1 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 1 MỤC LỤC SSỔỔ TATAYY TTÍÍNN DDỤỤNGNG AGAGRRIIBBAANNKK MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..........................................................................................16 GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ...........................................................................................17 CHƢƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG..............................................................................23 1. Mục đích và ý nghĩa của Sổ tay Tín dụng (STTD) Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (NHNo & PTNT VN)......................23 2. Cấu trúc Sổ tay Tín dụng.......................................................................................23 3. Phạm vi áp dụng......................................................................................................24 4. Tổ chức thực hiện....................................................................................................24 5. Hƣớng dẫn cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa..............................................................24 PHỤ LỤC 1A. DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LÝ ...............................................26 CHƢƠNG II. CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUÁN LÝ TÍN DỤNG......................31 1. Giới thiệu chung......................................................................................................31 2. Nguyên tắc tổ chức hoạt động tín dụng ................................................................32 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tín dụng ..............................................................32 3.1. Cơ cấu tổ chức khung ........................................................................................32 3.2. Chức năng nhiệm vụ..........................................................................................33 4. Phụ lục......................................................................................................................44 PHỤ LỤC 2A SƠ ĐỒ QUY TRÌNH TÍN DỤNG CHUNG ....................................44 PHỤ LỤC 2B. SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TÍN DỤNG.......................................................................................................................45 CHƢƠNG III. PHÂN CẤP THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT TÍN DỤNG...................47 1. Mục đích ..................................................................................................................48 2. Nguyên tắc phân cấp thẩm quyền phê duyệt tín dụng........................................48 3. Quyền phán quyết của các cấp thẩm quyền.........................................................49 3.1. Tổng Giám đốc NHNo & PTNT VN.................................................................49 3.2. Giám đốc Chi nhánh NHNo & PTNT VN.........................................................49 3.3. Biểu phân cấp thẩm quyền phê duyệt hạn mức cho một khách hàng................50 4. Quy trình phê duyệt một giao dịch tín dụng (cho vay hoặc bảo lãnh)...............52 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
2 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 2 MỤC LỤC 4.1. Quy trình phê duyệt ...........................................................................................52 4.2. Thời gian thẩm định/tái thẩm định và quyết định cho vay................................54 5. Xây dựng và phân bổ hạn mức tập trung tín dụng .............................................55 5.1. Nguyên tắc.........................................................................................................55 5.2. Quy trình xây dựng và phê duyệt hạn mức tập trung tín dụng..........................55 6. Thay đổi hạn mức tín dụng....................................................................................58 7. Các mức phán quyết về gia hạn nợ (gốc và lãi) và điều chỉnh kỳ hạn nợ..........58 CHƢƠNG IV. CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG CHUNG ...................................................60 1. Mục tiêu của chính sách tín dụng..........................................................................61 2. Nội dung của chính sách tín dụng chung..............................................................61 2.1 Quyền tự chủ của NHNo & PTNT VN...........................................................61 2.2 Đối tƣợng khách hàng vay tại NHNo & PTNT VN ........................................61 2.3 Những đối tƣợng và nhu cầu vốn không đƣợc cho vay...................................62 2.4 Hạn chế cho vay...............................................................................................62 2.5 Nguyên tắc và điều kiện vay vốn.....................................................................63 2.6 Phƣơng thức cho vay .......................................................................................65 2.7 Căn cứ xác định mức tiền cho vay...................................................................66 2.8 Quy định về trả nợ gốc và lãi vay....................................................................67 2.9 Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ / chuyển nợ quá hạn ................................................67 2.10 Căn cứ xác định lãi suất cho vay, lãi suất ƣu đãi, lãi suất quá hạn..................68 2.11 Căn cứ xác định thời hạn và thể loại cho vay..................................................69 2.12 Đồng tiền cho vay và thu nợ............................................................................70 2.13 Quy định quản lý ngoại hối của nhà nƣớc về cho vay bằng ngoại tệ đối với khách hàng vay là ngƣời cƣ trú...........................................................................70 2.14 Quyền và nghĩa vụ của ngƣời vay và ngƣời cho vay.......................................71 2.15 Chính sách ƣu đãi khách hàng .........................................................................73 2.16 Chính sách cạnh tranh / marketing...................................................................73 2.17 Cho vay theo các mục đích và đối tƣợng đặc biệt ...........................................74 3. Bổ sung, sửa đổi chính sách tín dụng trong từng thời kỳ....................................74 4. Phụ lục......................................................................................................................75 PHỤ LỤC 4A. DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LÝ ...............................................75 PHỤ LỤC 4B. PHƢƠNG THỨC CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG.......................................................................................................................76 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
