Tóm tắt Grammar tiểu học (Ngữ pháp tiếng Anh) (Hay)
- ページ数
- 57
- 形式
- DOCX
- サイズ
- 9.6 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 年
- 2026
- Trường
- Tiểu học
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh về danh từ, bao gồm phân biệt danh từ đếm được và không đếm được, cách sử dụng 'a/an' và cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều, kèm theo bài tập luyện tập.
- ドキュメント名
- Tóm tắt Grammar tiểu học (Ngữ pháp tiếng Anh) (Hay)
- 学校 / コース
- Tiểu học · Tiếng Anh
- 内容
- Tài liệu trình bày chi tiết về danh từ trong tiếng Anh, bao gồm cách phân biệt, cách sử dụng mạo từ, và quy tắc chuyển đổi từ số ít sang số nhiều, kèm theo ví dụ và bài tập.
- 目次
- NỘI DUNG HỌC
- PHẦN 1. NOUN – DANH TỪ
- PHẦN 2. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG Personal Pronouns
- PHẦN 3. ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH - THIS – THESE; THAT – THOSE
- SỐ THỨ TỰ, SỐ ĐẾM, NGÀY, THÁNG
- HIỆN TẠI TIẾP DIỄN: BE( AM/IS/ARE) + V-ING
- Tính từ
- TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
- COMPARISION: SO SÁNH
- THÌ QUÁ KHỨ
- PAST SIMPLE
- ページ数
- 57 ページ
- アップロード者
- lienhejb
説明
Trích nội dung tài liệu
NỘI DUNG HỌC NOUN: PHÂN BIỆT DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC, KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, A/AN ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, CÁCH BIẾN ĐỔI DANH TỪ SỐ ÍT SANG SỐ NHIỀU, LUYỆN TẬP: CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG DANH TỪ SỐ NHIỀU NOUN – DANH TỪ Danh từ đếm được và không đếm được Danh từ đếm được (Countable nouns): có thể đếm trực tiếp người hay vật ấy. boy (cậu bé), apple (quả táo), book (quyển sách), tree (cây)… Danh từ không đếm được (Uncountable nouns): Là không đếm trực tiếp người hay vật ấy. Muốn đếm, phải thông qua một đơn vị đo lường thích hợp. meat (thịt), ink (mực), chalk (phấn), water (nước)… DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC: gồm Danh từ số ít(số ít tức là =1) và Danh từ số nhiều (từ 2 trở lên) Danh từ số ít phải có A HOẶC AN đứng trước danh từ đó, (số ít tức là =1) A đứng trước những danh từ có 1 trong những chữ cái sau đứng đầu: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z An đứng trước những danh từ có 1 trong những chữ cái sau đứng đầu (a, e, i, o, u) DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ ÍT DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC DANH TỪ CÓ NGUYÊN DANH TỪ CÓ PHỤ ÂM ĐỨNG ĐẦU (U E O ÂM ĐỨNG ĐẦU A I) AN APPLE A CAT AN ORANGE A TABLE AN ICE CREAM A BOY AN EGG A CHILD AN UMBRELLA A MOTHER pineapples, pears potato chips strawberries vegetables pounds grapes tomatoes apples mushrooms oranges, noodles sweets carrots, eggs cakes bananas onions, snacks A HOẶC AN KHÔNG ĐƯỢC ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC MILK WATER RICE HAIR AIR Bread cheeserice, garlic ice-cream food butter coffee lettuce, beef meat, sugar water soup money milk oil salt, pork chicken(meat) tea, CÁCH CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG SỐ NHIỀU 1. Hầu hết các danh từ chuyển sang số nhiều thường thêm “s” ở cuối boy => boys, hat => hats 2. Danh từ tận cùng bằng “o, s, ss, sh, ch, x, z, zz” + es để tạo danh từ số nhiều (thuộc câu: ông Sáu sung sướng chạy xe SH) tomato=> tomatoes Bus => buses (xe buýt) Brush => brushes (bàn chải) Kiss => kisses (nụ hôn) Box => boxes (hộp) Church => churches (nhà thờ) 3. Các danh từ kết thúc bằng “y” + “phụ âm + y”: y -> i + es la
