(Phụ lục IX) Mẫu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe ô tô (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT.)
- ページ数
- 8
- 形式
- サイズ
- 222 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 年
- 2024
- Trường
- Bộ Giao thông Vận tải
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu này cung cấp các mẫu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe ô tô, xe rơ moóc và sơ mi rơ moóc, ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT.
- ドキュメント名
- (Phụ lục IX) Mẫu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe ô tô (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT.)
- 学校 / コース
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 内容
- Tài liệu này cung cấp mẫu Giấy Chứng Nhận Chất Lượng An Toàn Kỹ Thuật và Bảo Vệ Môi Trường cho xe ô tô và xe rơ moóc, sơ mi rơ moóc. Nó liệt kê các thông tin kỹ thuật và pháp lý cần thiết để cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- 目次
- Phụ lục IX
- Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE
- A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ
- B - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
- ページ数
- 8 ページ
- アップロード者
- Uni24h
説明
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục IX (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại phương tiện (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã số khung (Frame number code): Mã kiểu loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn) (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Distribution on axles): kg Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max.Towed mass: Desigind/Authorized): kg Phân bố khối lượng toàn bộ theo thiết kế lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm Kích
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「(Phụ lục IX) Mẫu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe ô tô (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT.)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 8 ページあります(Xe máy điện コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
(Phụ lục IX) Mẫu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe ô tô (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT.)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục IX (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại phương tiện (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã số khung (Frame number code): Mã kiểu loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn) (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Distribution on axles): kg Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max.Towed mass: Desigind/Authorized): kg Phân bố khối lượng toàn bộ theo thiết kế lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm Kích
- ドキュメント名
- (Phụ lục IX) Mẫu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe ô tô (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT.)
- 学校 / コース
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 内容
- Tài liệu này cung cấp mẫu Giấy Chứng Nhận Chất Lượng An Toàn Kỹ Thuật và Bảo Vệ Môi Trường cho xe ô tô và xe rơ moóc, sơ mi rơ moóc. Nó liệt kê các thông tin kỹ thuật và pháp lý cần thiết để cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- 目次
- Phụ lục IX
- Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE
- A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ
- B - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
- ページ数
- 8 ページ
- アップロード者
- Uni24h
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
QCVN 35: 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
Báo Cáo Định Kỳ Về Kết Quả Thực Hiện Triệu Hồi Sản Phẩm, Hàng Hoá
Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe cơ giới, xe máy
QCVN 91:2019/BGTVT: Ắc quy dùng cho xe máy, xe đạp điện
Thông tư 55/2024/TT-BGTVT về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn của xe cơ giới, xe máy
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!