Slide Nhân học đại cương - P8

UN
Uni24h
ダウンロード数: 0
39
0

資料の内容

3 ページ

Thân tộc Khái niệm Cấu trúc thuật ngữ thân tộc Phương pháp ghi chép thân tộc Một số hệ thống thân tộc tiêu biểu Xác định dòng họ

4 ページ

Thân tộc Khái niệm Dùng để chỉ những người có quan hệ huyết tộc với nhau Là cơ sở tổ chức xã hội mà trong đó mối quan hệ của các thành viên được xác lập thông qua hệ thống huyết tộc.

5 ページ

Thân tộc Cấu trúc thuật ngữ thân tộc Thuật ngữ cơ bản: là những từ đơn lẻ, không thể tách ra thành nhiều nghĩa (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, anh, chị) Thuật ngữ ghép: được cấu tạo bởi một thuật ngữ cơ bản với một hay nhiều thuật ngữ khác nhằm bổ nghĩa cho thuật ngữ cơ bản (ông nội, bà ngoại, anh rễ, chị dâu…)

6 ページ

Thân tộc Thuật ngữ miêu tả: được cấu tạo bởi hai hay nhiều thuật ngữ cơ bản với nhau (cha của cha, mẹ của mẹ, anh của chị…)

7 ページ

Thân tộc Phương pháp ghi thân tộc Ghi bằng ký hiệu: cách phổ biến hiện nay là dựa vào tiếng Anh để ghi. Có 2 cách ghi để ghi như sau:

8 ページ

Thuaät ngöõ thaân toäc Kyù hieäu I Kyù hieäu II Father F Fa Mother M Mo Brother B Br Sister Z Si Son S So Daughte r D Da Husband H Hu Wife W Wi Parent P Pa

10 ページ

Thân tộc Một số hệ thống thân tộc tiêu biểu Dựa vào cách xưng hô mà phân thành các loại hình thân tộc khác nhau. Hiện nay có 3 loại hình thân tộc tiêu biểu như sau:

11 ページ

Thân tộc Thân tộc không ghép nhóm thuật ngữ theo dòng (nam cùng thế hệ có một tên gọi; nữ cùng thế hệ có một tên gọi - Hawaii).

12 ページ

Thân tộc Thân tộc ghép nhóm thuật ngữ theo dòng (nam cùng thế hệ và cùng dòng có cùng một tên gọi; nữ cùng thế hệ và cùng dòng có cùng một tên gọi - Iroquois).

13 ページ

Thân tộc Thân tộc không ghép nhóm (nam nữ cùng thế hệ, cùng dòng nhưng khác nhau về tên gọi - Sudan)

14 ページ

Thân tộc Xác định dòng họ Dòng họ được xác định dựa trên mối quan hệ huyết thống giữa các thành viên. Có hai cách phân loại dòng họ Dòng họ đơn tuyến (được thiết lập thông qua giới tính nam hoặc nữ) Dòng họ đa tuyến (được thiết lập theo giới tính, nhưng thay đổi liên tục giữa các thể hệ)

19 ページ

Hôn nhân Khái niệm Hôn nhân là sự liên kết giữa nam và nữ được hợp thức hóa bởi tập tục hoặc luật pháp của một xã hội nhằm tái sản xuất ra con người. Hôn nhân dẫn đến việc hình thành gia đình mới

最初の19ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!