1 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 1 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang PHẦN VIII. THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY NỘI DUNG CHI TIẾT.................................................................................................................. 15 I. MỤC TIÊU CỦA MỘT KHOẢN VAY............................................................................... 15 II. 6 NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY.................................................... 17 1. Thẩm định tư cách khách hàng............................................................................................ 18 2. Thẩm định năng lực khách hàng ......................................................................................... 18 3. Thẩm định năng lực tài chính / sản xuất kinh doanh ........................................................ 18 4. Thẩm định tài sản bảo đảm.................................................................................................. 19 5. Thẩm định phương án / dự án và các yếu tố tác động....................................................... 19 6. Các biện pháp kiểm soát....................................................................................................... 20 III.VẬN DUNG 6 NGUYÊN TẮC VÀO VIỆC THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY ........ 20 1. KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN ................................................................................................. 20 a. Thẩm định tư cách khách hàng............................................................................................. 20 Tham khảo Phụ Lục số 8A. : GIAO TIẾP VÀ LƯỢNG ĐỊNH KHÁCH HÀNG QUA GIAO TIẾP............................................................................................................................. 21 b. Đánh giá năng lực pháp lý, năng lực hành vi dân sự, năng lực điều hành và quản lý sản xuất kinh doanh, mô hình tổ chức, bố trí lao động .............................................................. 21 (1) Xác định năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự................................................ 21 (2) Mô hình tổ chức, bố trí lao động của khách hàng vay (đối với khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh)...................................................................................... 21 (3) Khả năng quản trị ........................................................................................................ 22 c. Thẩm định năng lực tài chính / sản xuất kinh doanh.......................................................... 22 (1) Kiểm tra tính chính xác của báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh.............................. 23 (2) Phân tích đánh giá tình hình hoạt động và khả năng tài chính.................................... 24 (a) Đối với các khách hàng vay vốn sản xuất kinh doanh................................................ 24 - Tình hình sản xuất....................................................................................................... 24 - Tình hình bán hàng...................................................................................................... 25 (b) Tìm hiểu và phân tích về tài chính khách hàng........................................................... 27 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 1
2 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 2 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang (3) Đánh giá mức độ đáp ứng một số điều kiện về tài chính ............................................ 28 d. Thẩm định các biện pháp bảo đảm tiền vay.......................................................................... 33 (1) Kiểm tra tình trạng thực tế của tài sản bảo đảm tiền vay................................................. 33 Phụ Lục số 8B. NỘI DUNG KIỂM TRA TÌNH TRẠNG THỰC TẾ CỦA TÀI SẢN BẢO ĐẢM ........................................................................................................................... 33 (2) Phân tích, thẩm định tài sản bảo đảm tiền vay............................................................ 33 e. Phân tích, thẩm định phương án vay vốn / dự án đầu tư và các yếu tố tác động ............... 33 Hướng dẫn phân tích thẩm định PA / DA........................................................................... 34 (a) Đánh giá chung về PA /DA......................................................................................... 34 - Đánh giá mục tiêu của PA / DA.................................................................................. 34 + Mục tiêu của PA / DA nhắm đạt đến nội dung gì ?..................................................... 34 + Sự cần thiết của PA / DA ?.......................................................................................... 34 + Mức độ phù hợp của PA / DA..................................................................................... 34 ˚ Mức độ phù hợp xu thế phát triển ............................................................................... 34 ˚ Mức độ phù hợp với mục tiêu phát triển của ngành, vùng, địa phương ..................... 34 ˚ Mức độ phù hợp với thời cơ đầu tư............................................................................. 35 + Tác động về mặt xã hội ............................................................................................... 35 ˚ Lợi ích đối với nền kinh tế........................................................................................... 35 Đóng góp vào ngân sách ............................................................................................. 35 Tạo ra nguồn ngoại tệ.................................................................................................. 36 ˚ Tỷ lệ sinh lời kinh tế hay xã hội của dự án.................................................................. 37 Cách tính toán tỷ lệ sinh lời kinh tế hay xã hội của dự án .......................................... 37 - Đánh giá về nhu cầu sản phẩm của PA / DA .............................................................. 38 + Nội dung cần khảo sát ................................................................................................. 38 ˚ Cần phân loại số cầu dự trù......................................................................................... 38 + Yêu cầu của việc đánh giá về nhu cầu sản phẩm ........................................................ 39 ˚ Giá trị của các phương pháp dự trù và các căn cứ dùng để dự trù............................ 39 Tham khảo Phụ Lục 8C CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ TRÙ SỐ CẦU................................. 40 Chọn lựa phương pháp dự trù.............................................................................................. 40 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 2
