Slide tổng hợp ôn thi bộ môn Kinh tế lượng
- ページ数
- 46
- 形式
- サイズ
- 1.6 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,225
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 1
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Slide tổng hợp ôn thi bộ môn Kinh tế lượng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 46 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn giasuktl@gmail.com 1 ÔN THI KINH TẾ LƯỢNG 2014 – 2015 Buổi 1. Hồi quy OLS A. Số liệu trong Kinh tế lượng: – Số liệu chuỗi thời gian: Số liệu của 1 đơn vị kinh tế theo chuỗi thời gian: ngày, tháng, quý, năm … – Số liệu chéo: Số liệu của nhiều đơn vị kinh tế tại 1 thời điểm. – Số liệu hỗn hợp (số liệu bảng): Số liệu của nhiều đơn vị kinh tế theo chuỗi thời gian. Số liệu chuỗi thời gian Chi tiêu C và thu nhập Y của anh A từ 2000 đến 2002 Số liệu chéo Chi tiêu C và thu nhập Y của A, B, C năm 2000 Năm Y C 2000 5 4 2001 6.5 5 2002 7 5.5 Người Y C A 5 4 B 6.5 5 C 7 5.5 Số liệu hỗn hợp Chi tiêu C và thu nhập Y của A, B, C từ 2000 - 2002 Y C Y-2000 Y-2001 Y-2002 C-2000 C-2001 C-2002 A 5 6.5 7 4 5 5.5 B 4.5 5 6.5 4 4 4.5 C 5 6 6.5 3.5 5 5 B. Mô hình hồi quy tuyến tính: Mô hình (hàm) hồi quy tổng thể (PRF): Mô hình (hàm) hồi quy mẫu (SRF): 𝐸(𝑌|𝑋2𝑖 , … 𝑋𝑘𝑖) = 𝛽1 + 𝛽2𝑋2𝑖 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖 𝑌𝑖 = 𝐸(𝑌|𝑋2𝑖 , … 𝑋𝑘𝑖) + 𝑢𝑖 𝑌̂ 𝑖 = 𝛽̂ 1 + 𝛽̂ 2𝑋2𝑖 + ⋯ + 𝛽̂ 𝑘𝑋𝑘𝑖 𝑌𝑖 = 𝑌̂ 𝑖 + 𝑒𝑖 Sai số ngẫu nhiên và phần dư: đại diện cho những yếu tố không đưa được vào mô hình. Sai số ngẫu nhiên (Nhiễu) Phần dư (là ước lượng của sai số) 𝑢𝑖 = 𝑌𝑖 − 𝐸(𝑌|𝑋𝑖 ) 𝑒𝑖 = 𝑌𝑖 − 𝑌̂ 𝑖 Ý nghĩa của hệ số hồi quy: – 𝛽1: Trong MH hồi quy tuyến tính, khi tất cả 𝑋𝑖 = 0 thì giá trị trung bình của biến phụ thuộc là 𝛽1. – 𝛽2: Dạng hàm Công thức Ý nghĩa hệ số góc Tuyến tính 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2𝑋 + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1 đơn vị thì 𝑌 trung bình tăng 𝛽2 đơn vị Log ln(𝑌) = 𝛽1 + 𝛽2ln(𝑋) + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1% thì 𝑌 trung bình tăng 𝛽2% Log – Lin ln(𝑌) = 𝛽1 + 𝛽2𝑋 + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1 đơn vị thì 𝑌 trung bình tăng 100.