1 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang LỜI CAM ĐOAN Chúng tôi xin cam đoan đây là bài làm đƣợc thực hiện độc lập của bản thân nhóm với sự giúp đỡ của giáo viên hƣớng dẫn. Những thông tin, số liệu, dữ liệu đƣa ra trong bài đƣợc trích dẫn rõ ràng, đầy đủ về nguồn gốc. Quá trình thu thập và xử lý dữ liệu của nhóm đảm bảo khách quan và trung thực. Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2015 Nhóm thực hiện HOÀNG THỊ THỦY ĐỖ THỊ HOA NGUYỄN THỊ LIỀN www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
2 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU 8 CHƢƠNG 1: LÝ LUẬN VỀ HÌNH THỨC HỢP TÁC 12 CÔNG - TƢ PPP TRONG ĐẦU TƢ HẠ TẦNG GIAO THÔNG 12 1.1 HÌNH THỨC HỢP TÁC CÔNG TƢ PPP .............................................................12 1.1.1 Khái niệm và đặc trƣng của PPP ............................................................... 12 1.1.2 Các hình thức hợp tác công-tƣ.................................................................. 13 1.1.2.1 Hợp đồng dịch vụ ...................................................................................13 1.1.2.2 Hợp đồng quản lý ...................................................................................14 1.1.2.3 Hợp đồng giao thầu hoặc cho thuê ........................................................15 1.1.2.4 Nhượng quyền 16 1.1.2.5 Hợp đồng Xây dựng-Vận hành-Chuyển giao (BOT) và các thỏa thuận tương tự ..............................................................................................................16 1.1.2.6 Liên doanh ..............................................................................................18 1.1.3 Những thuận lợi và hạn chế của PPP ........................................................ 18 1.2 HÌNH THỨC HỢP TÁC CÔNG-TƢ PPP TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ............................................................................................19 1.2.1 Các đặc trƣng của hình thức PPP phát triển CSHT Giao thông. .............. 20 1.2.2 Tính vƣợt trội của PPP trong đầu tƣ phát triển CSHT giao thông so với hình thức đầu tƣ truyền thống ............................................................................ 21 1.2.3 Các nhân tố ảnh hƣởng đến sự thành công của một dự án hợp tác công tƣ PPP trong đầu tƣ phát triển CSHTGT. ............................................................... 23 1.2.3.1 Vai trò chính phủ. ...................................................................................24 1.2.3.2 Lựa chọn đối tác tư nhân. ......................................................................25 1.2.3.3 Phân bố các rủi ro của dự án .................................................................25 1.2.3.4 Cấu trúc tài trợ của dự án PPP hạ tầng giao thông ..............................26 1.3 KINH NGHIỆM VỀ ĐẦU TƢ PPP TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG GIAO THÔNG CÁC NƢỚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM. ............................................27 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
3 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 1.3.1 Kinh nghiệm về đầu tƣ PPP trong lĩnh vực HTGT một số nƣớc trên thế giới ...................................................................................................................... 27 1.3.1.1 Một số nước phát triển ...........................................................................27 1.3.1.2. Một số nước đang phát triển .................................................................29 a.Ấn Độ .................................................................................................. 29 b.Trung Quốc ......................................................................................... 30 1.3.2. Bài học cho Việt Nam .......................................................................... 31 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG THEO HÌNH THỨC PPP Ở VIỆT NAM 33 2.1. THỰC TRẠNG CỦA HTGT VIỆT NAM ........................................................33 2.1.1 Hiện trạng cơ sở hạ tầng giao thông Việt Nam ......................................... 33 2.1.2 Nguồn vốn đầu tƣ cho cơ sở hạ tầng giao thông Việt Nam ...................... 35 a) Nguồn vốn Ngân sách nhà nước ....................................................................35 b) Vốn ODA ........................................................................................................36 c) Vốn trái phiếu chính phủ ................................................................................37 d) Vốn tư nhân ....................................................................................................38 2.2.THỰC TRẠNG ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG THEO HÌNH THỨC PPPTẠI VIỆT NAM ............................................................................................38 2.2.1. Khung pháp lý về đầu tƣ theo hình thức PPP ở Việt Nam ............ 