3 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 3 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang ˚ Dự trù số cầu bằng các dữ kiện khác.......................................................................... 40 ˚ Sự hợp lý của số cầu sau điều chỉnh ........................................................................... 41 - Đánh giá về cung sản phẩm......................................................................................... 41 - Khả năng cạnh tranh của sản phẩm............................................................................. 42 + Thị trường nội địa........................................................................................................ 42 + Thị trường xuất khẩu................................................................................................... 43 - Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối ............................................................ 44 - Khả năng sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của PA / DA................................................ 44 - Đánh giá khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu................................................... 45 - Đánh giá phương diện kỹ thuật ................................................................................... 45 + Địa điểm xây dựng ...................................................................................................... 46 ˚ Phân tích yếu tố kinh tế của địa điểm xây dựng.......................................................... 46 ˚ Các lợi ích và ảnh hưởng xã hội ................................................................................. 46 + Quy mô sản xuất và sản phẩm của DA ....................................................................... 46 + Công nghệ kỹ thuật...................................................................................................... 47 ˚ Công nghệ.................................................................................................................... 47 ˚ Thiết bị ........................................................................................................................ 48 + Quy mô, giải pháp xây dựng ....................................................................................... 50 ˚ Quy mô ........................................................................................................................ 50 ˚ Giải pháp xây dựng..................................................................................................... 50 Xây dựng..................................................................................................................... 50 + Đánh giá tác động môi trường và giải pháp xử lý....................................................... 52 - Đánh giá về phương diện tổ chức, quản lý thực hiện DA........................................... 52 - Đánh giá phương án nguồn vốn .................................................................................. 53 + Tổng vốn đầu tư .......................................................................................................... 53 ˚ Nội dung đánh giá....................................................................................................... 53 ˚ Các phương pháp thẩm định....................................................................................... 53 ˚ Sự bảo đảm các nguồn vốn.......................................................................................... 54 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 3
4 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 4 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang + Mục đích cụ thể và hướng sử dụng vốn đầu tư ........................................................... 55 + Nhu cầu vốn đầu tư theo tiến độ thực hiện dự án........................................................ 55 ˚ Các nội dung đánh giá ................................................................................................ 55 ˚ Phương pháp đánh giá cách bố trí vốn cho thời gian thi công xây dựng công trình . 55 + Hiệu suất vốn đầu tư.................................................................................................... 56 ˚ Mức độ tiêu hao vốn.................................................................................................... 56 ˚ Mức độ hiệu lực vốn đầu tư......................................................................................... 56 - Đánh giá hiệu quả về mặt tài chính............................................................................. 57 + Đánh giá về tính khả thi của nguồn vốn, cơ cấu vốn đầu tư....................................... 57 + Đánh giá về mặt thị trường, phương án và khả năng tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ của dự án............................................................................................................................ 57 + Đánh giá về khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu và đặc tính của dây chuyền công nghệ .................................................................................................................... 57 + Xác định nhu cầu vốn lưu động................................................................................... 57 + Xác định trách nhiệm tài chính của chủ dự án............................................................ 57 - Phân tích rủi ro dự án .................................................................................................. 58 + Rủi ro về cơ chế chính sách......................................................................................... 58 + Rủi ro về vận hành....................................................................................................... 59 + Rủi ro về thị trường..................................................................................................... 60 + Rủi ro về môi trường và xã hội.................................................................................... 60 + Rủi ro từ yếu tố kinh tế vĩ mô ..................................................................................... 61 (b) Tính toán hiệu quả tài chính, khả năng trả nợ của PASXKD / DAĐT ....................... 61 - Phần cho vay ngắn hạn................................................................................................ 61 + Cơ sở tính toán ............................................................................................................ 61 + Tiến hành..................................................................................................................... 62 - Phần cho vay trung hạn ............................................................................................... 62 + Xác định mô hình dự án .............................................................................................. 63 + Phân tích và ước lượng số liệu tính toán..................................................................... 64 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 4