3 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 3 MỤC LỤC PHỤ LỤC 4C. PHƢƠNG THỨC CHO VAY THEO DỰ ÁN ĐẦU TƢ................78 PHỤ LỤC 4D. PHƢƠNG THỨC CHO VAY TRẢ GÓP .......................................80 PHỤ LỤC 4E. PHƢƠNG THỨC CHO VAY THÔNG QUA NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG.....................................................81 PHỤ LỤC 4F. PHƢƠNG THỨC CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG DỰ PHÕNG.................................................................................................81 PHỤ LỤC 4G. PHƢƠNG THỨC CHO VAY HỢP VỐN (ĐỒNG TÀI TRỢ).........................................................................................................................82 PHỤ LỤC 4H. PHƢƠNG THỨC CHO VAY THEO HẠN MỨC THẤU CHI 82 PHỤ LỤC 4I. PHƢƠNG THỨC CHO VAY LƢU VỤ...........................................82 PHỤ LỤC 4K. CHO VAY LƢU VỤ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGƢ, DIÊM NGHIỆP THÔNG QUA TỔ VAY VỐN83 PHỤ LỤC 4L. CHO VAY ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, NGƢ, DIÊM NGHIỆP THÔNG QUA DOANH NGHIỆP....................................................................................................................86 PHỤ LỤC 4M. CHO VAY ƢU ĐÃI VÀ CHO VAY ĐẦU TƢ XÂY DỰNG THEO KẾ HOẠCH NHÀ NƢỚC ...............................................................87 PHỤ LỤC 4N. CHO VAY THEO UỶ THÁC.........................................................87 PHỤ LỤC 4P. MẪU SỐ 04C/CV - GIẤY NHẬN NỢ............................................88 CHƢƠNG V. HỆ THỐNG CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG VÀ XẾP HẠNG KHÁCH HÀNG ...............................................................................................................90 1. Giới thiệu chung......................................................................................................91 1.1. Kh¸i niÖm hÖ thèng chÊm ®iÓm tÝn dông và xếp hạng kh¸ch hà ng.................91 1.2. Môc ®Ých cña viÖc chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng......................91 1.3. Nguyªn t¾c chÊm ®iÓm tÝn dông........................................................................92 1.4. Ph©n nhãm kh¸ch hμng......................................................................................92 1.5. C¸c c«ng cô chÊm ®iÓm tÝn dông......................................................................92 1.6. Tr¸ch nhiÖm cña c¸c c¸n bé liªn quan...............................................................93 2. Hƣớng dẫn chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng doanh nghiệp .........93 2.1. H¹ng doanh nghiÖp............................................................................................93 2.2. Quy tr×nh chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng....................................95 2.3. øng dông kÕt qu¶ chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng trong viÖc ra quyÕt ®Þnh cÊp tÝn dông vμ gi¸m s¸t sau khi cho vay. .................................101 3. Hƣớng dẫn chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng cá nhân .................102 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
4 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 4 MỤC LỤC 3.1. H¹ng kh¸ch hμng .............................................................................................102 3.2. Quy tr×nh chÊm ®iÓm tÝn dông.........................................................................103 3.3. øng dông kÕt qu¶ chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng trong viÖc ra quyÕt ®Þnh cÊp tÝn dông...............................................................................107 CHƢƠNG VI. XÁC ĐỊNH LÃI SUẤT CHO VAY ....................................................117 1. Giới thiệu chung....................................................................................................118 2. Các bộ phận liên quan trong việc xây dựng chính sách lãi suất cho vay.........118 3. Trách nhiệm và quyền hạn trong việc xây dựng chính sách lãi suất cho vay ..........................................................................................................................118 4. Xây dựng quy chế xác định lãi suất cho vay.......................................................119 5. Các yếu tố cấu thành lãi suất cho vay.................................................................119 6. Quy trình xác định lãi suất cho vay.....................................................................120 6.1. Quy trình xác định lãi suất cho vay theo phƣơng pháp cạnh tranh theo lãi suất thị trƣờng....................................................................................................120 6.2. Quy trình xác định lãi suất cho vay theo phƣơng pháp điều chỉnh rủi ro trên giá vốn .............................................................................................................121 7. Các loại lãi suất tín dụng......................................................................................121 7.1. Lãi suất cho vay trong hạn...............................................................................121 7.2. Lãi suất cho vay quá hạn..................................................................................122 CHƢƠNG VII. QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DÂN CƢ ...................................................................................................................................123 1. Giới thiệu chung....................................................................................................125 2. Phạm vi áp dụng và đối tƣợng cho vay...............................................................125 2.1. Phạm vi áp dụng ..............................................................................................125 2.2. Đối tƣợng đƣợc vay .........................................................................................125 2.3. Những đối tƣợng và nhu cầu vốn không đƣợc cho vay...................................126 2.4. Đối tƣợng bị hạn chế cho vay..........................................................................126 3. Giới hạn cho vay....................................................................................................126 4. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản và không có bảo đảm bằng tài sản .............126 5. Trách nhiệm của các cán bộ liên quan................................................................126 6. Quy trình nghiệp vụ cho vay................................................................................126 6.1. Tiếp nhận và hƣớng dẫn khách hàng về điều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn 127 6.2. Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn ...............................................................127 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
5 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 5 MỤC LỤC 6.3. Điều tra, thu thập, tổng hợp thông tin về khách hàng và phƣơng án vay vốn 128 6.4. Kiểm tra, xác minh thông tin...........................................................................129 6.5. Phân tích ngành................................................................................................129 6.6. Phân tích, thẩm định khách hàng vay vốn.......................................................129 6.7. Dự kiến lợi ích cho ngân hàng nếu khoản vay đƣợc phê duyệt.......................131 6.8. Phân tích, thẩm định phƣơng án vay vốn/dự án đầu tƣ ...................................131 6.9. Thẩm định các biện pháp bảo đảm tiền vay.....................................................132 6.10. Lập báo cáo thẩm định cho vay.....................................................................132 6.11. Tái thẩm định khoản vay ...............................................................................134 6.12. Xác định phƣơng thức và nhu cầu cho vay....................................................135 6.13. Xem xét khả năng nguồn vốn và điều kiện thanh toán của Chi nhánh/TTĐH...........................................................................................................135 6.14. Phê duyệt khoản vay......................................................................................135 6.15. Ký kết hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn, hợp đồng bảo đảm tiền vay, giao nhận giấy tờ và tài sản bảo đảm......................................................................136 6.16. Tuân thủ thêi gian thẩm định, xét duyệt cho