1 ページ
NỘI DUNG I. Mô hình thị trường và hiệu quả kinh tế II. Ngoại ứng và ô nhiễm III. Các giải pháp của TT đối với ô nhiễm IV. Các giải pháp của Nhà nước đối với ô nhiễmThiNganHang.com ThiNganHang.com
NỘI DUNG I. Mô hình thị trường và hiệu quả kinh tế II. Ngoại ứng và ô nhiễm III. Các giải pháp của TT đối với ô nhiễm IV. Các giải pháp của Nhà nước đối với ô nhiễmThiNganHang.com ThiNganHang.com
I. Mô hình thị trường và hiệu quả kinh tế 1. Thị trường 2. Giá sẵn lòng trả, cầu, lợi ích cận biên 3. Cung, chi phí cận biên 4. Cân bằng thị trường, thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng 5. Thất bại thị trườngThiNganHang.com ThiNganHang.com
1. Thị trường • Khái niệm: Là nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm dịch vụ hoặc tiền tệ, nhằm thỏa mãn nhu cầu của hai bên cung và cầuvề một loại sản phẩm nhất định theo các thông lệ hiện hành, từ đó xác định rõ số lượng và giá cả cần thiếtThiNganHang.comcủa sản phẩm, dịch vụ. ThiNganHang.com
2. Giá sẵn lòng chi trả, cầu lợi ích cận biên Cá nhân có sự ưa thích về hàng hóa dịch vụ khác nhau • Giá trị của hàng hóa đối với một người là cái mà họ sẵn lòng trả và có thể bỏ ra để có nó => Giá trị của một món hàng chính là giá họ sẵn lòng trả cho món hàng đó • Khi số đơn vị mua tăng, giá sẵn lòng trả cho từng đơn vị hàng hóa tăng thêm thường giảm xuốngThiNganHang.com ThiNganHang.com
Nhận xét • Khi số đơn vị mua tăng, giá sẵn lòng trả cho từng đơn vị hàng hóa tăng thêm thường giảm xuống ThiNganHang.com ThiNganHang.com
Hình 2.1: Giá sẵn lòng chi trả trong trường hợp hàm số liên tục 6 5 4 a 3 2 1 b 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ThiNganHang.comWTP Dữ liệu từ hình 2.1 được biến đổi thành đương thẳng do người tiêu dùng được phép mua từng phần nhỏ của các đơn vị. Tổng giá sẵn lòng chi trả (WTP) cũng được biểu diễn cho 4kg táo =ThiNganHang.coma+b
• Một cách khác để biểu diễn mối quan hệ giá sẵn lòng chi trả biên chính là đường cầu. ThiNganHang.com ThiNganHang.com
• Lợi ích: được hiểu như là sự thỏa mãn, sự hài lòng, sự vừa ý của việc tiêu dùng hàng hóa hay dịch vụ nào đó đem lại. • Tổng lợi ích (TB – Total Benefit): là toàn bộ lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ. • Lợi ích cận biên (MB): là lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ. ThiNganHang.com ThiNganHang.com
最初の8ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!