông Thắng.

    Ta có:

    x1,…,x22∈[15;18);x23,…,x60∈[18;21);x61,…,x87∈[21;24);x88,…,x95∈[24;27)x96,…,x99∈[27;30);x100∈[30;33)\begin{aligned} & x_{1}, \ldots, x_{22} \in[15 ; 18) ; \\ & x_{23}, \ldots, x_{60} \in[18 ; 21) ; \\ & x_{61}, \ldots, x_{87} \in[21 ; 24) ; \\ & x_{88}, \ldots, x_{95} \in[24 ; 27) \\ & x_{96}, \ldots, x_{99} \in[27 ; 30) ; \\ & x_{100} \in[30 ; 33) \end{aligned}

    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là 12(x25+x26)∈[18;21)\frac{1}{2}(x_{25}+x_{26})\in[18;21). Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1=18+1004−2238.(21−18)=69338≈18,24Q_{1}=18+\frac{\frac{100}{4}-22}{38}.(21-18)=\frac{693}{38}\approx18,24

22問すべてに解答すると、採点されて詳しい解説を見られます。