38 2.2.2. Về vốn đầu tƣ ................................................................................. 41 2.2.3. Về hình thức triển khai thực hiện ................................................... 46 2.2.4 Các dự án tiêu biểu .......................................................................... 49 2.3. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐẦU TƢ VÀO HẠ TẦNG GIAO THÔNG BẰNG HÌNH THỨC PPP ..................................................................................................................50 2.3.1. Thành tựu ....................................................................................... 50 2.3.2. Hạn chế ........................................................................................... 54 2.3.3. Nguyên nhân của hạn chế .............................................................. 58 CHƢƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP ÁP DỤNG HÌNH THỨC PPP TRONG www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3
4 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang ĐẦU TƢ .............................................................................................................63 3.1. ĐỊNH HƢỚNG ĐẦU TƢ HẠ TẦNG GIAO THÔNG TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2015- 2020................................................................................................................. 63 3.1.1 Phƣơng hƣớng phát triển ........................................................................... 63 3.1.2 Nhu cầu đầu tƣ hạ tầng giao thông theo lĩnh vực ..................................... 65 3.1.3. Huy động vốn đầu tƣ từ các nguồn giai đoạn 2015-2020 ........................ 67 3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP ÁP DỤNG HÌNH THỨC PPP TRONG ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN HTGT TẠI VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020 ...............................................................70 3.2.1 Giải pháp chung ........................................................................................ 70 3.2.2 Giải pháp cụ thể ......................................................................................... 73 a.Thể chế ............................................................................................................73 b.Chính sách phí .................................................................................................76 c.Chính sách tín dụng .........................................................................................76 d.Cơ chế tài chính ...............................................................................................77 e. Nâng cao chất lượng quản lý nhà nước ........................................................78 KẾT LUẬN ........................................................................................................81 TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................82 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4
5 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Diễn giải HTGT Hạ tầng giao thông GTVT Giao thông vận tải CSHT Cơ sở hạ tầng PPP Hình thức hợp tác công-tƣ (Public – Private Partner) FDI Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài (Foreign Direct Investment) ODA Viện trợ phát triển chính thức (Official Development Assistance) BOT Hợp đồng Xây dựng-Vận hành-Chuyển giao (Build - Operate - Transfer) BT Hợp đồng xây dựng - chuyển giao (Build transfer) BTO Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (Build transfer operate) BCC Hợp đồng hợp tác kinh doanh (Business Cooperation Contract) NSNN Ngân sách Nhà nƣớc DN Doanh nghiệp VN Việt Nam TPCP Trái phiếu chính phủ WB Ngân hàng Thế giới (World Bank) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 5
