Ý nghĩa của Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (BC LCTT)
- ページ数
- 12
- 形式
- サイズ
- 739 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,515
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 6
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Ý nghĩa của Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (BC LCTT)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 12 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Bài giảng KTTC 5- Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 1 1 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TS. Nguyễn Thị Kim Cúc Chƣơng 4 2 Mục tiêu Hiểu được bản chất và ý nghĩa của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Hiểu và có khả năng áp dụng các phương pháp lập chi tiết và cụ thể Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo quy định hiện hành của Việt Nam. 3 Nội dung Bản chất của BC LCTT. Khái niệm, mục đích BC LCTT. Nội dung, Kết cấu BC LCTT. Nguyên tắc lập BC LCTT. Cơ sở lập, Phương pháp lập. 4 Bản chất của BC LCTT Mối quan hệ với các BCTC Báo cáo LCTT Hoạt động kinh doanh Hoạt động đầu tư Hoạt động tài chính Báo cáo KQHĐKD Tiền Tài sản khác tiền Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu Tiền Tài sản khác tiền Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu LN CPP LN CPP BCĐKT BCĐKT Chính sách quản lý hàng tồn kho Quản lý khoản phải thu / khoản phải trả Kế hoạch đầu tư; Chính sách huy động vốn Những yếu tố tạo sự khác biệt giữa BC KQHĐKD và BC LCTT 5 Ngƣời sử dụng thông tin Tiền của DN thay đổi trong một kỳ tài chính nhƣ thế nào (Tiền có được bao nhiêu, từ đâu mà có và sử dụng vào mục đích gì?) Nhà quản lý: Nhà đầu tƣ: Chủ nợ: ? DN có khả năng thanh toán ? DN có đủ tiền để trả nợ / trả cổ tức ? khả năng tạo ra tiền trong tương lai của DN, có cần phải được tài trợ thêm ? có thể chi trả cổ tức không; BCLCTT Bản chất của BC LCTT 6 BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ Tiền Tồn đầu kỳ A1=THU TỪ HĐKD Tồn cuối kỳ A2=THU TỪ HĐĐT A3=THU TỪ HĐTC B1 =CHI CHO HĐKD B2 =CHI CHO HĐĐT B3 =CHI CHO HĐTC TIỀN ĐẦU KỲ TIỀN CUỐI KỲ A1 - B1 LCTT TỪ HĐKD A2 - B2 LCTT TỪ HĐĐT A3 - B3 LCTT TỪ HĐTC A - B TIỀN TRONG KỲ Một sự sắp xếp lại báo cáo thu chi nhằm cung cấp thông tin hữu ích hơn. Phân tích sự khác biệt giữa lợi nhuận và các dòng tiền Bản chất của BC LCTT Bài giảng KTTC 5- Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2 7 Hoạt động kinh doanh Hoạt động đầu tƣ Hoạt động tài chính Dòng tiền chung của đơn vị Thu tiền bán hàng Chi mua yếu tố SXKD Chi đầu tƣ, XDCB Bán TSCĐ, các khoản đầu tƣ Phát hành cổ phiếu Đi vay Phân phối LN Trả nợ vay 8 Tồn đầu kỳ 100 Thu trong kỳ Thu tiền bán hàng 3000 Thu nhƣợng bán thiết bị 2000 Thu do đi vay 3000 Cộng thu trong kỳ 8000 Chi trong kỳ Chi mua hàng hoá 2000 Chi trả nợ vay 2000 Chi mua trái phiếu 1000 Chi trả cổ tức 500 Chi trả lƣơng 1000 Chi quản lý khác 1000 Cộng chi trong kỳ 7500 Tồn cuối kỳ 600 VD: Báo cáo thu chi trong kỳ 9 Lưu chuyển tiền từ HĐKD Thu tiền bán hàng 3000 Chi mua hàng hoá (2000) Chi trả lương (1000) Chi quản lý khác (1000) LCTT