vay...........................................138 6.17. Giải ngân........................................................................................................138 6.18. Kiểm tra, giám sát khoản vay ........................................................................138 6.19. Thu nợ lãi và gốc và xử lý những phát sinh ..................................................139 6.20. Thanh lý hợp đồng tín dụng...........................................................................139 6.21. Giải tỏa tài sản bảo đảm.................................................................................139 7. Quản lý tín dụng....................................................................................................140 7.1. Quản lý hồ sơ tín dụng.....................................................................................140 7.2. Đánh giá lại các khoản nợ định kỳ và giữa kỳ hoặc đột xuất khi cần .............140 7.3. Quản lý đối với từng khoản cho vay và toàn bộ danh mục cho vay................140 7.4. Thu thập thông tin bổ sung về khách hàng và khoản vay:...............................140 7.5. Thay đổi hạn mức tín dụng và phê duyệt.........................................................141 8. Phụ lục....................................................................................................................142 PHỤ LỤC 7A. DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ ...................................................142 PHỤ LỤC 7B. DANH MỤC HỒ SƠ KHOẢN VAY............................................143 PHỤ LỤC 7C. HƢỚNG DẪN PHÂN TÍCH TƢ CÁCH VÀ NĂNG LỰC PHÁP LUẬT, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ, NĂNG LỰC ĐIỀU HÀNH VÀ QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG.......144 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
6 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 6 MỤC LỤC PHỤ LỤC 7D. KIỂM TRA TÍNH CHÍNH XÁC CỦA BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH ........................................................................146 PHỤ LỤC 7E. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH......................................................................................147 PHỤ LỤC 7G. DANH MỤC ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH KINH DOANH ..................................................................................................................150 PHỤ LỤC 7H. HƢỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ SAU KHI KÝ HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG / SỔ VAY VỐN, HỢP ĐỒNG BẢO ĐẢM TIỀN VAY.......155 PHỤ LỤC 7I. QUY TRÌNH GIẢI NGÂN .............................................................157 PHỤ LỤC 7K. KIỂM TRA, GIÁM SÁT KHOẢN VAY......................................159 PHỤ LỤC 7L. QUẢN LÝ ĐỐI VỚI TỪNG KHOẢN CHO VAY VÀ TOÀN BỘ DANH MỤC CHO VAY.....................................................................162 PHỤ LỤC 7M. MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH...................................................164 CHƢƠNG VIII. QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP..........................................................................................................169 1. Giới thiệu chung....................................................................................................171 2. Phạm vi áp dụng và đối tƣợng cho vay...............................................................171 2.1. Phạm vi áp dụng ..............................................................................................171 2.2. Đối tƣợng đƣợc vay bao gồm:.........................................................................171 2.3. Những nhu cầu vốn không đƣợc cho vay........................................................171 2.4. Đối tƣợng bị hạn chế cho vay..........................................................................172 3. Giới hạn cho vay....................................................................................................172 4. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản và không có bảo đảm bằng tài sản .............172 5. Trách nhiệm của các cán bộ có liên quan...........................................................172 6. Quy trình nghiệp vụ cho vay................................................................................172 6.1. Tiếp nhận và hƣớng dẫn khách hàng về điều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn 172 6.2. Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn ...............................................................173 6.3. Điều tra, thu thập, tổng hợp thông tin về khách hàng và phƣơng án sản xuất kinh doanh/ dự án đầu tƣ.................................................................................174 6.4. Kiểm tra, xác minh thông tin...........................................................................174 6.5. Phân tích ngành................................................................................................175 6.6. Phân tích, thẩm định khách hàng vay vốn.......................................................175 6.7. Dự kiến lợi ích của ngân hàng nếu khoản vay đƣợc phê duyệt.......................177 6.8. Phân tích, thẩm định phƣơng án sản xuất kinh doanh/ dự án đầu tƣ...............178 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
7 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 7 MỤC LỤC 6.9. Các biện pháp bảo đảm tiền vay......................................................................178 6.10. Kiểm tra mức độ đáp ứng một số điều kiện về tài chính...............................179 6.11. Chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng...............................................179 6.12. Lập báo cáo thẩm định cho vay.....................................................................179 6.13. Tái thẩm định khoản vay ...............................................................................180 6.14. Xác định phƣơng thức và nhu cầu cho vay....................................................181 6.15. Xem xét khả năng nguồn vốn và điều kiện thanh toán của Chi nhánh/TTĐH...........................................................................................................181 6.16. Phê duyệt khoản vay......................................................................................182 6.17. Ký kết hợp đồng, hợp đồng bảo đảm tiền vay, giao nhận giấy tờ và tài sản bảo đảm.............................................................................................................183 6.18. Tuân thủ thời gian thẩm định, xét duyệt cho vay ..........................................185 6.19. Giải ngân........................................................................................................185 6.20. Kiểm tra, giám sát khoản vay ........................................................................185 6.21. Thu nợ lãi và gốc và xử lý những phát sinh ..................................................185 6.22. Thanh lý hợp đồng tín dụng...........................................................................185 6.23. Giải chấp tài sản bảo đảm..............................................................................186 7. Quản lý tín dụng....................................................................................................186 7.1. Quản lý hồ sơ tín dụng.....................................................................................186 7.2. Đánh giá lại các khoản nợ định kỳ và giữa kỳ hoặc đột xuất khi cần: ............186 7.3. Quản lý đối với từng khoản cho vay và toàn bộ danh mục cho vay................187 7.4. Thu thập thông tin bổ sung về khách hàng và khoản vay................................187 