5 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 5 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang ˚ Cơ sở xác định............................................................................................................. 64 ˚ Tiến hành..................................................................................................................... 64 + Lập các bảng tính Thu nhập và Chi phí....................................................................... 65 ˚ Sự cần thiết.................................................................................................................. 65 ˚ Nội dung...................................................................................................................... 65 ˚ Các bảng tính thu nhập và chi phí (Bảng tính trung gian) .......................................... 66 Bảng 1 : Bảng tính sản lượng và doanh thu ....................................................................... 66 Bảng 2 : Bảng tính chi phí hoạt động................................................................................. 67 Bảng 2.1 : Bảng tính chi phí nguyên vật liệu..................................................................... 67 Bảng 2.2 : Bảng tính các chi phí quản lý bán hàng............................................................ 68 Bảng 3 : Khấu hao.............................................................................................................. 69 Bảng 4.1 : Tính toán lãi vay vốn trung, dài hạn................................................................. 69 Bảng 4.2 : Tính toán lãi vay vốn ngắn hạn ........................................................................ 70 Bảng 5 : Bảng tính nhu cầu vốn lưu động.......................................................................... 70 + Lập báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và tính toán khả năng trả nợ của DA.................................................................................................................... 72 ˚ Lập Báo cáo kết quả kinh doanh ................................................................................. 72 Bảng 6 : Báo cáo kết quả kinh doanh................................................................................. 72 ˚ Lập Bảng cân đối trả nợ .............................................................................................. 76 Bảng 7 : Bảng cân đối trả nợ............................................................................................... 76 ˚ Lập bảng tính điểm hoà vốn........................................................................................ 76 Bảng 8 : Bảng tính điểm hoà vốn........................................................................................ 76 ˚ Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ................................................................................... 79 Bảng 9 : Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ................................................................................... 81 ˚ Phân tích độ nhạy........................................................................................................ 82 ˚ Các hàm tính toán........................................................................................................ 84 + Lập báo cáo cân đối..................................................................................................... 84 ˚ Mục đích...................................................................................................................... 84 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 5
6 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 6 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang ˚ Nguyên tắc lập............................................................................................................. 84 Bảng 10 : Bảng cân đối kế hoạch....................................................................................... 85 f. Các biện pháp kiểm soát (Tái thẩm định) ............................................................................. 86 (1) Việc tái thẩm định được thực hiện theo hai phương pháp........................................... 87 (a) Gián tiếp ...................................................................................................................... 87 (b) Trực tiếp ...................................................................................................................... 87 (2) Việc tái thẩm định được tiến hành độc lập mà không có sự trợ giúp từ NVTD ......... 87 (3) Quan sát, khảo sát, kiểm tra thực tế để tìm hiểu những tác động bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình thực hiện PA / DA................................................................................. 87 (4) Thẩm định lại tòan bộ hồ sơ vay vốn, báo cáo thẩm định, tờ trình của NVTD .......... 87 (5) Theo dõi kết qủa thẩm định hồ sơ vay ........................................................................ 88 2. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP .................................................................................... 88 a. Thẩm định tư cách khách hàng............................................................................................. 88 Tham khảo Phụ Lục số 8A. : GIAO TIẾP VÀ LƯỢNG ĐỊNH KHÁCH HÀNG QUA GIAO TIẾP............................................................................................................................. 89 b. Đánh giá năng lực pháp lý, năng lực hành vi dân sự, năng lực điều hành và quản lý sản xuất kinh doanh, mô hình tổ chức, bố trí lao động .............................................................. 89 (1) Năng lực pháp lý ......................................................................................................... 89 (2) Mô hình tổ chức, bố trí lao động của doanh nghiệp.................................................... 89 (3) Khả năng quản trị và điều hành................................................................................... 90 c. Thẩm định năng lực tài chính / sản xuất kinh doanh.......................................................... 91 (1) Kiểm tra tính chính xác của các báo cáo tài chính...................................................... 91 (2) Phân tích, đánh giá tình hình hoạt động...................................................................... 93 - Tình hình sản xuất....................................................................................................... 93 - Tình hình bán hàng...................................................................................................... 93 (3) Kiểm tra mức độ đáp ứng một số điều kiện về tài chính............................................. 93 (a) Kiểm tra khả năng tự chủ tài chính............................................................................. 93 (b) Các tiêu chuẩn kiểm tra............................................................................................... 94 (c) Phân tích tài chính doanh nghiệp................................................................................ 95 - Phân tích khả năng sinh lời ......................................................................................... 95 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 6