từ HĐKD (1000) Lưu chuyển tiền từ HĐĐT Thu nhượng bán th/bị 2000 Chi mua trái phiếu (1000) LCTT từ HĐĐT 1000 Lưu chuyển tiền từ HĐTC Thu do đi vay 3000 Chi trả nợ vay (2000) Chi trả cổ tức (500) LCTT từ HĐTC 500 Tăng (giảm) tiền trong kỳ 500 Tiền đầu kỳ 100 Tiền cuối kỳ 600 VD: Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ (phpháp trực tiếp – mẫu đơn giản) 10 Câu hỏi đặt ra Lợi nhuận cao tại sao hoạt động kinh doanh không có tiền? Phải tìm cách giải thích mối quan hệ giữa tiền và lợi nhuận Tình hình doanh thu, chi phí hoạt động KD trong kỳ: DTBH 8.000 Đã thu tiền 3.000 Còn Phải thu 5.000 Chi phí 5.000 Đã chi tiền 4.000 (2.000+2.000) Còn phải trả 1.000 LỢI NHUẬN 3.000 Theo phương pháp trực tiếp Tiền thu từ HĐKD 3.000 – Tiền chi cho HĐKD 4.000 = Tiền thuần từ HĐKD (1.000) 11 Theo phƣơng pháp gián tiếp Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 3.000 Điều chỉnh vào lãi những khoản doanh thu, chi phí không phải bằng tiền Tăng khoản phải thu (5.000) Tăng khoản phải trả 1.000 Tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (1.000) Nhận xét: phương pháp gián tiếp sẽ cho ta thông tin rõ hơn về tình hình DN sử dụng tiền như thế nào, đi chiếm dụng bao nhiêu, bị chiếm dụng thế nào, còn tồn đọng hay được giải phóng bớt ở hàng tồn kho,… 12 Khái niệm, mục đích BC LCTT Khái niệm Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Ý nghĩa của Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (BC LCTT)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 12 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Ý nghĩa của Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (BC LCTT)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Bài giảng KTTC 5- Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 1 1 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TS. Nguyễn Thị Kim Cúc Chƣơng 4 2 Mục tiêu Hiểu được bản chất và ý nghĩa của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Hiểu và có khả năng áp dụng các phương pháp lập chi tiết và cụ thể Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo quy định hiện hành của Việt Nam. 3 Nội dung Bản chất của BC LCTT. Khái niệm, mục đích BC LCTT. Nội dung, Kết cấu BC LCTT. Nguyên tắc lập BC LCTT. Cơ sở lập, Phương pháp lập. 4 Bản chất của BC LCTT Mối quan hệ với các BCTC Báo cáo LCTT Hoạt động kinh doanh Hoạt động đầu tư Hoạt động tài chính Báo cáo KQHĐKD Tiền Tài sản khác tiền Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu Tiền Tài sản khác tiền Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu LN CPP LN CPP BCĐKT BCĐKT Chính sách quản lý hàng tồn kho Quản lý khoản phải thu / khoản phải trả Kế hoạch đầu tư; Chính sách huy động vốn Những yếu tố tạo sự khác biệt giữa BC KQHĐKD và BC LCTT 5 Ngƣời sử dụng thông tin Tiền của DN thay đổi trong một kỳ tài chính nhƣ thế nào (Tiền có được bao nhiêu, từ đâu mà có và sử dụng vào mục đích gì?) Nhà quản lý: Nhà đầu tƣ: Chủ nợ: ? DN có khả năng thanh toán ? DN có đủ tiền để trả nợ / trả cổ tức ? khả năng tạo ra tiền trong tương lai của DN, có cần phải được tài trợ thêm ? có thể chi trả cổ tức