7.5. Thay đổi hạn mức tín dụng và phê duyệt.........................................................187 7.6. Phân loại tín dụng............................................................................................188 8. Phụ lục....................................................................................................................189 PHỤ LỤC 8A. DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ ...................................................189 PHỤ LỤC 8B. DANH MỤC HỒ SƠ KHOẢN VAY............................................191 PHỤ LỤC 8C. DANH MỤC HỒ SƠ BẢO ĐẢM TIỀN VAY..............................194 PHỤ LỤC 8D. HƢỚNG DẪN PHÂN TÍCH NGÀNH..........................................196 PHỤ LỤC 8E. HƢỚNG DẪN PHÂN TÍCH TƢ CÁCH VÀ NĂNG LỰC PHÁP LÝ, NĂNG LỰC ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG.............................................................................198 PHỤ LỤC 8G. HƢỚNG DẪN KIỂM TRA BÁO CÁO TÀI CHÍNH...................201 PHỤ LỤC 8H. HƢỚNG DẪN PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG.........................................................................................................203 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
8 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 8 MỤC LỤC PHỤ LỤC 8I. HƢỚNG DẪN PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ TÀI CHÍNH CÔNG TY...............................................................................................................206 PHỤ LỤC 8K. HƢỚNG DẪN PHÂN TÍCH THẨM ĐỊNH PASXKD/DAĐT ....................................................................................................218 PHỤ LỤC 8K1. DANH MỤC CÂU HỎI ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ PHƢƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH / DỰ ÁN ĐẦU TƢ .........................247 PHỤ LỤC 8L. HƢỚNG DẪN KIỂM TRA TÌNH TRẠNG THỰC TẾ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY.................................................................................252 PHỤ LỤC 8M. HƢỚNG DẪN KIỂM TRA MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TÀI CHÍNH.......................................................................................254 PHỤ LỤC 8N. HƢỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ SAU KHI KÝ HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG, HỢP ĐỒNG BẢO ĐẢM TIỀN VAY...................................256 PHỤ LỤC 8O. QUY TRÌNH GIẢI NGÂN............................................................258 PHỤ LỤC 8P. KIỂM TRA KHOẢN VAY............................................................260 PHỤ LỤC 8Q. THU NỢ LÃI VÀ GỐC VÀ XỬ LÝ NHỮNG PHÁT SINH.......262 PHỤ LỤC 8S. QUẢN LÝ ĐỐI VỚI TỪNG KHOẢN CHO VAY VÀ TOÀN BỘ DANH MỤC CHO VAY .....................................................................266 PHỤ LỤC 8T. MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH....................................................268 CHƢƠNG IX. QUY TRÌNH THIẾT LẬP VÀ QUẢN LÝ HẠN MỨC ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG................................................................................275 1. Giới thiệu chung....................................................................................................276 2. Quy trình nghiệp vụ thiết lập và quản lý hạn mức TCTD................................277 2.1. Thiết lập hạn mức lần đầu................................................................................277 2.2. Điều chỉnh hạn mức đã có cho đối tác TCTD .................................................281 2.3. Phê duyệt hạn mức...........................................................................................285 2.4. Theo dõi tình hình sử dụng hạn mức:..............................................................286 3. Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngoại hối và sản phẩm phái sinh................287 3.1. Quản trị rủi ro thanh toán.................................................................................287 3.2. Quản trị rủi ro trƣớc thanh toán.......................................................................288 3.3. Các nguyên tắc chung trong quản trị rủi ro thanh toán và rủi ro trƣớc thanh toán................................................................................................................290 3.4. Rủi ro tín dụng.................................................................................................293 3.5. Quản trị rủi ro theo sản phẩm ..........................................................................294 4. Lƣu trữ hồ sơ.........................................................................................................295 5. Phụ lục....................................................................................................................296 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
9 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 9 MỤC LỤC PHỤ LỤC 9A. BẢNG CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ TCTD............296 CHƢƠNG X. QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH.............................................298 1. Giới thiệu chung....................................................................................................299 1.1. Đối tƣợng áp dụng ...........................................................................................299 1.2. Điều kiện bảo lãnh...........................................................................................299 1.3. Các loại bảo lãnh..............................................................................................300 2. Quy trình nghiệp vụ bảo lãnh..............................................................................300 2.1. T¹i chi nh¸nh ...................................................................................................300 2.2. T¹i Trung t©m ®iÒu hμnh..................................................................................304 3. Ký kết các hợp đồng bảo lãnh..............................................................................304 4. Phát hành cam kết bảo lãnh.................................................................................304 4.1. Các nội dung cần thiết của cam kết bảo lãnh...................................................304 4.2. Các cách phát hành cam kết bảo lãnh..............................................................305 5. Theo dõi hợp đồng bảo lãnh.................................................................................306 5.1. C¸n bé tÝn dông................................................................................................306 5.2. Tr-ëng phßng tÝn dông.....................................................................................306 5.3. Gi¸m ®èc chi nh¸nh.........................................................................................306 6. Định kỳ đánh giá tình hình SXKD và tài chính của khách hàng .....................307 6.1. C¸n bé tÝn dông................................................................................................307 6.2. Tr-ëng phßng TÝn dông ...................................................................................307 6.3. Gi¸m ®èc chi nh¸nh.........................................................................................307 7. Gia hạn bảo lãnh...................................................................................................307 7.1. C¸n bé tÝn dông................................................................................................307 7.2. Tr-ëng phßng tÝn dông.....................................................................................308 7.3. Gi¸m ®èc chi nh¸nh.........................................................................................309 8. Xử lý khi phải thực hiện bảo lãnh.......................................................................309 8.1. Tr-êng hîp b¶o l·nh th«ng th-êng..................................................................309 8.2. Tr-êng hîp b¶o l·nh trªn c¬ së b¶o l·nh ®èi øng cña TCTD kh¸c hay x¸c nhËn b¶o l·nh cña TCTD kh¸c .........................................................................310 9. Giải tỏa bảo lãnh...................................................................................................311 10. Báo cáo thống kê ...................................................................................................311 11. Quản lý thông tin danh mục bảo lãnh.................................................................311 11.1. Quản lý hồ sơ bảo lãnh ..................................................................................311 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