7 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 7 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang + Mức sinh lời của vốn đầu tư........................................................................................ 95 + Mức sinh lời từ bán hàng ............................................................................................ 96 - Phân tích tính ổn định.................................................................................................. 97 + Tính lưu hoạt............................................................................................................... 97 + Tính ổn định về khả năng tự tài trợ............................................................................. 98 - Phân tích tính hiệu quả.............................................................................................. 100 + Doanh thu từ tổng tài sản.......................................................................................... 100 + Thời gian hiệu lực hàng tồn kho tạo ra doanh thu.................................................... 101 + Thời gian thu hồi công nợ ......................................................................................... 101 + Thời gian thanh toán công nợ ................................................................................... 102 - Phân tích hiệu quả sản xuất....................................................................................... 103 + Hiệu suất lao động .................................................................................................... 103 + Hiệu suất phí lao động .............................................................................................. 103 + Độ tập trung vốn........................................................................................................ 104 + Hiệu suất vốn cố định................................................................................................ 104 - Phân tích sức tăng trưởng.......................................................................................... 104 + Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu...................................................................................... 104 + Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận....................................................................................... 105 - Định gía trên thị trường............................................................................................. 105 + Tỷ lệ Giá cả trên Thu nhập một Cổ Phần (PER)....................................................... 105 + Tỷ lệ Giá cả trên Giá trị Ghi sổ (PBR)...................................................................... 105 - Đánh gía việc bảo toàn vốn....................................................................................... 106 d. Thẩm định các biện pháp bảo đảm tiền vay........................................................................ 107 (1) Kiểm tra tình trạng thực tế của tài sản bảo đảm tiền vay.......................................... 107 Phụ Lục số 8B. NỘI DUNG KIỂM TRA TÌNH TRẠNG THỰC TẾ CỦA TÀI SẢN BẢO ĐẢM ......................................................................................................................... 107 (2) Phân tích, thẩm định tài sản bảo đảm tiền vay.......................................................... 107 e. Phân tích, thẩm định phương án vay vốn / dự án đầu tư và các yếu tố tác động ............. 108 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 7
8 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 8 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang (1) Đánh giá mức độ đáp ứng ......................................................................................... 108 (2) Hướng dẫn phân tích thẩm định PA / DA................................................................. 108 (a) Đánh giá chung về PA /DA....................................................................................... 108 - Đánh giá mục tiêu của PA / DA................................................................................ 109 + Mục tiêu của PA / DA nhắm đạt đến nội dung gì ?................................................... 109 + Sự cần thiết của PA / DA ?........................................................................................ 109 + Mức độ phù hợp của PA / DA................................................................................... 109 ˚ Mức độ phù hợp xu thế phát triển ............................................................................. 109 ˚ Mức độ phù hợp với mục tiêu phát triển của ngành, vùng, địa phương ................... 109 ˚ Mức độ phù hợp với thời cơ đầu tư........................................................................... 109 + Tác động về mặt xã hội ............................................................................................. 110 ˚ Lợi ích đối với nền kinh tế......................................................................................... 110 ˚ Tỷ lệ sinh lời kinh tế hay xã hội của dự án................................................................ 111 - Đánh giá về nhu cầu sản phẩm của PA / DA ............................................................ 111 + Nội dung cần khảo sát ............................................................................................... 111 - Một số phương pháp dự trù số cầu được sử dụng..................................................... 111 + Tham khảo Phụ Lục 8C CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ TRÙ SỐ CẦU....................... 112 Chọn lựa phương pháp dự trù............................................................................................ 112 + Dự trù số cầu bằng các dữ kiện khác........................................................................ 112 - Yêu cầu của việc đánh giá về nhu cầu sản phẩm ...................................................... 112 + Giá trị của các phương pháp dự trù và các căn cứ dùng để dự trù.......................... 113 + Sự hợp lý của số cầu sau điều chỉnh ......................................................................... 113 + Phân loại số cầu dự trù............................................................................................. 114 - Đánh giá về cung sản phẩm....................................................................................... 114 - Khả năng cạnh tranh của sản phẩm........................................................................... 115 + Thị trường nội địa...................................................................................................... 116 + Thị trường xuất khẩu................................................................................................. 116 - Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối .......................................................... 116 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 8
9 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 9 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang - Khả năng sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của PA / DA.............................................. 116 - Đánh giá khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu................................................. 116 - Đánh giá phương diện kỹ thuật ................................................................................. 117 + Địa điểm xây dựng .................................................................................................... 118 ˚ Phân tích yếu tố kinh tế của địa điểm xây dựng........................................................ 118 ˚ Các lợi ích và ảnh hưởng xã hội ............................................................................... 118 + Quy mô sản xuất và sản phẩm của DA ..................................................................... 118 + Công nghệ kỹ thuật.................................................................................................... 119 ˚ Công nghệ.................................................................................................................. 119 ˚ Thiết bị....................................................................................................................... 119 + Quy mô, giải pháp xây dựng ..................................................................................... 119 ˚ Quy mô ...................................................................................................................... 