𝛽2% Lin – Log 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2ln(𝑋) + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1% thì 𝑌 trung bình tăng 𝛽2/100 đơn vị Lưu ý: – Mô hình hồi quy tuyến tính là mô hình có các hệ số hồi quy ở dạng bậc nhất (so với dấu “=”). – Mô hình có n quan sát, k hệ số hồi quy thì có số bậc tự do là: n – k. – Khi đơn vị 𝑋 thay đổi làm giá trị của 𝑋 tăng m lần, đơn vị 𝑌 không đổi, thì hệ số góc 𝛽 tương ứng với 𝑋 giảm m lần (hệ số chặn không đổi). – Nếu mô hình có nhiều biến độc lập, khi nêu ý nghĩa hệ số của biến độc lập này thì phải cố định các biến độc lập còn lại (các biến còn lại không đổi). Bài luyện tập 1: Mô hình nào sau đây là mô hình hồi quy tuyến tính: a) 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2 𝑋 + 𝑢 b) 𝑌 = 𝑋 𝛽1+𝛽2𝑋 + 𝑢 c) 𝑌 2 = 𝛽1 + 𝛽2√ln(𝑋) + 𝑢 d) 𝑌 = 𝑒 𝛽1+𝛽2𝑋+𝑢 Bài luyện tập 2: Cho (SRF): 𝑌 = 5 − 0.5𝑋1 + ln(𝑋2 ) + 𝑒𝑖 . Biết 𝑛 = 150. a) Ý nghĩa của hệ số biến 𝑋1 là gì? Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn giasuktl@gmail.com 2 b) Biết 𝑌 là lượng cầu cơm rang (đĩa), 𝑋1 là giá 1 đĩa cơm rang (nghìn đồng/đĩa), 𝑋2 là giá 1 bát bún (nghìn đồng/bát). Hỏi khi giá 1 bát bún tăng 2% thì lượng cầu cơm rang thay đổi như thế nào? c) Thay đổi đơn vị giá cơm rang từ nghìn đồng/đĩa sang triệu đồng/đĩa. Nêu ý nghĩa hệ số của 𝑋1? C. Phương pháp bình phương nhỏ nhất OLS Giả thiết OLS: 𝑋𝑖 đã biết (phi ngẫu nhiên). Kỳ vọng 𝑢𝑖 bằng 0: 𝐸(𝑢𝑖 ) = 0 ∀𝑖 Phương sai 𝑢𝑖 không đổi: 𝑣𝑎𝑟(𝑢𝑖 ) = 𝑣𝑎𝑟(𝑢𝑖 ) = 𝜎 2 ∀𝑖 ≠ 𝑗 Không có sự tương quan giữa các 𝑢𝑖 : 𝑐𝑜𝑣(𝑢𝑖 , 𝑢𝑗) = 0 ∀𝑖 ≠ 𝑗 𝑢𝑖 và 𝑋𝑖 không tương quan: 𝑐𝑜𝑣(𝑢𝑖 , 𝑋𝑗) = 0 ∀𝑖 Nhiễu phân phối chuẩn: 𝑢𝑖 ~ 𝑁(0, 𝜎 2 ) Không có đa cộng tuyến hoàn hảo (đối với mô hình hồi quy bội). Ước lượng OLS: Ước lượng càng chính xác khi giá trị ước lượng 𝑌̂ 𝑖 càng gần với giá trị thực 𝑌𝑖 . Phương pháp OLS ước lượng các 𝛽 sao cho ∑ 𝑒𝑖 2 = ∑(𝑌𝑖 − 𝑌̂ 𝑖) 2 nhỏ nhất. Công thức hệ số ước lượng của mô hình hồi quy đơn: 𝛽̂ 1 = 𝑌̅ − 𝛽̂ 2𝑋̅ 𝛽̂ 2 = ∑(𝑋𝑖 − 𝑋̅)(𝑌𝑖 − 𝑌̅) ∑(𝑋𝑖 − 𝑋̅) 2 = ∑ 𝑥𝑖𝑦𝑖 ∑ 𝑥𝑖 2 = 𝑐𝑜𝑣(𝑋𝑖 , 𝑌𝑖) 𝑣𝑎𝑟(𝑋𝑖) với 𝑥𝑖 = 𝑋𝑖 − 𝑋̅ và 𝑦𝑖 = 𝑌𝑖 − 𝑌̅ Định lý Gauss – Markov: Khi thỏa mãn các giả thiết OLS, các ước lượng OLS được gọi là BLUE (best linear unbiased estimator) hay có tính chất: tuyến tính, không chệch, tốt nhất (có phương sai nhỏ nhất trong tất cả các ước lượng tuyến tính không chệch). Tính không chệch: 𝐸(𝛽̂