không; BCLCTT Bản chất của BC LCTT 6 BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ Tiền Tồn đầu kỳ A1=THU TỪ HĐKD Tồn cuối kỳ A2=THU TỪ HĐĐT A3=THU TỪ HĐTC B1 =CHI CHO HĐKD B2 =CHI CHO HĐĐT B3 =CHI CHO HĐTC TIỀN ĐẦU KỲ TIỀN CUỐI KỲ A1 - B1 LCTT TỪ HĐKD A2 - B2 LCTT TỪ HĐĐT A3 - B3 LCTT TỪ HĐTC A - B TIỀN TRONG KỲ Một sự sắp xếp lại báo cáo thu chi nhằm cung cấp thông tin hữu ích hơn. Phân tích sự khác biệt giữa lợi nhuận và các dòng tiền Bản chất của BC LCTT Bài giảng KTTC 5- Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2 7 Hoạt động kinh doanh Hoạt động đầu tƣ Hoạt động tài chính Dòng tiền chung của đơn vị Thu tiền bán hàng Chi mua yếu tố SXKD Chi đầu tƣ, XDCB Bán TSCĐ, các khoản đầu tƣ Phát hành cổ phiếu Đi vay Phân phối LN Trả nợ vay 8 Tồn đầu kỳ 100 Thu trong kỳ Thu tiền bán hàng 3000 Thu nhƣợng bán thiết bị 2000 Thu do đi vay 3000 Cộng thu trong kỳ 8000 Chi trong kỳ Chi mua hàng hoá 2000 Chi trả nợ vay 2000 Chi mua trái phiếu 1000 Chi trả cổ tức 500 Chi trả lƣơng 1000 Chi quản lý khác 1000 Cộng chi trong kỳ 7500 Tồn cuối kỳ 600 VD: Báo cáo thu chi trong kỳ 9 Lưu chuyển tiền từ HĐKD Thu tiền bán hàng 3000 Chi mua hàng hoá (2000) Chi trả lương (1000) Chi quản lý khác (1000) LCTT từ HĐKD (1000) Lưu chuyển tiền từ HĐĐT Thu nhượng bán th/bị 2000 Chi mua trái phiếu (1000) LCTT từ HĐĐT 1000 Lưu chuyển tiền từ HĐTC Thu do đi vay 3000 Chi trả nợ vay (2000) Chi trả cổ tức (500) LCTT từ HĐTC 500 Tăng (giảm) tiền trong kỳ 500 Tiền đầu kỳ 100 Tiền cuối kỳ 600 VD: Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ (phpháp trực tiếp – mẫu đơn giản) 10 Câu hỏi đặt ra Lợi nhuận cao tại sao hoạt động kinh doanh không có tiền? Phải tìm cách giải thích mối quan hệ giữa tiền và lợi nhuận Tình hình doanh thu, chi phí hoạt động KD trong kỳ: DTBH 8.000 Đã thu tiền 3.000 Còn Phải thu 5.000 Chi phí 5.000 Đã chi tiền 4.000 (2.000+2.000) Còn phải trả 1.000 LỢI NHUẬN 3.000 Theo phương pháp trực tiếp Tiền thu từ HĐKD 3.000 – Tiền chi cho HĐKD 4.000 = Tiền thuần từ HĐKD (1.000) 11 Theo phƣơng pháp gián tiếp Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 3.000 Điều chỉnh vào lãi những khoản doanh thu, chi phí không phải bằng tiền Tăng khoản phải thu (5.000) Tăng khoản phải trả 1.000 Tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (1.000) Nhận xét: phương pháp gián tiếp sẽ cho ta thông tin rõ hơn về tình hình DN sử dụng tiền như thế nào, đi chiếm dụng bao nhiêu, bị chiếm dụng thế nào, còn tồn đọng hay được giải phóng bớt ở hàng tồn kho,… 12 Khái niệm, mục đích BC LCTT Khái niệm Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.
- ドキュメント名
- Ý nghĩa của Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (BC LCTT)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 12 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
So sánh Báo cáo tài chính (BCTC) của Ngân hàng và Doanh nghiệp
48 bài tập Kế toán Hành chính sự nghiệp (kèm giải chi tiết)
Big4 CV - Mẫu Sơ yếu lý lịch nộp vào Kiểm toán Big4
Kế toán hàng tồn kho (Lý thuyết + Bài tập + Bài giải)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!