119 ˚ Giải pháp xây dựng................................................................................................... 120 + Đánh giá tác động môi trường và giải pháp xử lý..................................................... 120 - Đánh giá về phương diện tổ chức, quản lý thực hiện DA......................................... 121 - Đánh giá phương án nguồn vốn ................................................................................ 121 + Tổng vốn đầu tư ........................................................................................................ 121 ˚ Nội dung đánh giá..................................................................................................... 121 ˚ Các phương pháp thẩm định..................................................................................... 122 ˚ Sự bảo đảm các nguồn vốn........................................................................................ 122 + Mục đích cụ thể và hướng sử dụng vốn đầu tư ......................................................... 123 + Nhu cầu vốn đầu tư theo tiến độ thực hiện dự án...................................................... 123 ˚ Các nội dung đánh giá .............................................................................................. 123 ˚ Phương pháp đánh giá cách bố trí vốn cho thời gian thi công xây dựng công trình124 + Hiệu suất vốn đầu tư.................................................................................................. 124 ˚ Mức độ tiêu hao vốn.................................................................................................. 125 ˚ Mức độ hiệu lực vốn đầu tư....................................................................................... 125 - Đánh giá hiệu quả về mặt tài chính........................................................................... 125 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 9
10 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 10 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang + Đánh giá về tính khả thi của nguồn vốn, cơ cấu vốn đầu tư..................................... 125 + Đánh giá về mặt thị trường, phương án và khả năng tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ của dự án.......................................................................................................................... 125 + Đánh giá về khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu và đặc tính của dây chuyền công nghệ .................................................................................................................. 126 + Xác định nhu cầu vốn lưu động................................................................................. 126 + Xác định trách nhiệm tài chính của chủ dự án.......................................................... 126 - Phân tích rủi ro dự án ................................................................................................ 127 + Rủi ro về cơ chế chính sách....................................................................................... 127 + Rủi ro về vận hành..................................................................................................... 127 + Rủi ro về thị trường................................................................................................... 127 + Rủi ro về môi trường và xã hội.................................................................................. 127 + Rủi ro từ yếu tố kinh tế vĩ mô ................................................................................... 127 (b) Tính toán hiệu quả tài chính, khả năng trả nợ của PASXKD / DAĐT ..................... 127 - Phần cho vay ngắn hạn.............................................................................................. 127 + Cơ sở tính toán .......................................................................................................... 127 + Tiến hành................................................................................................................... 128 - Phần cho vay trung hạn ............................................................................................. 128 + Xác định mô hình dự án ............................................................................................ 129 + Phân tích và ước lượng số liệu tính toán................................................................... 129 ˚ Cơ sở xác định........................................................................................................... 129 ˚ Tiến hành................................................................................................................... 129 + Lập các bảng tính Thu nhập và Chi phí..................................................................... 129 ˚ Sự cần thiết................................................................................................................ 129 ˚ Nội dung.................................................................................................................... 130 ˚ Các bảng tính thu nhập và chi phí (Bảng tính trung gian)........................................ 130 Bảng 1 : Bảng tính sản lượng và doanh thu ..................................................................... 130 Bảng 2 : Bảng tính chi phí hoạt động............................................................................... 130 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 10
11 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 11 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang Bảng 2.1 : Bảng tính chi phí nguyên vật liệu................................................................... 130 Bảng 2.2 : Bảng tính các chi phí quản lý, bán hàng......................................................... 130 Bảng 3 : Khấu hao............................................................................................................ 130 Bảng 4.1 : Tính toán lãi vay vốn trung, dài hạn............................................................... 130 Bảng 4.2 : Tính toán lãi vay vốn ngắn hạn....................................................................... 130 Bảng 5 : Bảng tính nhu cầu vốn lưu động........................................................................ 130 + Lập báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và tính toán khả năng trả nợ của DA.................................................................................................................. 131 ˚ Lập Báo cáo kết quả kinh doanh............................................................................... 131 Bảng 6 : Báo cáo kết quả kinh doanh............................................................................... 131 ˚ Lập Bảng cân đối trả nợ............................................................................................ 131 Bảng 7 : Bảng cân đối trả nợ............................................................................................ 131 ˚ Lập bảng tính điểm hoà vốn...................................................................................... 131 Bảng 8 : Bảng tính điểm hoà vốn..................................................................................... 131 ˚ Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ................................................................................. 