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Slide tổng hợp ôn thi bộ môn Kinh tế lượng」の価格は 10,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 46 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Slide tổng hợp ôn thi bộ môn Kinh tế lượng
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn giasuktl@gmail.com 1 ÔN THI KINH TẾ LƯỢNG 2014 – 2015 Buổi 1. Hồi quy OLS A. Số liệu trong Kinh tế lượng: – Số liệu chuỗi thời gian: Số liệu của 1 đơn vị kinh tế theo chuỗi thời gian: ngày, tháng, quý, năm … – Số liệu chéo: Số liệu của nhiều đơn vị kinh tế tại 1 thời điểm. – Số liệu hỗn hợp (số liệu bảng): Số liệu của nhiều đơn vị kinh tế theo chuỗi thời gian. Số liệu chuỗi thời gian Chi tiêu C và thu nhập Y của anh A từ 2000 đến 2002 Số liệu chéo Chi tiêu C và thu nhập Y của A, B, C năm 2000 Năm Y C 2000 5 4 2001 6.5 5 2002 7 5.5 Người Y C A 5 4 B 6.5 5 C 7 5.5 Số liệu hỗn hợp Chi tiêu C và thu nhập Y của A, B, C từ 2000 - 2002 Y C Y-2000 Y-2001 Y-2002 C-2000 C-2001 C-2002 A 5 6.5 7 4 5 5.5 B 4.5 5 6.5 4 4 4.5 C 5 6 6.5 3.5 5 5 B. Mô hình hồi quy tuyến tính: Mô hình (hàm) hồi quy tổng thể (PRF): Mô hình (hàm) hồi quy mẫu (SRF): 𝐸(𝑌|𝑋2𝑖 , … 𝑋𝑘𝑖) = 𝛽1 + 𝛽2𝑋2𝑖 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖 𝑌𝑖 = 𝐸(𝑌|𝑋2𝑖 , … 𝑋𝑘𝑖) + 𝑢𝑖 𝑌̂ 𝑖 = 𝛽̂ 1 + 𝛽̂ 2𝑋2𝑖 + ⋯ + 𝛽̂ 𝑘𝑋𝑘𝑖 𝑌𝑖 = 𝑌̂ 𝑖 + 𝑒𝑖 Sai số ngẫu nhiên và phần dư: đại diện cho những yếu tố không đưa được vào mô hình. Sai số ngẫu nhiên (Nhiễu) Phần dư (là ước lượng của sai số) 𝑢𝑖 = 𝑌𝑖 − 𝐸(𝑌|𝑋𝑖 ) 𝑒𝑖 = 𝑌𝑖 − 𝑌̂ 𝑖 Ý nghĩa của hệ số hồi quy: – 𝛽1: Trong MH hồi quy tuyến tính, khi tất cả 𝑋𝑖 = 0 thì giá trị trung bình của biến phụ thuộc là 𝛽1. – 𝛽2: Dạng hàm Công thức Ý nghĩa hệ số góc Tuyến tính 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2𝑋 + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1 đơn vị thì 𝑌 trung bình tăng 𝛽2 đơn vị Log ln(𝑌) = 𝛽1 + 𝛽2ln(𝑋) + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1% thì 𝑌 trung bình tăng 𝛽2% Log – Lin ln(𝑌) = 𝛽1 + 𝛽2𝑋 + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1 đơn vị thì 𝑌 trung bình tăng 100.