10 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 10 MỤC LỤC 11.2. L-u tr÷ hå s¬ b¶o l·nh ...................................................................................312 12. Những trƣờng hợp bị từ chối bảo lãnh...............................................................312 13. Phụ lục....................................................................................................................313 PHỤ LỤC 10A. GIẤY ĐỀ NGHỊ BẢO LÃNH.....................................................313 Phô lôc 10B1. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh Dù thÇu ...............................314 Phô lôc 10B2. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh Thùc hiÖn hîp ®ång ......316 Phô lôc 10B3. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh Thanh To¸n.......................318 Phô lôc 10B4. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh vay vèn...............................320 Phô lôc 10B5. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh hoμn thanh to¸n ..........322 Phô lôc 10B6. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh B¶o hμnh c«ng tr×nh x©y dùng c¬ b¶n ..............................................................................324 PHỤ LỤC 10C. GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN NỢ GỐC, NỢ LÃI.........................326 Phô lôc 10D. B¸o c¸o kiÓm tra sau b¶o l·nh.................................328 Phô lôc 10E. BI£N B¶N x¸c ®Þnh rñi ro bÊt kh¶ kh¸ng sau b¶o l·nh............................................................................................................329 PHỤ LỤC 10G. BÁO CÁO THẨM ĐỊNH, TÁI THẨM ĐỊNH ĐỀ NGHỊ BẢO LÃNH............................................................................................................331 PHỤ LỤC 10H. HỢP ĐỒNG BẢO LÃNH ...........................................................335 CHƢƠNG XI. QUẢN LÝ NỢ CÓ VẤN ĐỀ ...............................................................339 1. Giới thiệu về quản lý nợ có vấn đề ......................................................................340 2. Phân loại khoản vay là phƣơng pháp quan trọng để quản lý nợ có vấn đề ............................................................................................................................340 3. Phƣơng pháp và quy trình quản lý nợ có vấn đề và xử lý tổn thất tín dụng........................................................................................................................342 3.1. Phòng ngừa nợ có vấn đề.................................................................................342 3.2. Quy tr×nh theo dâi và xử lý c¸c kho¶n vay cã vÊn ®Ò.....................................344 CHƢƠNG XII. BẢO ĐẢM TIỀN VAY.......................................................................369 4. Một số khái niệm...................................................................................................370 5. Nguyªn t¾c b¶o ®¶m tiÒn vay...............................................................................370 6. Nh÷ng quy ®Þnh chung .........................................................................................370 3.1. Môc ®Ých cña b¶o ®¶m tiÒn vay .......................................................................370 3.2. Danh môc tμi s¶n dïng ®Ó b¶o ®¶m tiÒn vay....................................................371 3.3. §iÒu kiÖn ®èi víi tμi s¶n b¶o ®¶m....................................................................373 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
11 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 11 MỤC LỤC 3.4. §iÒu kiÖn ®èi víi bªn b¶o l·nh (bªn thø ba)....................................................374 3.5. Ph¹m vi b¶o ®¶m tiÒn vay................................................................................375 3.6. Møc cho vay so víi gi¸ trÞ tμi s¶n b¶o ®¶m......................................................376 3.7. Bán, chuyển đổi tài sản cầm cố, bảo lãnh........................................................377 3.8. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm......................................................377 3.9. Khai thác công dụng và hƣởng lợi tức từ tài sản bảo đảm ..............................377 7. C¸c biÖn ph¸p/h×nh thøc b¶o ®¶m tiÒn vay........................................................377 4.1. B¶o ®¶m tiÒn vay b»ng tμi s¶n cÇm cè, thÕ chÊp cña kh¸ch hμng vay hoÆc b¶o l·nh b»ng tμi s¶n cña bªn thø ba..............................................................378 4.2. B¶o ®¶m tiÒn vay b»ng tμi s¶n h×nh thμnh tõ vèn vay......................................411 4.3. Cho vay kh«ng cã ®¶m b¶o b»ng tμi s¶n..........................................................415 8. §Þnh k× ®¸nh gi¸ l¹i tμi s¶n ®¶m b¶o...................................................................417 9. Phô lôc....................................................................................................................418 PHỤ LỤC 12A. MỘT SỐ NỘI DUNG CHỦ YẾU CẦN NÊU TẠI TỜ TRÌNH/ BÁO CÁO THẨM ĐỊNH VÀ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN BẢO ĐẢM ..........418 PHỤ LỤC 12B. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP CHO VAY KHI THÔNG BÁO XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM...........................420 PHỤ LỤC 12C. HÌNH THỨC TỰ BÁN CÔNG KHAI TRÊN THỊ TRƢỜNG................................................................................................................422 PHỤ LỤC 12D. BÁN QUA TRUNG TÂM DỊCH VỤ BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN 428 PHỤ LỤC 12E. VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở........................................................................................................429 PHỤ LỤC 12G. NGHĨA VỤ NỘP THUẾ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT..................................................................430 PHỤ LỤC 12H. TRÌNH TỰ PHỐI HỢP CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN VÀ CƠ QUAN CÔNG AN TRONG VIỆC HỖ TRỢ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG THU HỒI TÀI SẢN BẢO ĐẢM ...............................................................431 PHỤ LỤC 12I. ĐIỀU KIỆN TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM...................................................................................................433 PHỤ LỤC 12K. TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN HỮU QUAN .....................................................................................................................436 PHỤ LỤC 12L. HÌNH THỨC BÁN TÀI SẢN CHO CÔNG TY MUA BÁN NỢ NHÀ NƢỚC.....................................................................................................438 CHƢƠNG XIII. HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG VÀ HỢP ĐỒNG ĐẢM BẢO TIỀN VAY.................................................................................................................................439 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