131 Bảng 9 : Báo cáo lưu chuyển tiền tệ................................................................................. 132 ˚ Phân tích độ nhạy...................................................................................................... 132 ˚ Các hàm tính toán ..................................................................................................... 132 + Lập báo cáo cân đối................................................................................................... 133 ˚ Mục đích.................................................................................................................... 133 ˚ Nguyên tắc lập........................................................................................................... 133 Bảng 10 : Bảng cân đối kế hoạch.................................................................................... 134 f. Các biện pháp kiểm soát (Tái thẩm định) ........................................................................... 134 (1) Việc tái thẩm định được thực hiện theo hai phương pháp......................................... 134 (a) Gián tiếp .................................................................................................................... 134 (b) Trực tiếp .................................................................................................................... 134 (2) Việc tái thẩm định được tiến hành độc lập mà không có sự trợ giúp từ NVTD ....... 134 (3) Quan sát, khảo sát, kiểm tra thực tế để tìm hiểu những tác động bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình thực hiện PA / DA............................................................................... 134 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 11
12 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 12 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang (4) Thẩm định lại tòan bộ hồ sơ vay vốn, báo cáo thẩm định, tờ trình của NVTD ........ 135 (5) Theo dõi kết qủa thẩm định hồ sơ vay ...................................................................... 135 3. SO SÁNH VIỆC THẨM ĐỊNH GIỮA KHÁCH HÀNG CÀ NHÂN VÀ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP ............................................................................................................... 136 1/ Thẩm định tư cách khách hàng vay .................................................................................... 136 2/ Đánh giá năng lực pháp lý, năng lực hành vi dân sự, năng lực điều hảnh và quản lý sản xuất, mô hình tổ chức, bố trí lao động............................................................................... 137 3/ Thẩm định năng lực tài chính / sản xuất kinh doanh ........................................................ 139 4/ Thẩm định các biện pháp bảo đảm tiền vay....................................................................... 146 5/ Phân tích, thẩm định phương án vay vốn / dự án đầu tư và các yếu tố tác động............ 146 6/ Các biện pháp kiểm soát (Tái thẩm định)........................................................................... 154 IV.LẬP BÁO CÁO THẨM ĐỊNH CHO VAY....................................................................... 156 1. Thu thập thông tin............................................................................................................... 156 a. Đối với khách hàng cá nhân................................................................................................ 156 (1) Ghi nhận thông tin trực tiếp....................................................................................... 156 (2) Thu thập các thông tin tứ nguồn khác....................................................................... 156 b. Đối với khách hàng doanh nghiệp ...................................................................................... 156 (1) Ghi nhận thông tin trực tiếp....................................................................................... 156 (2) Thu thập các thông tin từ nguồn khác....................................................................... 157 2. Cách viết và chuẩn bị tờ trình............................................................................................ 157 a. Yêu cầu chung...................................................................................................................... 157 (1) Viết theo mô hình phân tích ...................................................................................... 157 (2) Không viết theo cách mô tả....................................................................................... 158 (3) Phong cách viết ......................................................................................................... 158 (4) Những điểm lưu ý cho tờ trình có hiệu quả để hỗ trợ quá trình ra quyết định.......... 158 (5) Tư tưởng của người viết tờ trình ............................................................................... 159 b. Yêu cầu cụ thể ...................................................................................................................... 159 (1) Nguyên tắc................................................................................................................. 159 (2) Nội dung tờ trình ....................................................................................................... 160 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 12
13 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 13 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang (a) Đối với khách hàng cá nhân...................................................................................... 160 - Giới thiệu khách hàng ............................................................................................... 160 - Giới thiệu nhu cầu của khách hàng ........................................................................... 161 - Tình hình quan hệ với các tổ chức tín dụng.............................................................. 161 - Quá trình thành lập phát triển (đối với khách hàng là doanh nghiệp tư nhân).......... 163 - Tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh hiện tại (nếu có – hoặc vay vốn để sản xuất, kinh doanh)................................................................................................................ 163 - Phương án / dự án vay vốn / bảo lãnh....................................................................... 164 - Tài sản bảo đảm......................................................................................................... 165 - Thông tin ngành......................................................................................................... 166 - Nhận xét .................................................................................................................... 166 - Kiến nghị................................................................................................................... 166 (b) Đối với khách hàng doanh nghiệp............................................................................. 168 - Giới thiệu khách hàng ............................................................................................... 168 - Giới thiệu nhu cầu của khách hàng ........................................................................... 169 - Tình hình quan hệ với các tổ chức tín dụng.............................................................. 169 - Quá trình thành lập, phát triển................................................................................... 