Trạng nguyên Tiếng Việt (Lớp 1) - Vòng 6.Thi Hương
- ページ数
- 36
- 形式
- DOCX
- サイズ
- 2.1 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 年
- 2024
- Trường
- Lớp 1
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu bao gồm các bài tập ôn luyện tiếng Việt cho học sinh lớp 1, bao gồm nối chữ, sắp xếp từ thành câu, và các câu hỏi trắc nghiệm.
- ドキュメント名
- Trạng nguyên Tiếng Việt (Lớp 1) - Vòng 6.Thi Hương
- 学校 / コース
- Lớp 1 · Tiếng Việt
- 内容
- Đây là đề thi thử Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1, vòng Thi Hương, bao gồm các bài tập nối chữ, sắp xếp từ thành câu và trắc nghiệm. Nội dung tập trung vào từ vựng, ngữ pháp và chính tả cơ bản.
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 36 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
説明
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM 2023-2024-THI HƯƠNG ĐỀ SỐ 1 Bài 1. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu hoàn chỉnh hubdocu.com dạy học. cao năm tầng. nở vào mùa xuân. ủn ỉn. sai trĩu quả. xối xả. đang rình bắt chuột. trong veo. bay là trên cánh đồng. kêu be be. Câu 1. Nhà/thì/sạch/mát ………………………………………………………… Câu 2. sâu/khoan/hoắm/./Giếng ………………………………………………………… Câu 3. sắc/hoa/Trăm/./khoe ………………………………………………………… Câu 4. cơm/Bát/ngon/sạch ………………………………………………………… Câu 5. ốm/./bị.Mẹ ………………………………………………………… Câu 6. chim/bìm/bịp ………………………………………………………… Câu 7. Hoa/màu/./vàng/cúc ………………………………………………………… Câu 8. tinh/./trắng/Hoa/huệ ………………………………………………………… Câu 9. vành/Chim/đang/khuyên/./bay ………………………………………………………… Câu 10. cây/Tết/trồng/mùa/Xuân/. /là ………………………………………………………… Câu 11. sân./ đạp/ trên/ xe/ Bé ………………………………………………………………… Câu 12. vị/ na/ có/ Quả/ ngọt. ………………………………………………………………… Câu 13. cho/ kim/ xỏ/ Em/ bà. ………………………………………………………………… Câu 14. úp/ b/ en/ s ………………………………………………………………… Câu 15. bìm/ chim/ bịp ………………………………………………………………… Câu 16. chín/ tím. / sim/ Quả/ màu ………………………………………………………………… Câu 17. vành / Chim/ đang/ khuyên/ . / bay ………………………………………………………………… Câu 18. chim/ ca/ sơn ………………………………………………………………… Trắc nghiệm 1 Câu 1. Ngược với “xấu” gọi là gì? hubdocu.com a. đen b. tốt c. tươi d. dữ Câu 2. Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc ? a. đỏ rực b. lúa gạo c. tím ngắt d. vàng tươi Câu 3. Từ nào dưới đây không chỉ con vật ? a. con ong b. con gà c. con chim d. con tàu Câu 4. Người sáng tác thơ ca được gọi là gì? a. thầy giáo b. nhà thơ c. nhà giáo d. công an Câu 5. Những từ nào có vần”ơn ” trong câu: Mẹ Bống đi chợ đường trơn Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng. a. chợ b. trơn c. cơn d. trơn, cơn Câu 7. Trong các từ sau, từ nào chỉ con vật sống trong rừng? a. hổ b. trâu c. ngan d.vịt Câu 7. Chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ “làm việc trong nhà máy.” Để hoàn thành câu có nghĩa? a.chú công an b. cô giáo em c. bác thợ nề d. anh công
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
これはVIPドキュメントです。元のファイルのロックを解除してダウンロードするには、有効なVIPアカウントが必要です。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 36 ページあります(Tiếng Việt コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
このドキュメントには解答が含まれていますか?
はい。ドキュメント「Trạng nguyên Tiếng Việt (Lớp 1) - Vòng 6.Thi Hương」には解答 / アンサーキーが含まれています。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Trạng nguyên Tiếng Việt (Lớp 1) - Vòng 6.Thi Hương
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM 2023-2024-THI HƯƠNG ĐỀ SỐ 1 Bài 1. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu hoàn chỉnh hubdocu.com dạy học. cao năm tầng. nở vào mùa xuân. ủn ỉn. sai trĩu quả. xối xả. đang rình bắt chuột. trong veo. bay là trên cánh đồng. kêu be be. Câu 1. Nhà/thì/sạch/mát ………………………………………………………… Câu 2. sâu/khoan/hoắm/./Giếng ………………………………………………………… Câu 3. sắc/hoa/Trăm/./khoe ………………………………………………………… Câu 4. cơm/Bát/ngon/sạch ………………………………………………………… Câu 5. ốm/./bị.Mẹ ………………………………………………………… Câu 6. chim/bìm/bịp ………………………………………………………… Câu 7. Hoa/màu/./vàng/cúc ………………………………………………………… Câu 8. tinh/./trắng/Hoa/huệ ………………………………………………………… Câu 9. vành/Chim/đang/khuyên/./bay ………………………………………………………… Câu 10. cây/Tết/trồng/mùa/Xuân/. /là ………………………………………………………… Câu 11. sân./ đạp/ trên/ xe/ Bé ………………………………………………………………… Câu 12. vị/ na/ có/ Quả/ ngọt. ………………………………………………………………… Câu 13. cho/ kim/ xỏ/ Em/ bà. ………………………………………………………………… Câu 14. úp/ b/ en/ s ………………………………………………………………… Câu 15. bìm/ chim/ bịp ………………………………………………………………… Câu 16. chín/ tím. / sim/ Quả/ màu ………………………………………………………………… Câu 17. vành / Chim/ đang/ khuyên/ . / bay ………………………………………………………………… Câu 18. chim/ ca/ sơn ………………………………………………………………… Trắc nghiệm 1 Câu 1. Ngược với “xấu” gọi là gì? hubdocu.com a. đen b. tốt c. tươi d. dữ Câu 2. Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc ? a. đỏ rực b. lúa gạo c. tím ngắt d. vàng tươi Câu 3. Từ nào dưới đây không chỉ con vật ? a. con ong b. con gà c. con chim d. con tàu Câu 4. Người sáng tác thơ ca được gọi là gì? a. thầy giáo b. nhà thơ c. nhà giáo d. công an Câu 5. Những từ nào có vần”ơn ” trong câu: Mẹ Bống đi chợ đường trơn Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng. a. chợ b. trơn c. cơn d. trơn, cơn Câu 7. Trong các từ sau, từ nào chỉ con vật sống trong rừng? a. hổ b. trâu c. ngan d.vịt Câu 7. Chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ “làm việc trong nhà máy.” Để hoàn thành câu có nghĩa? a.chú công an b. cô giáo em c. bác thợ nề d. anh công
- ドキュメント名
- Trạng nguyên Tiếng Việt (Lớp 1) - Vòng 6.Thi Hương
- 学校 / コース
- Lớp 1 · Tiếng Việt
- 内容
- Đây là đề thi thử Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1, vòng Thi Hương, bao gồm các bài tập nối chữ, sắp xếp từ thành câu và trắc nghiệm. Nội dung tập trung vào từ vựng, ngữ pháp và chính tả cơ bản.
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 36 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!