6 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH BẢNG Bảng 1.1: Những thuận lợi và hạn chế của hình thức PPP ............................19 Bảng 1.2: Các đặc trƣng của PPP giao thông ................................................21 Bảng 1.3: Các chiến lƣợc tài trợ cho dự án PPP hạ tầng giao thông theo điều kiện rủi ro. ......................................................................................26 Bảng 2.1: Vốn đầu tƣ thực hiện từ ngân sách nhà nƣớc ................................35 BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Vốn ODA ký kết theo ngành và lĩnh vực thời kỳ 1993-2012 ..............37 Biểu đồ 2.2: Kết quả huy động vốn xã hội hóa cho các dự án giao thông từ 20 12 - 2014 và dự kiến cho các năm từ 2015 - 2020 .............................42 Biểu đồ 2.3: Tình hình huy động vốn nhà nƣớc và tƣ nhân trong các dự án PPP .....43 Biểu đồ 2.4: Số dự án PPP các ngân hàng cấp tín dụng ....................................45 Biểu đồ 2.5: Cơ cấu vốn FDI tại Việt Nam phân theo hình thức đầu tƣ ...........45 Biểu đồ 3.1: Nhu cầu đầu tƣ hạ tầng giao thông theo lĩnh vực giai đoạn 2015- 2020 ...............................................................................................66 Biểu đồ 3.2: Vốn nhà nƣớc và tƣ nhân cho ĐTPT HTGT giai đoạn 2015-2020..... 68 Biểu đồ 3.3: Cơ cấu sử dụng Quỹ BHXH năm 2012......................................... 78 HÌNH Hình 1.1: Cấu trúc Hợp đồng quản lý ............................................................14 Hình 1.2: Cấu trúc hợp đồng cho thuê ...........................................................15 Hình 1.3: Cấu trúc Hợp đồng nhƣợng quyền ................................................16 Hình 1.4: Cấu trúc Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao (BOT) .....17 Hình 1.5: Cấu trúc Hợp đồng Liên doanh .....................................................18 Hình 1.6: Quy trình đầu tƣ truyền thống. ......................................................22 Hình 1.7: Quy trình đầu tƣ theo PPP............................................................. 23 Hình 1.8: Các nhân tố tác động đến sự thành công của PPP hạ tầng giao thông. .............................................................................................24 Hình 2.1. Các dự án BOT giao thông trên phạm vi cả nƣớc .........................47 Hình 3.1: Phƣơng hƣớng, kế hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đến www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 6
7 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang năm 2015, định hƣớng đến năm 2020 ...........................................64 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 7
8 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính chất cấp thiết của đề tài Không một chính phủ nào có thể độc lập cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng nói chung, hạ tâng giao thông (HTGT) nói riêng mà không cần phải hợp tác với khu vực tƣ nhân. Mặc dù theo truyền thống, việc cung cấp hạ tầng giao thông do khu vực công đảm nhiệm, tài trợ bằng vốn ngân sách hoặc/và các nguồn hỗ trợ chính thức. Tuy nhiên, các bằng chứng thực nghiệm cho thấy, ngân sách quốc gia eo hẹp cùng với sự sụt giảm các nguồn hỗ trợ chính thức (ở các nƣớc đang phát triển) đã hạn chế các chính phủ thực hiện chức năng này hiệu quả. Bên cạnh đó, áp lực phải phát triển cơ sở hạ tầng giao thông hiện đại đáp ứng sự gia tăng mạnh mẽ của dân số và nhu cầu vận chuyển đã thôi thúc các nƣớc tìm kiếm kênh cung cấp mới phù hợp hơn, và hình thức hợp tác công – tƣ (public private paertnership – PPP) ra đời. Trong hai thập kỷ qua, PPP đã đƣợc sử dụng phổ biến ở hầu hết các nƣớc trên thế giới, khẳng định là phƣơng thức hiệu quả để cung cấp các cơ sở hạ tầng. Thông qua PPP, một số lợi ích đƣợc tích luỹ gồm: tiếp cận nguồn vốn tƣ nhân, tăng giá trị đồng tiền, hoàn thành dự án đúng tiến độ và cải thiện chất lƣợng dịch vụ. So với khu vực và thế giới, giao thông vận tải (GTVT) Việt Nam còn lạc hậu, điều này làm giảm năng lực cạnh tranh quốc gia. Hiện tại Chính phủ duy trì mức đầu tƣ khoảng 2 - 2.5% GDP/năm cho lĩnh vực này nhƣng vẫn chƣa có sự thay đổi đáng kể về bức tranh giao thông Việt Nam. Hơn nữa, khoảng cách giữa cung và cầu về vốn đầu tƣ cho lĩnh vực này ngày càng lớn. Dự kiến đến năm 2020, Việt Nam cần tăng mức đầu tƣ lên 3,5 - 4% GDP/năm nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải và tăng trƣởng kinh tế (Nguồn: Ngân hàng thế giới (2007)). Riêng đƣờng bộ, vốn đầu tƣ cho giai đoạn 2010 – 2025 dự kiến khoảng 75 tỷ USD (5 tỷ USD/năm, tƣơng đƣơng 105.000 tỷ đồng/năm). Nguồn vốn cần thiết cho quá trình này vƣợt quá khả năng tài trợ của chính phủ (bao gồm vốn ngân sách, ODA, trái phiếu chính phủ) và thị trƣờng vốn trong nƣớc chƣa phát triển nên sẽ thiếu hụt nghiêm trọng nguồn vốn đầu tƣ cho giao thông đƣờng bộ trong tƣơng lai. Theo quan điểm của Davids, Theron và Maphunye (2005), chúng ta đang sống trong thời đại của nguyên tắc Pele Batho, nghĩa là cầu đến trƣớc. Vì vậy, một hình thức không đáp ứng đƣợc nhu cầu thị trƣờng sẽ không thích hợp tồn tại, cần thiết phải thay thế bằng các hình thức phù www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 8
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!