171 - Tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh hiện tại ................................................... 171 - Phương án / dự án vay vốn / bảo lãnh....................................................................... 172 - Tài sản bảo đảm......................................................................................................... 173 - Kết quả chấm điểm tín dụng...................................................................................... 174 - Thông tin ngành......................................................................................................... 174 - Nhận xét .................................................................................................................... 174 - Kiến nghị................................................................................................................... 174 3. Mẫu tờ trình......................................................................................................................... 177 a. Đối với khách hàng cá nhân................................................................................................ 177 (1) Tờ trình thẩm định khách hàng vay vốn ngắn hạn (V/v vay vốn sản xuất kinh doanh, khách hàng cá nhân) : ................................................................................................ 177 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 13
14 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 14 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang (2) Tờ trình thẩm định khách hàng vay vốn ngắn hạn (V/v vay vốn mua nhà / xây dựng, sửa chữa nhà / mua xe / tiêu dùng / thanh toán chi phí du học ..., khách hàng là cá nhân) :........................................................................................................................ 177 (3) Tờ trình thẩm định kháh hàng vay vốn trung, dài hạn (V/v vay vốn sản xuất kinh doanh, khách hàng là cá nhân) : ................................................................................ 177 (4) Tờ trình thẩm định khách hàng vay vốn trung, dài hạn (V/v vay vốn xây dựng nhà, khách hàng là cá nhân) : ............................................................................................ 177 (5) Tờ trình thẩm định khách hàng vay vốn trung, dài hạn (V/v chuyển đổi từ vay vàng vay VND, khách hàng là cá nhân) :........................................................................... 177 (6) Tờ trình thẩm định khách hàng (áp dụng cho khách hàng có nguồn thu nhập trả nợ chính từ lương) :........................................................................................................ 177 (7) Tờ trình thẩm định khách hàng (áp dụng cho khách hàng có nguồn thu nhập trả nợ chính từ hoạt động sản xuất kinh doanh) : ................................................................ 177 b. Đối với khách hàng doanh nghiệp ...................................................................................... 177 (1) Tờ trình thẩm định khách hàng (V/v xét duyệt cho vay món ngắn hạn) :................. 177 (2) Tờ trình thẩm định khách hàng (V/v xét duyệt cho vay ngắn hạn trong hạn mức tín dụng) :........................................................................................................................ 177 (3) Tờ trình thẩm định khách hàng (V/v tài trợ trung, dài hạn cho dự án) : ................... 177 V. CÁC PHỤ LỤC ................................................................................................................... 178 PHỤ LỤC 8A. GIAO TIẾP VÀ LƯỢNG ĐỊNH KHÁCH HÀNG QUA GIAO TIẾP....... 179 PHỤ LỤC 8B. NỘI DUNG KIỂM TRA TÌNH TRẠNG THỰC TẾ CỦA TÀI SẢN BẢO ĐẢM ..................................................................................................................................... 190 PHỤ LỤC 8C. CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ TRÙ SỐ CẦU ................................................... 192 1/ Phương pháp đường thẳng số học ....................................................................................... 192 2/ Phương pháp đường cong hình học..................................................................................... 192 3/ Phương pháp đường thẳng thống kê................................................................................... 193 4/ Phương pháp đường bình phương bé nhất (Least Square)............................................... 193 5/ Phương pháp semi-log thống kê........................................................................................... 194 6/ Phương pháp parabol thống kê............................................................................................ 195 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 14
15 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 15 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang NỘI DUNG CHI TIẾT I. MỤC TIÊU CỦA MỘT KHOẢN VAY Quản lý hoạt động tín dụng hay còn được nêu lên theo một góc độ chứa đựng mục tiêu của hoạt động tín dụng, đó là Quản lý rủi ro tín dụng. Quản lý rủi ro tín dụng là một quá trình toàn diện, khởi sự từ việc tìm kiếm thị trường để cho vay và tiếp theo sau là một loạt các quy trình cho đến khi khoản tín dụng được thanh toán hoàn toàn. Trong quá trình đó, nhân viên tín dụng phải đưa ra được các phân tích và đánh giá đối với các khoản vay. Nội dung đánh giá và phân tích phải nhắm đến sự thoả đáng 3 mục tiêu chính : 1. Người vay vốn có đáng tin cậy không ? và, Làm sao biết được ? Câu hỏi này cần được xem xét trước tiên là khách hàng có thể thanh toán được khoản vay đúng hạn không ? Và để trả lời được câu hỏi này, cần phải được tiến hành nghiên cứu 6 chi tiết của một hồ sơ vay vốn – đó là : Tính cách (Character), Năng lực (Capacity), sự Tín nhiệm (Credibility), việc Thế chấp (Collateral), các Điều kiện (Condition), và sự Kiểm soát (Control) - (6 C’s credit analysis). 2. Sự an toàn cho ngân hàng và người gửi tiền, cũng như điều kiện thuận lợi cho người sử dụng tiền vay được bảo vệ và cấu trúc như thế nào trong hợp đồng tín dụng ? 6 chữ C trên được quan tâm và phân tích, đó là nhắm đến việc trả lời câu hỏi quan trọng “Khách hàng có đáng tin cậy không ? ”. Khi nội dung câu hỏi đã được giải đáp, vấn đề tiếp theo đó là : Hợp đồng tín dụng có được cấu trúc hoàn chỉnh nhằm thoả mãn được yêu cầu của khách hàng ngân hàng không ? Một hợp đồng tín dụng hợp lý phải bảo vệ được ngân hàng và những người mà ngân hàng đại diện (người gửi tiền và các cổ đông), hạn chế những mối đe doạ tới khả năng thu hồi vốn của ngân hàng. Nhân viên tín dụng phải tìm được câu trả lời chính xác để thoả mãn yêu cầu của tất cả các bên. Đầu tiên, đối với khách hàng nhân viên tín dụng phải phác thảo được một hợp đồng tín dụng đáp ứng được nhu cầu của người vay với một kế hoạch hoàn trả thích hợp, xuất phát từ sự thành công của ngân hàng về cơ bản phụ thuộc vào sự thành công của khách hàng. 3. Thẩm quyền của ngân hàng đối với tài sản và thu nhập của khách hàng như thế nào ? và, Khả năng thu hồi vốn của ngân hàng có được thực hiện nhanh chóng với ít rủi ro và chi phí thấp không ? www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 15
16 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 16 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang Vấn đề cần phải được giải đáp tiếp theo đó là : ”Ngân hàng có thể hoàn thiện quyền của mình đối với tài sản bảo đảm và thu nhập của người vay không ?“. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 16