12 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 12 MỤC LỤC 1. Mục đích ................................................................................................................441 2. Các yêu cầu và điều kiện chung về hợp đồng tín dụng/ hợp đồng bảo đảm tiền vay, ký kết và thanh lý hợp đồng tín dụng / hợp đồng bảo đảm tiền vay...................................................................................................................441 3. Các điều khoản và điều kiện chung của một hợp đồng tín dụng......................442 3.1. Căn cứ xác lập hợp đồng .................................................................................442 3.2. Xác định các bên tham gia hợp đồng..............................................................442 3.3. Xác định hình thức và tính chất của khoản tín dụng .......................................442 3.4. Mục đích khoản cho vay / cấp tín dụng, điều kiện sử dụng tiền vay...............443 3.5. Thời hạn cho vay, phƣơng thức và kỳ hạn trả nợ............................................443 3.6. Lãi suất cho vay...............................................................................................443 3.7. Thu nợ gốc, lãi tiền vay ...................................................................................443 3.8. Các khoản phí ..................................................................................................444 3.9. Đồng tiền cho vay và đồng tiền thu nợ...........................................................444 3.10. Hình thức đảm bảo tiền vay...........................................................................444 3.11. Quyền và nghĩa vụ của các bên .....................................................................444 3.12. Sửa đổi, bổ sung chuyển nhƣợng hợp đồng..................................................446 3.13. Luật áp dụng / giải quyết tranh chấp..............................................................446 3.14. Các vi phạm dẫn đến chấm dứt hợp đồng (trực tiếp và gián tiếp).................447 3.15. Các trƣờng hợp bất khả kháng.......................................................................448 3.16. Điều khoản thi hành, hiệu lực hợp đồng.......................................................448 3.17. Các cam kết khác...........................................................................................448 4. Các điều khoản và điều kiện chung của một hợp đồng đảm bảo tiền vay.......449 4.1. Xác định hình thức và tính chất của hợp đồng đảm bảo tiền vay:...................449 4.2 Căn cứ xác lập hợp đồng ..................................................................................449 4.3. Xác định các bên tham gia ký kết hợp đồng....................................................449 4.4 Nghĩa vụ đƣợc đảm bảo / bảo lãnh...................................................................450 4.5 Tài sản thế chấp / cầm cố / bảo lãnh.................................................................450 4.6 Bên giữ tài sản và giấy tờ về tài sản .................................................................450 4.7 Quyền và nghĩa vụ của các bên ........................................................................451 4.8. Xử lý tài sản thế chấp / cầm cố / bảo lãnh.......................................................451 4.9 Các thỏa thuận khác..........................................................................................452 4.10. Hiệu lực hợp đồng .........................................................................................452 5. Ký kết và thanh lý hợp đồng tín dụng / hợp đồng bảo đảm tiền vay...............452 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
13 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 13 MỤC LỤC 6. Quy trình sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng tín dụng..............................................454 7. Phƣơng pháp giải quyết vƣớng mắc, tranh chấp các điều kiện của hợp đồng tín dụng.........................................................................................................455 8. Mẫu hợp đồng tín dụng và hợp đồng bảo đảm tiền vay....................................456 CHƢƠNG XIV. KIỂM TRA VÀ GIÁM SÁT TÍN DỤNG ĐỘC LẬP.....................458 1. Mục đích ................................................................................................................459 2. Tổ chức bộ máy kiểm tra – giám sát tín dụng độc lập trong ngân hàng .........459 3. Phân cấp thực hiện và trách nhiệm của từng cấp..............................................459 4. Tần suất và phƣơng pháp tiến hành kiểm tra và giám sát tín dụng ................460 5. Nội dung và phạm vi kiểm tra và giám sát tín dụng..........................................460 6. Hệ thống thông tin, báo cáo kiểm tra, giám sát tín dụng..................................466 7. Đánh giá và nhận xét sau kiểm tra, giám sát tín dụng ......................................467 7.1. Đánh giá chung về công tác tín dụng...............................................................467 7.2. Đánh giá cụ thể những sai phạm sau kiểm tra (nêu cụ thể đơn vị khách hàng) .......................................................................................................................467 7.3. Đề nghị CBTD chịu trách nhiệm cho những sai phạm đó giải trình ...............467 7.4. Kiến nghị..........................................................................................................467 CHƢƠNG XV. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM ...............................................................469 1. Tæng quan vμ môc tiªu.........................................................................................470 2. Ch-¬ng tr×nh s¶n phÈm tÝn dông ........................................................................470 3. Héi ®ång Phª duyÖt Ch-¬ng tr×nh S¶n phÈm Míi ............................................471 4. Quy tr×nh phª duyÖt s¶n phÈm míi.....................................................................472 5. Néi dung b¶n ®Ò ¸n ch-¬ng tr×nh s¶n phÈm míi...............................................473 6. TriÓn khai thö nghiÖm s¶n phÈm míi.................................................................474 7. §¸nh gi¸ xem xÐt l¹i sau khi triÓn khai s¶n phÈm míi......................................475 CHƢƠNG XVI. HỆ THỐNG QUẢN TRỊ THÔNG TIN TÍN DỤNG .....................476 1. Ho¹t ®éng th«ng tin tÝn dông (TTTD) trong hÖ thèng Ng©n hμng N«ng nghiÖp N«ng nghiÖp vμ Ph¸t triÓn N«ng th«n (NHNo) .....................................477 1.1. Kh¸i niÖm ho¹t ®éng TTTD.............................................................................477 1.2. Ph¹m vi ®iÒu chØnh...........................................................................................477 1.3. Môc ®Ých vμ ý nghÜa.........................................................................................477 2. Nguyªn t¾c tæ chøc, vËn hμnh vμ qu¶n lý hÖ thèng TTTD................................478 2.1. Yªu cÇu ®èi víi TTTD .....................................................................................478 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