𝛽2% Lin – Log 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2ln(𝑋) + 𝑢𝑖 𝑋 tăng 1% thì 𝑌 trung bình tăng 𝛽2/100 đơn vị Lưu ý: – Mô hình hồi quy tuyến tính là mô hình có các hệ số hồi quy ở dạng bậc nhất (so với dấu “=”). – Mô hình có n quan sát, k hệ số hồi quy thì có số bậc tự do là: n – k. – Khi đơn vị 𝑋 thay đổi làm giá trị của 𝑋 tăng m lần, đơn vị 𝑌 không đổi, thì hệ số góc 𝛽 tương ứng với 𝑋 giảm m lần (hệ số chặn không đổi). – Nếu mô hình có nhiều biến độc lập, khi nêu ý nghĩa hệ số của biến độc lập này thì phải cố định các biến độc lập còn lại (các biến còn lại không đổi). Bài luyện tập 1: Mô hình nào sau đây là mô hình hồi quy tuyến tính: a) 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2 𝑋 + 𝑢 b) 𝑌 = 𝑋 𝛽1+𝛽2𝑋 + 𝑢 c) 𝑌 2 = 𝛽1 + 𝛽2√ln(𝑋) + 𝑢 d) 𝑌 = 𝑒 𝛽1+𝛽2𝑋+𝑢 Bài luyện tập 2: Cho (SRF): 𝑌 = 5 − 0.5𝑋1 + ln(𝑋2 ) + 𝑒𝑖 . Biết 𝑛 = 150. a) Ý nghĩa của hệ số biến 𝑋1 là gì? Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn giasuktl@gmail.com 2 b) Biết 𝑌 là lượng cầu cơm rang (đĩa), 𝑋1 là giá 1 đĩa cơm rang (nghìn đồng/đĩa), 𝑋2 là giá 1 bát bún (nghìn đồng/bát). Hỏi khi giá 1 bát bún tăng 2% thì lượng cầu cơm rang thay đổi như thế nào? c) Thay đổi đơn vị giá cơm rang từ nghìn đồng/đĩa sang triệu đồng/đĩa. Nêu ý nghĩa hệ số của 𝑋1? C. Phương pháp bình phương nhỏ nhất OLS Giả thiết OLS: 𝑋𝑖 đã biết (phi ngẫu nhiên). Kỳ vọng 𝑢𝑖 bằng 0: 𝐸(𝑢𝑖 ) = 0 ∀𝑖 Phương sai 𝑢𝑖 không đổi: 𝑣𝑎𝑟(𝑢𝑖 ) = 𝑣𝑎𝑟(𝑢𝑖 ) = 𝜎 2 ∀𝑖 ≠ 𝑗 Không có sự tương quan giữa các 𝑢𝑖 : 𝑐𝑜𝑣(𝑢𝑖 , 𝑢𝑗) = 0 ∀𝑖 ≠ 𝑗 𝑢𝑖 và 𝑋𝑖 không tương quan: 𝑐𝑜𝑣(𝑢𝑖 , 𝑋𝑗) = 0 ∀𝑖 Nhiễu phân phối chuẩn: 𝑢𝑖 ~ 𝑁(0, 𝜎 2 ) Không có đa cộng tuyến hoàn hảo (đối với mô hình hồi quy bội). Ước lượng OLS: Ước lượng càng chính xác khi giá trị ước lượng 𝑌̂ 𝑖 càng gần với giá trị thực 𝑌𝑖 . Phương pháp OLS ước lượng các 𝛽 sao cho ∑ 𝑒𝑖 2 = ∑(𝑌𝑖 − 𝑌̂ 𝑖) 2 nhỏ nhất. Công thức hệ số ước lượng của mô hình hồi quy đơn: 𝛽̂ 1 = 𝑌̅ − 𝛽̂ 2𝑋̅ 𝛽̂ 2 = ∑(𝑋𝑖 − 𝑋̅)(𝑌𝑖 − 𝑌̅) ∑(𝑋𝑖 − 𝑋̅) 2 = ∑ 𝑥𝑖𝑦𝑖 ∑ 𝑥𝑖 2 = 𝑐𝑜𝑣(𝑋𝑖 , 𝑌𝑖) 𝑣𝑎𝑟(𝑋𝑖) với 𝑥𝑖 = 𝑋𝑖 − 𝑋̅ và 𝑦𝑖 = 𝑌𝑖 − 𝑌̅ Định lý Gauss – Markov: Khi thỏa mãn các giả thiết OLS, các ước lượng OLS được gọi là BLUE (best linear unbiased estimator) hay có tính chất: tuyến tính, không chệch, tốt nhất (có phương sai nhỏ nhất trong tất cả các ước lượng tuyến tính không chệch). Tính không chệch: 𝐸(𝛽̂
- ドキュメント名
- Slide tổng hợp ôn thi bộ môn Kinh tế lượng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 46 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!