Tài liệu ôn thi trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 (Có đáp án)
- ページ数
- 46
- 形式
- サイズ
- 1.8 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu này là một bộ đề thi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết cho môn Vật lý đại cương 1, bao gồm các câu hỏi về chuyển động, lực cản, mômen động lượng và các bài toán vật lý khác.
- ドキュメント名
- Tài liệu ôn thi trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 (Có đáp án)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật lý đại cương 1
- 著者(ドキュメント内)
- Hậu Vũ (Hậu Văn Vở)
- 内容
- Bộ đề ôn tập Vật lý đại cương 1 bao gồm các bài tập trắc nghiệm có đáp án và giải chi tiết. Nội dung bao gồm nhiều chủ đề vật lý cơ bản như chuyển động, dao động, năng lượng và động lượng.
- 目次
- Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại trang web
- TAILIEUHUST.COM
- Trang
- ページ数
- 46 ページ
- アップロード者
- Nguyen Le Giang
- 回答
- 回答 / 解答付き
説明
Trích nội dung tài liệu
ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ ÔN TẬP THẦY TRẦN THIÊN ĐỨC (MỚI) Soạn thảo: Hậu Vũ (Hậu Văn Vở) Làm đáp án: Đặng Đức Luận – Nguyễn Thiện Hải – Tạ Xuân Kiên ( ĐK-TĐH 09 K65) ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01 𝑥 = 𝑎sin 𝜔𝑡 . Cho 𝑎 = 𝑏 = 𝑦 = 𝑏cos 𝜔𝑡 30 cm và 𝜔 = 10𝜋 rad/s. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng: Câu 1. Một chất điểm chuyển động có phương trình: { A. 296,1 m/s2 . B. 301,1 m/s2 C. 281,1 m/s2 . D. 331,1 m/s2 . Giải: 𝑥 = sin 𝜔𝑡 𝑥 = 𝑎 sin 𝜔𝑡 { ⇒ {𝑦𝑎 𝑦 = 𝑏 cos 𝜔𝑡 = cos 𝜔𝑡 𝑏 𝑥 2 𝑦 2 sin 𝜔𝑡 + cos 𝜔𝑡 = 1 ⇒ ( ) + ( ) = 1 ⇒ 𝑥 2 + 𝑦 2 = 𝑅2 , 𝑅 = 𝑎 = 𝑏 Suy ra vật chuyển động theo quỹ đạo tròn. 𝑣𝑥 = 𝑥 ′ = 𝑅𝜔 cos 𝜔𝑡 { 𝑣𝑦 = 𝑦 ′ = −𝑅𝜔 sin 𝜔𝑡 𝑣 = √𝑣𝑥2 + 𝑣𝑦2 = √𝑅2 𝜔 2 cos2 𝜔𝑡 + 𝑅2 𝜔 2 sin2 𝜔𝑡 = 𝑅𝜔 Gia tốc chuyển động của chất điểm: 𝑣2 𝑎ℎ𝑡 = = 𝜔2 𝑅 = (10𝜋)2 . 0,3 ≈ 296,1(𝑚/𝑠 2 ) 𝑅 Câu 2. Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao ℎ = 17,6 m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối cùng của thời gian rơi là: A. 1,608 m. B. 1,808 m. C. 2,208 m. D. 2,408 m. Giải: Ta có phương trình li độ của vật là : 𝑥 (𝑡 ) = 1 2 𝑔𝑡 2 Trang 1 Thời điểm vật chạm đất là: Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại trang web TAILIEUHUST.COM 𝑡𝑟 = √ 2ℎ 2.17,6 =√ (𝑠) 𝑔 𝑔 Quãng đường vật rơi được trong 0,1𝑠 cuối cùng của thời gian rơi là: 1 𝑥 (𝑡𝑟 ) − 𝑥 (𝑡𝑟 − 0.1) = 𝑔[𝑡𝑟2 − (𝑡𝑟 − 0,1)2 ] = 1,808(𝑚) với 𝑔 = 9,8𝑚/𝑠 2 2 Câu 3. Ở thời điểm ban đầu một chất diểm có khối lượng 𝑚 = 1 kg có vận tốc 𝑣0 = 20 m/s. Chất diểm chịu lực cản 𝐹𝑐 = −𝑟𝑣 (biết 𝑟 = ln 2, 𝑣 là vận tốc chất điểm). Sau 2,2 s vận tốc của chất điểm là: A. 4,353 m/s B. 3,953 m/s. C. 5,553 m/s. D. 3,553 m/s. Giải: Lực cản: 𝐹𝑐 = −𝑟𝑣 = 𝑚𝑎 = 𝑚 ⇒− 𝑡 ⇒∫ − 0 ⇒− 𝑑𝑣 𝑑𝑡 𝑟 𝑑𝑣 𝑑𝑡 = 𝑑𝑣 𝑑𝑡 = ∫ 𝑚 𝑣0 𝑣 𝑟𝑡 𝑣 = ln 𝑣 |𝑣𝑣0 = ln 𝑚 𝑣0 𝑟 ⇒ 𝑣 = 𝑣0 × 𝑒 −𝑚𝑡 = 20 × 𝑒 − ln 2×2,2 ≈ 4,353 Câu 4. Một viên bi nhỏ 𝑚 = 14 g rơi theo phương thẳng đứng không vận tốc ban dầu trong không khí, lực cản của không khí 𝐹⃗𝑐 = −𝑟𝑣⃗ (tỷ lệ
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Tài liệu ôn thi trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 (Có đáp án)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 46 ページあります(Vật lý đại cương 1 コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
このドキュメントには解答が含まれていますか?