14 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 14 MỤC LỤC 2.2. C¬ cÊu tæ chøc vμ ph©n cÊp tr¸ch nhiÖm qu¶n lý hÖ thèng TTTD...................479 3. Sö dông c¸c TTTD................................................................................................483 3.1. Môc ®Ých sö dông TTTD..................................................................................483 3.2. QuyÒn h¹n cña ng-êi sö dông s¶n phÈm TTTD..............................................484 3.3. Tr¸ch nhiÖm thñ tr-ëng ®¬n vÞ cã ®¨ng ký truy cËp, khai th¸c vμ sö dông TTTD..............................................................................................................484 3.4. Tr¸ch nhiÖm cña ng-êi trùc tiÕp khai th¸c, sö dông TTTD .............................485 4. Quy tr×nh cËp nhËt, bæ sung vμ trao ®æi th«ng tin vÒ kh¸ch hμng...................485 4.1. Quy tr×nh nghiÖp vô TTTD t¹i Chi nh¸nh NHNo ............................................485 4.2. Quy tr×nh nghiÖp vô TTTD t¹i Trung t©m TTTD cña Héi së chÝnh.................489 4.3. Tæng hîp vμ kÕt xuÊt th«ng tin ........................................................................490 5. Ph©n lo¹i vμ tæ chøc hÖ thèng TTTD ..................................................................492 5.1. HÖ thèng TTTD cña kh¸ch hμng lμ doanh nghiÖp ...........................................492 5.2. HÖ thèng TTTD cña kh¸ch hμng lμ c¸ nh©n.....................................................495 5.3. HÖ thèng TTTD cña kh¸ch hμng lμ c¸c TCTD.................................................497 6. HÖ thèng th«ng tin, b¸o c¸o tÝn dông..................................................................499 6.1. H×nh thøc b¸o c¸o............................................................................................499 6.2. B¸o c¸o chÊt l-îng tÝn dông (ph©n lo¹i tÝn dông theo møc ®é rñi ro)..............499 6.3. B¸o c¸o møc ®é tËp trung tÝn dông ..................................................................500 7. Phô lôc: C¸c biÓu mÉu b¸o c¸o............................................................................501 Biểu số TT01. Hồ sơ khách hàng (doanh nghiệp) ..................................................503 Biểu số TT02. Hồ sơ khách hàng (cá nhân)............................................................504 Biểu số TT03. Báo cáo tiếp thị khách hàng............................................................505 Biểu số TT04. Báo cáo thông tin cơ bản ................................................................506 Biểu số TT05. Sổ nhật ký .......................................................................................507 Biểu số TT06. Thông báo về biến động tình hình của khách hàng ........................508 Biểu số TT07. Tình hình tài chính của khách hàng DN.........................................509 Biểu số TT08. Bảng quan hệ tín dụng với khách hàng...........................................511 Biểu số TT09. Bảng quan hệ tín dụng (ngắn hạn) với khách hàng ........................513 Biểu số TT10. Bảng quan hệ tín dụng (trung, dài hạn) với khách hàng.................514 Biểu số TT11. Bảng quan hệ tín dụng với khách hàng...........................................515 Biểu số TT12. Thông tin về tài sản cầm cố............................................................516 Biểu số TT13. Quan hệ bảo lãnh ............................................................................517 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
15 ページ
http://thinganhang.com - Sách Tài liệu thi tuyển 15 MỤC LỤC Biểu số TT14. Thông tin tài chính hàng năm của doanh nghiệp............................518 Biểu số TT15. Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của doanh nghiệp ...............519 Biểu số TT16. Thông tin phi tài chính đối với doanh nghiệp.................................521 Biểu số TT17. Thông tin khách hàng là cá nhân ....................................................522 Biểu số TT18. Báo cáo tình hình tài chính của khách hàng cá nhân......................523 Biểu số TT19: Báo cáo thu nhập và chi phí khách hàng cá nhân...........................524 Biểu số TT20. Tình hình tài chính của khách hàng TCTD.....................................525 Biểu số TT21. Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của TCTD ..........................528 Biểu số TT22. Thông tin tài chính TCTD ..............................................................530 Biểu số TT23. Phân loại nợ theo chất lƣợng ..........................................................531 Biểu số TT24. Danh mục tín dụng phân theo chi nhánh và loại tiền tệ..................532 Biểu số TT25. Danh mục tín dụng phân theo mục đích cho vay và loại hình DN 533 Biểu số TT26. 10 khách hàng vay lớn nhất ............................................................534 Biểu số TT27. Danh mục tín dụng phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp...........................................................................................................535 Biểu số TT28. Danh mục tín dụng phân theo hình thức bảo đảm tiền vay ............536 Biểu số TT29. Danh mục tín dụng phân theo thời hạn...........................................537 Biểu số TT30. Báo cáo khách hàng có tổng dƣ nợ lớn...........................................538 Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
16 ページ
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT 16 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ALCO Uỷ ban quản lý tài sản nợ có BCTĐCV Báo cáo thẩm định cho vay BHYT Bảo hiểm y tế CBTD Cán bộ tín dụng CIC Trung tâm thông tin tín dụng CIH Trung tâm thông tin tín dụng của NHNo & PTNT VN CP Chi phí DAĐT Dự án đầu tƣ DN Doanh nghiệp DN ĐTNN Doanh nghiệp đầu tƣ nƣớc ngoài DN VVN Doanh nghiệp vừa và nhỏ DNNN Doanh nghiệp Nhà nƣớc HĐQT Hội đồng quản trị HĐXLRR Hội đồng xử lý rủi ro IRR Tỷ suất hoàn vốn nội bộ L/C Thƣ tín dụng NHCV Ngân hàng cho vay NHĐT&PT Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển NHNN VN Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam NHNo & PTNT VN Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cổ phần NHTMQD Ngân hàng thƣơng mại quốc doanh NPV Giá trị hiện tại ròng PASXKD Phƣơng án sản xuất kinh doanh PN & XLRR Phòng ngừa và xử lý rủi ro PX Phân xƣởng QLDN Quản lý doanh nghiệp Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
17 ページ
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ 17 GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ 1. Ân hạn là khoảng thời gian từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến trƣớc ngày bắt đầu của kỳ hạn trả nợ đầu tiên. 2. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi đƣợc các khoản nợ đã cho khách hàng vay. 3. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay là việc khách hàng vay dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho chính khoản vay đó đối với tổ chức tín dụng. 4. Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba (gọi là bên bảo lãnh) là việc bên bảo lãnh cam kết với NHNo & PTNT VN về việc sử dụng tài sản thuộc quyền sở hữu, giá trị quyền sử dụng đất của mình, đối với DNNN là tài sản thuộc quyền quản lý, sử dụng để thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho khách hàng vay, nếu đến hạn trả nợ mà khách hàng vay thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ. 5. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội là biện pháp bảo đảm tiền vay trong trƣờng hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, theo đó tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội tại cơ sở bằng uy tín của mình bảo lãnh cho cá nhân và hộ gia đình nghèo vay một khoản tiền nhỏ tại tổ chức tín dụng để sản xuất kinh doanh, làm dịch vụ. 6. Bất động sản và động sản Bất động sản là các tài sản không di dời đƣợc, bao gồm: Đất đai Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất đai kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng đó. Các tài sản gắn liền với đất đai Các tài sản khác do pháp luật quy định Động sản là những tài sản không phải là bất động sản. Quyền tài sản không phải là bất động sản. Xem giải thích tại mục 45 phần Giải thích thuật ngữ này. 7. Cá nhân kinh doanh: Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có vốn, có sức khoẻ, có kỹ thuật chuyên môn, có địa điểm kinh doanh phù hợp với ngành nghề và mặt hàng kinh doanh không bị pháp luật cấm kinh doanh đều đƣợc kinh doanh. 8. Các báo cáo tài chính là bảng cân đối tài sản, báo cáo kết quả kinh doanh (lỗ, lãi), báo cáo dòng tiền và các tài liệu tài chính khác có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. 9. Các tổ chức tín dụng là các tổ chức tín dụng đƣợc thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng. Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
