[Trắc Nghiệm Cuối Kì] Điện - điện tử (kèm đáp án)

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
97
0

資料の内容

1 ページ

lOMoARcPSD|12114775 Câu 01. Ắc quy sử dụng trên ô tô có chức năng nào sau đây: A. Đóng vai trò bộ lọc và ổn định điện thế trong hệ thống điện ô tô khi điện áp máy phát dao động B. Cung cấp điện cho các thiết bị điện trên ô tô khi động cơ chưa làm việc, hoặc khi điện áp máy phát chưa đạt điện áp định mức. C. Cung cấp năng lượng điện để khởi động động cơ D. Tất cả đều đúng. Câu 02. Ắc quy là thiết bị chuyển đổi: A. Chuyển cơ năng thành điện năng B. Chuyển cơ năng thành hoá năng C. Chuyển hoá năng thành điện năng D. Chuyển điện năng thành cơ năng Câu 03. Điện áp ắc quy thông thường: A. Chỉ có 12V B. 20V C. 25V D. 6V,12V hoặc 24V Câu 04. Khi tháo ắc quy ta phải: A. Tháo hai cực một lúc B. Không cần theo thứ tự C. Tháo cực dương trước D. Tháo cực âm trước Câu 05. Điểm khác biệt giữa ắc quy khô và ắc quy ướt: A. Kích thước B. Dòng điện C. Điện áp D. Yêu cầu về bảo dưỡng Câu 06. Nạp bằng phương pháp dòng điện không đổi các ắc quy được mắc: A. Song song hoặc nối tiếp B. Song song C. Nối tiếp D. Lúc đầu song song sau nối tiếp Câu 07. Truyền động giữa bánh răng máy khởi động và vành răng bánh đà bằng cách: A. Truyền qua hộp giảm tốc B. Truyền trực tiếp với bánh đà C. Truyền qua dây đai D. Tất cả đều đúng

2 ページ

lOMoARcPSD|12114775 Câu 08. Công tắc từ (Solenoid) trong máy khởi động có vai trò: A. Giữ bánh răng máy khởi động ăn khớp với vòng răng bánh đà B. Ngắt kết nối giữa bánh răng máy khởi động và vòng răng bánh đà C. Điều khiển bánh răng máy khởi động ăn khớp với vòng răng bánh đà D. Tất cả đều đúng Câu 09. Motor khởi động là thiết bị: A. Biến điện năng thành cơ năng B. Biến hoá năng thành cơ năng C. Biến điện năng thành nhiệt năng D. Biến cơ năng thành điện năng Câu 10. Công tắc an toàn trong mạch khởi động của xe có hộp số tự động sẽ nối mạch khi cần số ở vị trí: A. Số N B. Số P C. Số N hoặc P D. Số D Câu 11. Công tắc an toàn trong mạch khởi động của xe có hộp số thường (số tay) được bố trí ở: A. Bánh răng chủ động A. Đuôi hộp số B. Bàn đạp phanh C. Bàn đạp ly hợp Câu 12. Điều nào sau đây không đúng chức năng của solenoid cài khớp trong máy khởi động: A. Bảo vệ khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đà B. Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động C. Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ khởi động D. Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà Câu 13. Cuộn hút và cuộn giữ trong solenoid cài khớp trong máy khởi động có số vòng dây: A. Số vòng dây bằng nhau B. Cuộn hút lớn hơn cuộn giữ C. Cuộn hút bé hơn cuộn giữ D. Tuỳ theo loại máy Câu 14. Hệ thống sấy trên động cơ Diesel bao gồm: A. Bộ định thời gian sấy A. Đèn báo sấy B. Bugi sấy C. Các câu trên đều đúng

3 ページ

lOMoARcPSD|12114775 Câu 15. Dung lượng dự trữ của pin được đo bằng: A. Ampere-hours B. Watts C. Ampere D. Phút Câu 16. Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu của máy phát điện: A. Giá thành thấp tuổi thọ cao B. Thường xuyên chăm sóc bảo dưỡng C. Chịu rung động lớn D. Cấu trúc gọn và kích thước nhỏ Câu 17. Cuộn stator trong máy phát điện xoay chiều trên ô tô gồm có: A. 1 cuộn B. 2 cuộn C. 3 cuộn D. 4 cuộn Câu 18. Cuộn rotor trong máy phát điện xoay chiều trên ô tô gồm có: A. 1 cuộn B. 2 cuộn C. 3 cuộn D. 4 cuộn Câu 19. Điện áp hiệu chỉnh của máy phát 12V khoảng: A. 11,5 ÷ 12V B. 12,0 ÷ 13V C. 13,5 ÷ 15V D. 16V Câu 20. Điện áp định mức của máy phát 24V khoảng: A. 20 ÷ 26V B. 23 ÷ 24V C. 27,0 ÷ 30V D. 32V Câu 21. Phân loại theo cách đóng ngắt dòng kích từ, rơ le điều chỉnh điện áp có mấy loại: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 22. Tiếp điểm bộ điều chỉnh điện áp loại rung thông thường chế tạo bởi:

4 ページ

lOMoARcPSD|12114775 A. Nhôm hợp kim B. Thép hợp kim C. Đồng nguyên chất D. Vonfram Câu 23. Tại thời điểm như ở hình bên dưới thì: A. Pha I dương và pha II âm B. Pha II dương và pha I âm C. Pha II dương và pha III âm D. Pha III dương và pha II âm Câu 24. Công thức tính giá trị điện áp đánh lửa: A/. B. C. D. Câu 25. Trong quá trình vận hành xe mới phải điều chỉnh khe hở bu-gi sau: A. 10000 km B. 18000 km C. 20000 km D. 80000 km Câu 26. Hệ số dự trữ trong hệ thống đánh lửa nằm trong khoảng: A. Kdt = (0,5 ÷ 1,0) B. Kdt = (2,5 ÷ 3,0) C. Kdt = (3,5 ÷ 4,0) D. Kdt = (1,5 ÷ 2,0) Câu 27. Phân loại hệ thống đánh lửa theo phương pháp tích lũy năng lượng có các loại sau: A. Hệ thống đánh lửa dùng vít và hệ thống đánh lửa bán dẫn B. Hệ thống đánh lửa có đen cô và hệ thống đánh lửa không có đen cô C. Hệ thống đánh lửa điệ n cảm và hệ thống đánh lửa điệ n dung D. Hệ thống đánh lửa bán dẫn và hệ thống đánh lửa trự c tiếp Câu 28. Trong bô bin đánh lửa : A. Số vòng dây của cuộn sơ cấp ít hơn cuộn thứ cấp B. Số vòng dây của cuộn thứ cấp ít hơn cuộn sơ cấp C. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau

5 ページ

lOMoARcPSD|12114775 D. Số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn cuộn thứ cấp Câu 29. Các tấm bản cực âm và dương trên ắc quy được sắp xếp: A. Nối tiếp B. Bất kỳ C. Song song D. Song song và xen kẽ

6 ページ

lOMoARcPSD|12114775 Câu 30. Tấm ngăn giữa hai bản cực của ắc qui khởi động thường được làm bằng: A. Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh B. Cao su cứng C. Nhựa ebonit D. Sợi đay Câu 31. Trong quá trình phóng điện của ắc qui axít thì nồng độ dung dịch H2SO4: A. Tăng B. Tăng nhanh rồi giảm C. Giảm D. Giảm nhanh rồi tăng Câu 32. Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là: A. 60÷90v/p B. 30÷40v/p C. 20÷100v/p D. 120 ÷200v/p Câu 33. Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ Diesel không sử dụng bugi sấy quay với vận tốc tối thiểu là: A. 20÷50v/p B. 50÷70v/p C. 50÷80v/p D. 100 ÷200v/p Câu 34. Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu khoảng: A. 10 ÷ 30 rpm B. 50 ÷ 120 rpm C. 150 ÷ 300 rpm D. 500 ÷ 1200 rpm Câu 35. Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong rơle gài khớp: A. Bằng nhau B. Cuộn hút nhỏ hơn C. Cuộn giữ lớn gấp đôi D. Cuộn hút lớn hơn Câu 36. Dòng điện khởi động thông thường cho động cơ xe hạng nhẹ: A. 50A – 60A B. 70A – 90A C. 100A - 150 A D. Cả 3 đáp án đều sai Câu 37. Rơle khởi động trung gian trong mạch khởi động có tác dụng:

7 ページ

lOMoARcPSD|12114775 A. Tăng dòng qua công tắc khởi động B. Tăng dòng qua máy khởi động C. Giảm dòng qua công tắc khởi động D. Giảm dòng qua máy khởi động Câu 38. Chức năng của công tắc từ (solenoid) trong máy khởi động? A. Kích hoạt đòn bẩy trượt ổ bánh răng khởi động B. Nhả cuộn dây kéo và cuộn dây giữ C. Hoạt động như một rơ le cấp nguồn cho máy khởi động D. Tất cả đều đúng Câu 39. Máy khởi động gồm bộ phận chính nào sau đây: A. Động cơ điện khởi động B. Rơ le gài khớp (Solenoid switch) C. Khớp truyền động D. Tất cả đều đúng Câu 40. Tiết chế vi mạch có 2 loại: A. Loại A~ và loại B~ B. Loại C~ và loại D~ C. Loại D~ và loại M~ D. Loại P~ và loại N~ Câu 41. Khi điện áp máy phát lớn hơn định mức (sơ đồ tiết chế bán dẫn loại PNP bên dưới) thì: A. Transistor T1 khoá, Transistor T2 khoá B. Transistor T1 dẫn, Transistor T 2 khoá C. Transistor T2 dẫn, Transistor T 1 khoá D. Transistor T1 dẫn, Transistor T 2 dẫn Câu 42. Công dụng của diode D3 trong tiết chế bán dẫn loại PNP (hình bên dưới): A. Dập tắ t sức điện động tự cảm bảo vệ T2 B. Dập tắ t sức điện động tự cảm bảo vệ T1 C. Dập tắ t sức điện động tự cảm bảo vệ cuộn dây D. Dập tắ t sức điện động tự cảm bảo vệ diode D1 Câu 43. Góc đánh lửa sớm phụ thuộc vào những yếu tố nào:

8 ページ

lOMoARcPSD|12114775 A. Nhiệt độ buồng đốt và số vòng quay của động cơ B. Nhiệt độ nước làm mát động cơ và nhiệt độ môi trường C. Áp suấ t trong buồng đốt tại thời điểm đánh lửa và trị số octan của xăng D. Tất cả đều đúng Câu 44. Hãy cho biế t hoạt động của tiết chế (sơ đồ bên dưới) khi máy phát làm việc mà điện áp của máy phát lớn hơn điện áp định mức. A. Diode D1 dẫn, T 1 khoá, T3 dẫn B. Diode D1 không dẫn, T 1 dẫn, T 3 dẫn C. Diode D1 dẫn, T 1 dẫn, T 3 khoá D. Diode D1 không dẫn, T 1 khoá, T3 dẫn Câu 45. Hệ thống đánh lửa làm việc tốt phải bảo đảm các yêu cầu nào sau đây: A. Tia tửa trên bougie phải đủ năng lượng và thời gian phóng để sự cháy bắt đầu B. Góc đánh lửa sớ m phải đúng trong mọi chế độ hoạt động của động cơ và các phụ kiện phải hoạt động tốt trong điều kiện nhiệt độ cao và độ rung xóc lớn C. Hệ thống đánh lửa phả i sinh ra sức điện động thứ cấp đủ lớn để phóng điện qua khe hở bougie trong tất cả các chế độ làm việc của động cơ D. Tất cả đều đúng Câu 46. Hãy cho biế t linh kiện điện tử nào trong mạch tiết chế (sơ đồ bên dưới) dùng để bảo vệ transistor T3 khỏi sức điện độ ng tự cảm sinh ra trong cuộn dây khi T3 khoá. A. Diode D1 B. Diode D2 C. Diode D3 D. Tụ C

9 ページ

lOMoARcPSD|12114775 Câu 47. Cơ cấu nào có chức năng điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tốc độ động cơ: A. Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm B. Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không C. Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số ốctan D. Tất cả đều đúng Câu 48. Cơ cấu nào có chức năng điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tải: A. Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm B. Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không C. Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số ốctan D. Tất cả đều đúng Câu 49. Nhiệt độ làm việc tối ưu ở điện cực bu-gi thường vào khoảng: A. 500oC ÷ 800oC B. 850oC ÷ 900oC C. 1000oC ÷ 1200oC D. 1500oC ÷ 2500oC Câu 50. Đối với cảm biến điện từ loại nam châm đứng yên. Khi răng của rotor cảm biến đối diện với cực từ (lõi thép) khi đó từ thông và sức điện động sinh ra ở 2 đầu cuộn cảm biến: A. Từ thông đạ t giá trị cực đại và sức điện động bằng 0 B. Từ thông bằ ng 0 và sức điện động bằng 0 C. Từ thông đạ t giá trị cực đại và sức điện động đạt giá trị cực đại D. Các câu trên đều sai Câu 51. Ly hợp khởi động trong máy khởi động có vai trò: A. Bảo vệ máy khởi động B. Tăng tốc máy khởi động C. Điều tốc máy khởi động D. Giảm tốc cho máy khởi động Câu 52. Cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp trong máy khởi động được quấn: A. Quấn song song B. Ngược chiều C. Cùng chiề u D. Tuỳ theo loại máy Câu 53. Ắc quy 12V có thông số 60Ah sẽ cũng cấp dòng điện ....... liên tục trong 20h trong khi duy trì điện áp tối thiểu 10,5 V A. 1 Amps B. 2 Amps C. 3 Amps D. 10 Amps

最初の9ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!