Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)
- ページ数
- 2
- 形式
- サイズ
- 143 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu trình bày về biểu đồ sản xuất, bao gồm mục đích, trình tự lập biểu đồ và một ví dụ minh họa chi tiết cho việc lập biểu đồ sản xuất cho hai sản phẩm A và B.
- ドキュメント名
- Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Quản trị sản xuất
- 内容
- Tài liệu hướng dẫn lập biểu đồ sản xuất, một công cụ quan trọng trong quản lý sản xuất để tối ưu hóa kế hoạch và nguồn lực. Một ví dụ chi tiết được cung cấp để minh họa quy trình tính toán.
- 目次
- III. Biểu đồ sản xuất
- mức tồn kho, năng lực thiết bị máy móc
- 1. Mục đích:
- 2. Trình tự:
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
説明
Trích nội dung tài liệu
III. Biểu đồ sản xuất Biểu đồ sản xuất xác định khối lượng sản phẩm được hoàn thành trong một giai đoạn thời gian căn cứ trên dự báo thị trường, đơn đặt hàng của khách hàng, mức tồn kho, năng lực thiết bị máy móc. 1. Mục đích: Lập biểu đồ hạng mục cuối cùng được hoàn thành đúng thời hạn. Tránh quá tải hoặc non tải, sao cho năng lực sản xuất được sử dụng một cách hiệu quả và chi phí thấp nhất. 2. Trình tự: Xác định đơn đặt hàng ưu tiên nhất dựa trên: Các đơn hàng, dự báo, báo cáo tình hình dự trữ, thông tin về năng lực sản xuất. Người lập kế hoạch phải ước lượng toàn bộ nhu cầu sản phẩm, phân bổ các đơn hàng cho sản xuất, dự trữ thời gian trả hàng và tính toán biểu đồ. Ví Dụ: Một công ty sản xuất 2 sản phẩm A và B trên cơ sở dự trữ. Nhu cầu được ước lượng cho 2 loại sản phẩm trong 6 tuần như sau: Nhu cầu sản phẩm A Nguồn nhu cầu Nhu cầu hàng tuần Trong công ty Đại lý Phòng nghiên cứu Khách hàng Tổng nhu cầu Nhu cầu sản phẩm B Nguồn nhu cầu Nhu cầu hàng tuần 1 2 3 Trong công ty Đại lý Phòng nghiên cứu Khách hàng 30 30 30 Tổng nhu cầu Dự trữ an toàn đối với sản phẩm A là 30, sản phẩm B là 40. Số lượng sản xuất một đợt: A=50; B=60. Dự trữ ban đầu: A=70; B=50. Lập biểu đồ sản xuất: Tuần A B Tổng nhu cầu Dự trữ ban đầu Yêu cầu sản xuất Dự trữ cuối tuần Tổng nhu cầu Dự trữ ban đầu Yêu cầu sản xuất Dự trữ cuối tuần Sản phẩm A: Tuần 1: Có sản xuất hay không? Và sản xuất khối lượng bao nhiêu ? Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 70-20= 50 > dự trữ an toàn=30 ; Không phải sản xuất. Tuần 2: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 50-20= 30 = dự trữ an toàn; không phải sản xuất. Tuần 3: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 30-50= -20 < dự trữ an toàn=30; phải sản xuất và sản xuất khối lượng 50 SP. Tuần 4: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu=30-50= -20 < dự trữ an toàn; phải sản xuất và sản xuất khối lượng 50 SP. Tuần 5: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu=30-30= 0 < dự trữ an toàn=30; phải sản xuất và sản xuất khối lượng 50 SP. Tuần 6: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 50-30= 20 < dự trữ an toàn=30; phải sản
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 2 ページあります(Quản trị sản xuất コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
このドキュメントには解答が含まれていますか?
はい。ドキュメント「Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)」には解答 / アンサーキーが含まれています。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
III. Biểu đồ sản xuất Biểu đồ sản xuất xác định khối lượng sản phẩm được hoàn thành trong một giai đoạn thời gian căn cứ trên dự báo thị trường, đơn đặt hàng của khách hàng, mức tồn kho, năng lực thiết bị máy móc. 1. Mục đích: Lập biểu đồ hạng mục cuối cùng được hoàn thành đúng thời hạn. Tránh quá tải hoặc non tải, sao cho năng lực sản xuất được sử dụng một cách hiệu quả và chi phí thấp nhất. 2. Trình tự: Xác định đơn đặt hàng ưu tiên nhất dựa trên: Các đơn hàng, dự báo, báo cáo tình hình dự trữ, thông tin về năng lực sản xuất. Người lập kế hoạch phải ước lượng toàn bộ nhu cầu sản phẩm, phân bổ các đơn hàng cho sản xuất, dự trữ thời gian trả hàng và tính toán biểu đồ. Ví Dụ: Một công ty sản xuất 2 sản phẩm A và B trên cơ sở dự trữ. Nhu cầu được ước lượng cho 2 loại sản phẩm trong 6 tuần như sau: Nhu cầu sản phẩm A Nguồn nhu cầu Nhu cầu hàng tuần Trong công ty Đại lý Phòng nghiên cứu Khách hàng Tổng nhu cầu Nhu cầu sản phẩm B Nguồn nhu cầu Nhu cầu hàng tuần 1 2 3 Trong công ty Đại lý Phòng nghiên cứu Khách hàng 30 30 30 Tổng nhu cầu Dự trữ an toàn đối với sản phẩm A là 30, sản phẩm B là 40. Số lượng sản xuất một đợt: A=50; B=60. Dự trữ ban đầu: A=70; B=50. Lập biểu đồ sản xuất: Tuần A B Tổng nhu cầu Dự trữ ban đầu Yêu cầu sản xuất Dự trữ cuối tuần Tổng nhu cầu Dự trữ ban đầu Yêu cầu sản xuất Dự trữ cuối tuần Sản phẩm A: Tuần 1: Có sản xuất hay không? Và sản xuất khối lượng bao nhiêu ? Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 70-20= 50 > dự trữ an toàn=30 ; Không phải sản xuất. Tuần 2: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 50-20= 30 = dự trữ an toàn; không phải sản xuất. Tuần 3: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 30-50= -20 < dự trữ an toàn=30; phải sản xuất và sản xuất khối lượng 50 SP. Tuần 4: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu=30-50= -20 < dự trữ an toàn; phải sản xuất và sản xuất khối lượng 50 SP. Tuần 5: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu=30-30= 0 < dự trữ an toàn=30; phải sản xuất và sản xuất khối lượng 50 SP. Tuần 6: Dự trữ đầu tuần-Nhu cầu= 50-30= 20 < dự trữ an toàn=30; phải sản
- ドキュメント名
- Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Quản trị sản xuất
- 内容
- Tài liệu hướng dẫn lập biểu đồ sản xuất, một công cụ quan trọng trong quản lý sản xuất để tối ưu hóa kế hoạch và nguồn lực. Một ví dụ chi tiết được cung cấp để minh họa quy trình tính toán.
- 目次
- III. Biểu đồ sản xuất
- mức tồn kho, năng lực thiết bị máy móc
- 1. Mục đích:
- 2. Trình tự:
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Quản lí nguyên vật liệu trong doanh nghiệp (Chương 4)
Quản trị sản xuất (Chương 1)
Tổ chức Quản lý sản xuất trong doanh nghiệp (Chương 2)
Customer Specific Requirements (IATF 16949) (Tiêu chuẩn từ GM-General Motors đối với nhà cung cấp)
Hệ thống sản xuất tự động hóa tích hợp máy tính
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!