18 ページ
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ 18 10. Chi nhánh NHNo & PTNT VN bao gồm các Sở giao dịch, các chi nhánh của NHNo & PTNT VN. 11. Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó NHNo & PTNT VN giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc lẫn lãi. 12. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo đó nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đƣợc cam kết bảo đảm thực hiện bằng tài sản cầm cố, thế chấp, tài sản hình thành từ vốn vay của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba. 13. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, đƣợc đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp. 14. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống (sau đây gọi tắt là dự án, phƣơng án) là một tập hợp những đề xuất về nhu cầu vốn, cách thức sử dụng vốn, kết quả tƣơng ứng thu đƣợc trong một khoảng thời gian xác định đối với hoạt động cụ thể để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tƣ phát triển hoặc phục vụ đời sống. 15. Đại diện của hộ gia đình (Điều 117- Bộ luật Dân sự ): a. Chủ hộ có thể uỷ quyền cho thành viên khác đã thành niên làm đại diện của chủ hộ trong quan hệ dân sự. b. Chủ hộ là đại diện của hộ gia đình trong các giao dịch dân sự vì lợi ích chung của hộ, cha, mẹ hoặc một thành viên khác đã thanh niên có thể là chủ hộ. c. Giao dịch dân sự do ngƣời đại diện của hộ gia đình xác lập, thực hiện vì lợi ích chung của hộ làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của cả hộ gia đình. 16. Đai diện của tổ hợp tác (Điều 121 – Bộ luật Dân sự ): Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trƣởng do các tổ viên cử ra. Tổ trƣởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho tổ viên thực hiện một số công việc nhất định cần thiết cho tổ. Giao dịch dân sự do ngƣời đại diện của tổ hợp tác xác lập, thực hiện vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác theo quyết định của đa số tổ viên làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của tổ hợp tác. 17. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc NHNo & PTNT VN khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận trƣớc đó trong hợp đồng tín dụng. 18. Đồng tiền cho vay là đồng tiền của món vay (Việt Nam Đồng hoặc USD,…) 19. Gia hạn nợ vay là việc NHNo & PTNT VN chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian ngoài thời hạn cho vay đã thỏa thuận trƣớc đó trong hợp đồng tín dụng. Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
19 ページ
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ 19 20. Giải ngân là việc NHNo & PTNT VN chuyển tiền (chi tiền mặt, chuyển khoản) cho ngƣời vay theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng hoặc chi trả theo chỉ dẫn của ngƣời vay để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ, … phù hợp với mục đích vay. 21. Giám sát khoản vay là việc quản lý, theo dõi, phân tích các thông tin có liên quan đến tình hình sử dụng tiền vay, tiến độ thực hiện kế hoạch kinh doanh, khả năng trả nợ và mức độ trả nợ của ngƣời vay. 22. Hạn chế năng lực hành vi dân sự (Điều 24- Bộ luật Dân sự): - Ngƣời nghiện ma tuý hoặc nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình, thì theo yêu cầu của ngƣời có thẩm quyền, lợi ích liên quan, cơ quan hoặc tổ chức hữu quan, toà án có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế năng lực hành vi dân sự. - Mọi giao dịch dân sự liên quan đến tài sản của ngƣời bị hạn chế năng lực hành vi dân sự phải có sự đồng ý của ngƣòi đại diện theo pháp luật. 23. Hạn mức tín dụng là mức dƣ nợ vay tối đa đƣợc duy trì trong một thời hạn nhất định mà NHNo & PTNT VN và khách hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. 24. Hoạt động thông tin tín dụng là việc thu thập, tổng hợp, cung cấp, phân tích xếp loại, dự báo, trao đổi, khai thác và sử dụng thông tin tín dụng. 25. Hộ gia đình (Điều 116- Bộ luật Dân sự): là những hộ mà các thành viên có tài sản chung để hoạt động kinh tế chung trong quan hệ sử dụng đất, trong hoạt động sản xuất nông, lâm, ngƣ nghiệp và trong một số lĩnh vực sản xuất kinh doanh khác do pháp luật quy định, là chủ thể trong các quan hệ dân sự đó. 26. Hợp đồng hợp tác có các nội dung chủ yếu sau đây: - Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác. - Họ tên, nơi cƣ trú của tổ trƣởng và các tổ viên - Mức đóng góp tài sản, nếu có; phƣơng thức phân chia hoa lợi, lợi tức giữa các tổ viên. - Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ trƣởng, của các tổ viên. - Điều kiện nhận tổ viên mới và ra khỏi tổ hợp tác. - Điều kiện chấm dứt hợp tác. - Các thỏa thuận khác. 27. Kế hoạch kinh doanh là một kế hoạch sản xuất, tiếp thị và bán sản phẩm của ngƣời vay trong đó thể hiện tổng mức vốn đầu tƣ dự kiến, các hoạt động, thu nhập, chi phí và khả năng trả nợ. Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
20 ページ
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ 20 28. Khả năng tài chính của khách hàng vay là khả năng về vốn, tài sản của khách hàng vay để đảm bảo hoạt động thƣờng xuyên và thực hiện các nghĩa vụ thanh toán. 29. Khả năng tài chính của khách hàng vay là khả năng về vốn, tài sản của khách hàng vay để bảo đảm hoạt động thƣờng xuyên và thực hiện các nghĩa vụ thanh toán. 30. Khách hàng là một pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tƣ nhân. Pháp nhân là Tổng Công ty nhà nƣớc; Tổng Công ty nhà nƣớc đƣợc coi là một khách hàng, mỗi doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty nhà nƣớc coi là một khách hàng. 31. Khách hàng vay bao gồm pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tƣ nhân và cá nhân có đủ điều kiện vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. 32. Kho dữ liệu thông tin tín dụng Ngân hàng là nơi tập hợp, xử lý, lƣu trữ dữ liệu về thông tin tín dụng trong ngành Ngân hàng. 33. Kinh doanh: là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tƣ, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc làm dịch vụ trên thị trƣờng nhằm mục đích sinh lời. 34. Kỳ hạn trả nợ là các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã đƣợc thỏa thuận giữa NHNo & PTNT VN và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó, khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ số tiền đã vay của NHNo & PTNT VN. 35. Mất năng lực hành vi dân sự (Điều 24-Bộ luật Dân sự): - Khi một ngƣời do bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền, lợi ích liên quan, toà án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định có thẩm quyền. - Mọi giao dịch của ngƣời mất năng lực hành vi dân sự do ngƣời đại diện theo pháp luật xác nhận, thực hiện. 36. Món vay là số tiền gốc mà NHNo & PTNT VN đồng ý tài trợ cho ngƣời vay. 37. Năm tài chính là năm kế toán. 38. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân (Điều 19-Bộ luật Dân sự): là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự. 39. Năng lực pháp luật dân sự cá nhân (Điều 16-Bộ luật Dân sự): là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CTF Ltd.
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!