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Tóm tắt Grammar tiểu học (Ngữ pháp tiếng Anh) (Hay)」の価格は 45,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 57 ページあります(Tiếng Anh コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Tóm tắt Grammar tiểu học (Ngữ pháp tiếng Anh) (Hay)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
NỘI DUNG HỌC NOUN: PHÂN BIỆT DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC, KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, A/AN ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, CÁCH BIẾN ĐỔI DANH TỪ SỐ ÍT SANG SỐ NHIỀU, LUYỆN TẬP: CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG DANH TỪ SỐ NHIỀU NOUN – DANH TỪ Danh từ đếm được và không đếm được Danh từ đếm được (Countable nouns): có thể đếm trực tiếp người hay vật ấy. boy (cậu bé), apple (quả táo), book (quyển sách), tree (cây)… Danh từ không đếm được (Uncountable nouns): Là không đếm trực tiếp người hay vật ấy. Muốn đếm, phải thông qua một đơn vị đo lường thích hợp. meat (thịt), ink (mực), chalk (phấn), water (nước)… DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC: gồm Danh từ số ít(số ít tức là =1) và Danh từ số nhiều (từ 2 trở lên) Danh từ số ít phải có A HOẶC AN đứng trước danh từ đó, (số ít tức là =1) A đứng trước những danh từ có 1 trong những chữ cái sau đứng đầu: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z An đứng trước những danh từ có 1 trong những chữ cái sau đứng đầu (a, e, i, o, u) DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ ÍT DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC DANH TỪ CÓ NGUYÊN DANH TỪ CÓ PHỤ ÂM ĐỨNG ĐẦU (U E O ÂM ĐỨNG ĐẦU A I) AN APPLE A CAT AN ORANGE A TABLE AN ICE CREAM A BOY AN EGG A CHILD AN UMBRELLA A MOTHER pineapples, pears potato chips strawberries vegetables pounds grapes tomatoes apples mushrooms oranges, noodles sweets carrots, eggs cakes bananas onions, snacks A HOẶC AN KHÔNG ĐƯỢC ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC MILK WATER RICE HAIR AIR Bread cheeserice, garlic ice-cream food butter coffee lettuce, beef meat, sugar water soup money milk oil salt, pork chicken(meat) tea, CÁCH CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG SỐ NHIỀU 1. Hầu hết các danh từ chuyển sang số nhiều thường thêm “s” ở cuối boy => boys, hat => hats 2. Danh từ tận cùng bằng “o, s, ss, sh, ch, x, z, zz” + es để tạo danh từ số nhiều (thuộc câu: ông Sáu sung sướng chạy xe SH) tomato=> tomatoes Bus => buses (xe buýt) Brush => brushes (bàn chải) Kiss => kisses (nụ hôn) Box => boxes (hộp) Church => churches (nhà thờ) 3. Các danh từ kết thúc bằng “y” + “phụ âm + y”: y -> i + es la
- ドキュメント名
- Tóm tắt Grammar tiểu học (Ngữ pháp tiếng Anh) (Hay)
- 学校 / コース
- Tiểu học · Tiếng Anh
- 内容
- Tài liệu trình bày chi tiết về danh từ trong tiếng Anh, bao gồm cách phân biệt, cách sử dụng mạo từ, và quy tắc chuyển đổi từ số ít sang số nhiều, kèm theo ví dụ và bài tập.
- 目次
- NỘI DUNG HỌC
- PHẦN 1. NOUN – DANH TỪ
- PHẦN 2. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG Personal Pronouns
- PHẦN 3. ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH - THIS – THESE; THAT – THOSE
- SỐ THỨ TỰ, SỐ ĐẾM, NGÀY, THÁNG
- HIỆN TẠI TIẾP DIỄN: BE( AM/IS/ARE) + V-ING
- Tính từ
- TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
- COMPARISION: SO SÁNH
- THÌ QUÁ KHỨ
- PAST SIMPLE
- ページ数
- 57 ページ
- アップロード者
- lienhejb
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!