17 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 17 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang Việc thể hiện thẩm quyền của ngân hàng đối với tài sản của khách hàng nhằm đáp ứng hai mục tiêu : Thứ nhất, nếu khách hàng không có khả năng hoàn trả từ nguồn thu nhập của họ, thì ngân hàng phải có được quyền thu giữ và bán tài sản để thu hồi lại khoản tiền đã cho vay. Thứ hai, việc khoản cho vay được bảo đảm bằng tài sản sẽ tạo ra lợi thế tâm lý cho người cho vay và áp lực tâm lý cho người vay, người vay sẽ cảm thấy cần phải có nhiều tích cực hơn để thanh toán khoản nợ và tránh khả năng mất đi những tài sản có giá trị hoặc chính giá trị mà những tài sản đó tạo ra. Yêu cầu của việc hoàn thiện quyền của ngân hàng đối với tài sản thế chấp là nhằm xác định rõ những tài sản mà ngân hàng có thể phong toả và bán, đồng thời nhằm thông báo cho các tổ chức khác biết rằng ngân hàng có quyền hợp pháp trong việc phát mại tài sản nếu khách hàng không có khả năng hoàn trả khoản vay. Ngân hàng có được quyền ưu tiên đối với tài sản so với các chủ nợ khác và so với chủ nhân của tài sản. Khi đó sự đòi hỏi của ngân hàng đối với tài sản thế chấp đã được hoàn thiện. Bên cạnh biện pháp thế chấp tài sản để bảo vệ sự an toàn số tiền cho vay, để hạn chế rủi ro đối với khoản vay còn phải : Xem xét thu nhập hay dòng tiền của khách hàng để trả nợ món vay, Xem xét sự lành mạnh trên bảng cân đối kế toán của khách hàng nhằm xác định tính thanh khoản của các tài sản bảo đảm tăng lượng tiền bù lại những thiếu hụt trong luồng tiền của khách hàng, và cuối cùng là Sự bảo đảm an toàn từ bên ngoài. Mục tiêu của sự hoàn thiện quyền của ngân hàng đối với các khoản thu nhập đó là sự ràng buộc đối với khách hàng phải thực hiện một số yêu cầu nhất định, như là : phải định kỳ nộp các báo cáo tài chính cho ngân hàng, phải mua bảo hiểm cho khoản tiền vay, phải bảo đảm tính thanh khoản và sự hợp pháp của nó; Đồng thời khách hàng sẽ không được tiến hành một số hoạt động nào đó khi không có sự chấp thuận của ngân hàng, như là : tiến hành vay mới, vay nơi khác, mua thên tài sản cố định, tham gia hoạt động sáp nhập, bán tài sản, trả cổ tức quá mức cho các cổ đông ... Các mục tiêu của một khoản vay đã được xác định, trong đó mục tiêu đánh giá ”Sự tin cậy của khách hàng“ là mục tiêu quan trọng và thiết yếu cần được quan tâm : II. 6 NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY Khi đánh giá khách hàng cần phải được thực hiện theo 2 góc độ : - Theo định tính : đó là nhằm hiểu được ý muốn hoàn trả của người vay. - Còn mục đích của việc phân tích tài chính của khách hàng là xem xét khả năng của khách hàng về nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn vốn chiếm dụng và vốn vay, www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 17
18 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 18 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang hàng hoá tồn kho, cơ cấu tài sản lưu động và cố định đến thời điểm hiện tại, đó là phân tích theo định lượng, Từ đó có được kết luận về thực trạng khả năng của khách hàng trong việc hoàn trả nợ vay cho Ngân hàng. Bên cạnh việc đánh giá đó, quá trình tiếp tục theo dõi và tác động theo hướng hiện thực hóa các giá trị được phân tích và thẩm định sẽ góp phần làm cho mục tiêu của một khoản vay đạt kết quả. Việc tiến hành chi tiết đánh giá theo Nguyên tắc 6 C sẽ làm thoả mãn các yêu cầu đối với một khoản vay tốt theo quan điểm của người cho vay. 1. Thẩm định tư cách khách hàng Nhân viên tín dụng phải có được bằng chứng cho thấy khách hàng có mục tiêu rõ ràng khi đến ngân hàng đề nghị vay vốn, và đồng thời phải có kế hoạch trả nợ nghiêm túc : - Nếu không biết chắc chắn mục tiêu, lý do khách hàng vay vốn, thì nhân viên tín dụng cần phải tiến hành điều tra, xác minh cho đến khi có câu trả lời xác đáng. Sau khi mục tiêu vay vốn đã được làm rõ, nhân viên tín dụng phải xem xét đến sự phù hợp với chính sách cho vay hiện tại của ngân hàng để có được sự quyết định tương thích thỏa đáng. - Mặc dù đã xác định được mục tiêu vay vốn của khác hàng tốt, nhưng nhân viên tín dụng cũng cần phải xác định trách nhiệm của khách hàng trong việc sử dụng tiền vay. Trách nhiệm, tính trung thực, mục đích vay vốn nghiêm túc, kế hoạch trả nợ rõ ràng là những tiêu chuẩn tạo nên tính cách của khách hàng trong đánh giá của nhân viên tín dụng. Nếu khách hàng không trung thực trong cam kết sử dụng vốn vay hay kế hoạch trả nợ thì không thực hiện cho vay hơn là để nó trở thành một khoản nợ khó đòi đối với ngân hàng. 2. Thẩm định năng lực khách hàng Nhân viên tín dụng phải chắc chắn rằng khách hàng có đủ năng lực hành vi dân sự, năng lực pháp lý trong việc ký kết hợp đồng vay vốn và sự am hiểu về điều hành và sắp xếp công việc (định tính). Hợp đồng tín dụng do một người không có đủ năng lực và không có đủ tư cách pháp lý ký kết sẽ dẫn đến sự không thu hồi được khoản cho vay và sẽ tạo ra một tổn thất lớn đối với ngân hàng. 3. Thẩm định năng lực tài chính / sản xuất kinh doanh www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 18
19 ページ
GIÁO TRÌNH TÍN DỤNG 19 PHẦN VIII . THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY facebook.com/dethivaonganhang Đây là nội dung quan trọng đối với một đề nghị vay vốn mà vấn đề cần đánh giá và phân tích đó là : “Khả năng của khách hàng đáp ứng yêu cầu hoàn trả cho ngân hàng món vay” được xác định căn cứ trên các nguồn lực thực sự trong chính hoạt động của họ như thế nào (định lượng) ? Câu trả lời chính là cơ sở xác nhận cho Sự Tín Nhiệm mà ngân hàng có được quyết định cho việc thực hiện khoản vay. Nhìn chung, khách hàng vay vốn chỉ có ba nguồn có thể hoàn trả khoản vay : - Dòng tiền từ doanh thu bán hàng hoặc thu nhập; - Dòng tiền từ việc bán tài sản; - Các nguồn vốn huy động bằng cách phát hành nợ hay chứng khoán vốn. Bất cứ nguồn nào trong ba nguồn trên đều có thể được sử dụng để đáp ứng nhu cầu bằng tiền trong việc thanh toán nợ cho ngân hàng. Nhưng điều ngân hàng đặc trọng tâm là dòng tiền từ doanh thu bán hàng và xem đây là nguồn chính để thanh toán nợ vay, vì nếu có nguồn thu từ việc bán các tài sản có thể sẽ làm suy yếu đi năng lực kinh doanh của khách hàng và làm cho ngân hàng sẽ trở nên các chủ nợ không có được sự bảo đảm chắc chắn. Hầu hết các ngân hàng đều do dự trong việc tài trợ cho các khách hàng không có triển vọng tốt trong kinh doanh. 4. Thẩm định tài sản bảo đảm Khi đánh giá về tài sản thế chấp, câu hỏi đặt ra cho nhân viên tín dụng cần được giải đáp đó là : “Người vay có sở hữu một tài sản nào đó với trị giá tương xứng với khoản vay không ?” Sự nhạy cảm trong nhận thức đối với nhân viên tín dụng đối với các vấn đề như sau là cần thiết khi đánh giá tài sản thế chấp : - Thời gian sử dụng. - Tính khả mại của tài sản được thế chấp. 5. Thẩm định phương án / dự án và các yếu tố tác động Việc phân tích nội dung Điều Kiện, đó là phải nhận biết được những xu hướng tiến triển cận kề của khách hàng cũng như của lĩnh vực mà khách hàng đang hoạt động, thấy được mức độ tác động của những thay đổi trong nền kinh tế đối với khoản cho vay. Một khoản cho vay có thể rất tốt trên giấy tờ, có thể như bài giải cho một đáp án hơn là sự suy xét và đánh giá kinh tế, nhưng có thể giá trị của nó sẽ bị sút giảm khi doanh thu hay thu nhập dễ dàng bị nhiều tác động từ sự biến động kinh tế hoặc sức ép của biến động giá cả, lạm phát… www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 19
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!