Đề 14: Luyện tập thi môn Toán THPT quốc gia 2027

Phan Thành Đạt

合計点

22

パート数

1

問題数

22

  • パート1選択式 · 正誤 · 短答22問 · 22点
試してみる

問題の冒頭の5問を試せます。フルセットの購入:15.000đ。

サンプル問題

  1. 問題 1

    Cho cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right) với u1=3u_{1}=3 và d=−3d=-3. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng

    正解を見る

    正解:C

    Lời giải

    Chọn C.

    Ta có: S10=10.u1+45.d=30+45.(−3)=−105S_{10}=10 . u_{1}+45 . d=30+45 .(-3)=-105.

  2. 問題 2

    Trên đoạn [0;3], hàm số y=x3−3x+4y=x^{3}-3 x+4 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

    正解を見る

    正解:A

    Lời giải

    Chọn A.

    Ta có y′=3x2−3y^{\prime}=3 x^{2}-3

    y′=0⇔[x=1∈[0;3]x=−1∉[0;3]y^{\prime}=0 \Leftrightarrow\left[\begin{array}{l} x=1 \in[0 ; 3] \\ x=-1 \notin[0 ; 3] \end{array}\right.

    Lại có y(0)=4;y(1)=2;y(3)=22y(0)=4 ; y(1)=2 ; y(3)=22.

    Vậy min⁡[0;3]y=y(1)=2\min _{[0 ; 3]} y=y(1)=2.

  3. 問題 3

    Biết ∫09f(x)dx=7\int_{0}^{9} f(x) \mathrm{d} x=7 và ∫90g(x)dx=1\int_{9}^{0} g(x) \mathrm{d} x=1. Khi đó I=∫09[⌈2f(x)+3g(x)]⌉dxI=\int_{0}^{9}[\lceil 2 f(x)+3 g(x)]\rceil \mathrm{d} x bằng

    正解を見る

    正解:A

    Lời giải

    Chọn A.

    Ta có: I=2∫09f(x)dx+3∫09g(x)dx=2.7+3.(−1)=11I=2 \int_{0}^{9} f(x) \mathrm{d} x+3 \int_{0}^{9} g(x) \mathrm{d} x=2.7+3 .(-1)=11.

  4. 問題 4

    Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Bảng Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là

    正解を見る

    正解:C

    Lời giải

    Chọn C.

    Cỡ mẫu n=100n=100.

    Gọi x1;x2;…;x100x_{1} ; x_{2} ; \ldots ; x_{100} là mẫu số liệu gốc gồm thời gian 100 lần đi xe buýt của ông Thắng.

    Ta có:

    x1,…,x22∈[15;18);x23,…,x60∈[18;21);x61,…,x87∈[21;24);x88,…,x95∈[24;27)x96,…,x99∈[27;30);x100∈[30;33)\begin{aligned} & x_{1}, \ldots, x_{22} \in[15 ; 18) ; \\ & x_{23}, \ldots, x_{60} \in[18 ; 21) ; \\ & x_{61}, \ldots, x_{87} \in[21 ; 24) ; \\ & x_{88}, \ldots, x_{95} \in[24 ; 27) \\ & x_{96}, \ldots, x_{99} \in[27 ; 30) ; \\ & x_{100} \in[30 ; 33) \end{aligned}

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là 12(x75+x76)∈[21;24)\frac{1}{2}(x_{75}+x_{76}) \in [21; 24). Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu
    ghép nhóm là: Q3=21+3.1004−(22+38)27.(24−21)=683≈22,67Q_3 = 21 + \frac{\frac{3.100}{4}-(22+38)}{27}.(24-21) = \frac{68}{3} \approx 22,67

  5. 問題 5

    Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0,x=1x=0, x=1, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxO x tại điểm có hoành độ x(0≤x≤1)x(0 \leq x \leq 1) là một tam giác đều có cạnh bằng xx.

    正解を見る

    正解:D

    Lời giải

    Diện tích thiết diện: S(x)=x234S(x)=\frac{x^2\sqrt{3}}{4}.
    Thể tích của vật thể: V=∫01S(x)dx=∫02x234dx=34∫01x2dx=312(x3)∣01=312V=\int_0^1 S(x)dx=\int_0^2 \frac{x^2\sqrt{3}}{4}dx=\frac{\sqrt{3}}{4}\int_0^1 x^2dx=\frac{\sqrt{3}}{12}(x^3)|_0^1=\frac{\sqrt{3}}{12}.

22問すべてに解答すると、採点されて詳しい解説を見られます。