はい。ドキュメント「Tài liệu ôn thi trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 (Có đáp án)」には解答 / アンサーキーが含まれています。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Tài liệu ôn thi trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 (Có đáp án)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ ÔN TẬP THẦY TRẦN THIÊN ĐỨC (MỚI) Soạn thảo: Hậu Vũ (Hậu Văn Vở) Làm đáp án: Đặng Đức Luận – Nguyễn Thiện Hải – Tạ Xuân Kiên ( ĐK-TĐH 09 K65) ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01 𝑥 = 𝑎sin 𝜔𝑡 . Cho 𝑎 = 𝑏 = 𝑦 = 𝑏cos 𝜔𝑡 30 cm và 𝜔 = 10𝜋 rad/s. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng: Câu 1. Một chất điểm chuyển động có phương trình: { A. 296,1 m/s2 . B. 301,1 m/s2 C. 281,1 m/s2 . D. 331,1 m/s2 . Giải: 𝑥 = sin 𝜔𝑡 𝑥 = 𝑎 sin 𝜔𝑡 { ⇒ {𝑦𝑎 𝑦 = 𝑏 cos 𝜔𝑡 = cos 𝜔𝑡 𝑏 𝑥 2 𝑦 2 sin 𝜔𝑡 + cos 𝜔𝑡 = 1 ⇒ ( ) + ( ) = 1 ⇒ 𝑥 2 + 𝑦 2 = 𝑅2 , 𝑅 = 𝑎 = 𝑏 Suy ra vật chuyển động theo quỹ đạo tròn. 𝑣𝑥 = 𝑥 ′ = 𝑅𝜔 cos 𝜔𝑡 { 𝑣𝑦 = 𝑦 ′ = −𝑅𝜔 sin 𝜔𝑡 𝑣 = √𝑣𝑥2 + 𝑣𝑦2 = √𝑅2 𝜔 2 cos2 𝜔𝑡 + 𝑅2 𝜔 2 sin2 𝜔𝑡 = 𝑅𝜔 Gia tốc chuyển động của chất điểm: 𝑣2 𝑎ℎ𝑡 = = 𝜔2 𝑅 = (10𝜋)2 . 0,3 ≈ 296,1(𝑚/𝑠 2 ) 𝑅 Câu 2. Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao ℎ = 17,6 m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối cùng của thời gian rơi là: A. 1,608 m. B. 1,808 m. C. 2,208 m. D. 2,408 m. Giải: Ta có phương trình li độ của vật là : 𝑥 (𝑡 ) = 1 2 𝑔𝑡 2 Trang 1 Thời điểm vật chạm đất là: Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại trang web TAILIEUHUST.COM 𝑡𝑟 = √ 2ℎ 2.17,6 =√ (𝑠) 𝑔 𝑔 Quãng đường vật rơi được trong 0,1𝑠 cuối cùng của thời gian rơi là: 1 𝑥 (𝑡𝑟 ) − 𝑥 (𝑡𝑟 − 0.1) = 𝑔[𝑡𝑟2 − (𝑡𝑟 − 0,1)2 ] = 1,808(𝑚) với 𝑔 = 9,8𝑚/𝑠 2 2 Câu 3. Ở thời điểm ban đầu một chất diểm có khối lượng 𝑚 = 1 kg có vận tốc 𝑣0 = 20 m/s. Chất diểm chịu lực cản 𝐹𝑐 = −𝑟𝑣 (biết 𝑟 = ln 2, 𝑣 là vận tốc chất điểm). Sau 2,2 s vận tốc của chất điểm là: A. 4,353 m/s B. 3,953 m/s. C. 5,553 m/s. D. 3,553 m/s. Giải: Lực cản: 𝐹𝑐 = −𝑟𝑣 = 𝑚𝑎 = 𝑚 ⇒− 𝑡 ⇒∫ − 0 ⇒− 𝑑𝑣 𝑑𝑡 𝑟 𝑑𝑣 𝑑𝑡 = 𝑑𝑣 𝑑𝑡 = ∫ 𝑚 𝑣0 𝑣 𝑟𝑡 𝑣 = ln 𝑣 |𝑣𝑣0 = ln 𝑚 𝑣0 𝑟 ⇒ 𝑣 = 𝑣0 × 𝑒 −𝑚𝑡 = 20 × 𝑒 − ln 2×2,2 ≈ 4,353 Câu 4. Một viên bi nhỏ 𝑚 = 14 g rơi theo phương thẳng đứng không vận tốc ban dầu trong không khí, lực cản của không khí 𝐹⃗𝑐 = −𝑟𝑣⃗ (tỷ lệ
- ドキュメント名
- Tài liệu ôn thi trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 (Có đáp án)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật lý đại cương 1
- 著者(ドキュメント内)
- Hậu Vũ (Hậu Văn Vở)
- 内容
- Bộ đề ôn tập Vật lý đại cương 1 bao gồm các bài tập trắc nghiệm có đáp án và giải chi tiết. Nội dung bao gồm nhiều chủ đề vật lý cơ bản như chuyển động, dao động, năng lượng và động lượng.
- 目次
- Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại trang web
- TAILIEUHUST.COM
- Trang
- ページ数
- 46 ページ
- アップロード者
- Nguyen Le Giang
- 回答
- 回答 / 解答付き
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!