[Mẫu 2.1] Báo cáo Rà soát rủi ro Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)
- ページ数
- 5
- 形式
- サイズ
- 1.4 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Vietcombank
- 閲覧数
- 3,073
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 7
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- [Mẫu 2.1] Báo cáo Rà soát rủi ro Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)
- 学校 / コース
- Ngân hàng Vietcombank
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
BÁO CÁO RÀ SOÁT RỦI RO GIỚI HẠN TÍN DỤNG Mẫu: 2.1 Phiên bản 001 Trang 1/5 Số:……… Ngày… tháng… năm… Chữ ký Cán bộ Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR Cán bộ QLRR Họ và tên cán bộ thuộc QLRR HSC QLRR HCM Cấp phê duyệt cuối cùng P.QLRR GĐ QLRR GĐ KH & GĐ QLRR HĐTD TW Mục đích rà soát Xác định lần đầu Rà soát định kỳ Nơi/Đơn vị đề xuất Chi nhánh/Phòng KH HSC Theo TTr số….ngày…/… /20… Thẩm quyền hiện tại của nơi/đơn vị đề xuất ...tỷ VND Tên khách hàng VIẾT HOA VÀ TÊN TIÊNG ANH (nếu có) Mã CIF 000000 - Báo cáo tài chính Đã được kiểm toán Chưa được kiểm toán Mã loại hình DN - Mã Ngành Vốn CSH ...tỷ VND - Tổng tài sản ...tỷ VND KQ Phân loại nợ (Quý gần nhất) Nhóm nợ - Mức TL DPRR cụ thể ...tỷ VND Xếp hạng tín dụng gần nhất - Theo VCB AA/A/... GHTDtk ...tỷ VND - Theo TC bên ngoài (nếu có) Theo CIC ... Khác ... A. TÓM TẮT KẾT QUẢ RÀ SOÁT RỦI RO (trên cơ sở so sánh với các ý kiến đánh giá và phê duyệt) - Phù hợp với Quy định tín dụng hiện hành Phù hợp Không phù hợp - Phù hợp với Chính sách tín dụng của Vietcombank / Chi nhánh Phù hợp Không phù hợp - Hồ sơ đề xuất của Chi nhánh/P.KH HSC Đầy đủ, hợp lệ Chưa đầy đủ, hợp lệ - Kết quả xếp hạng tín dụng khách hàng Đồng ý Không đồng ý Tóm tắt đề xuất của Phòng QLRR… Đồng ý đề xuất GHTD trị giá … tỷ VND Không đồng ý đề xuất GHTD theo các nội dung, điều kiện chi tiết nêu tại phần C của Báo cáo này. BÁO CÁO RÀ SOÁT RỦI RO GIỚI HẠN TÍN DỤNG Mẫu: 2.1 Phiên bản 001 Trang 2/5 Số:……… Ngày… tháng… năm… Chữ ký Cán bộ Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR B. PHÂN TÍCH THÔNG TIN VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO (đánh giá thông tin và ý kiến đề xuất; ý kiến đánh giá bổ sung và đề xuất của P.QLRR) 1. Phân tích và đánh giá về thông tin và ý kiến đề xuất của Chi nhánh/P.KH HSC (chỉ lựa chọn 1 trong 2 trường hợp lần đầu hoặc rà soát và xóa bỏ phần không chọn) Trường hợp xác định GHTD lần đầu Các nội dung, tiêu chí Ý kiến phân tích, nhận xét của QLRR (về thông tin cung cấp và quan điểm đánh giá của Chi nhánh/P.KH HSC) Ngành hàng (Đồng ý, Không đồng ý ,ghi rõ lý do và phân tích) Chất lượng quản lý của Khách hàng Tình hình tài chính, kinh doanh Uy tín trong giao dịch với VCB và các TCTD khác Kết quả XHTD của Khách hàng (Trường hợp QLRR xếp hạng khác với Chi nhánh/P.KH HSC thì giải thích kỹ) Mức độ Rủi ro của Khách hàng Biện pháp bảo đảm tín dụng Trường hợp rà soát GHTD định kỳ Các nội dung, tiêu chí Ý kiến phân tích, nhận xét của QLRR (về thông tin cung cấp và quan điểm đánh giá của Chi nhánh/P.KH HSC) Thông tin và phân tích cập nhật về khách hàng (Đồng ý, Không đồng ý và ghi rõ lý do) Uy tín trong giao dịch Kết quả XHTD của Khách hàng (Trường hợp QLRR xếp hạng khác với Chi nhánh/P.KH HSC thì giải thích kỹ) Biện pháp bảo đảm tín dụng Tình hình thực hiện các điều kiện GHTD (nếu có) 2. Đánh giá tóm tắt tình hình chất lượng tín dụng của Chi nhánh/P.KH HSC - Chất lượng nhân sự/thẩm định - Tính tuân thủ - Tình hình NQH, nợ xấu - … 3. Các ý kiến đánh giá bổ sung khác của P.QLRR BÁO CÁO RÀ SOÁT RỦI RO GIỚI HẠN TÍN DỤNG Mẫu: 2.1 Phiên bản 001 Trang 3/5 Số:……… Ngày… tháng… năm… Chữ ký Cán bộ Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR C. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT 1. KẾT LUẬN Chất lượng thông tin, ý kiến đánh giá của Chi nhánh/P.KH HSC (Đảm bảo/Chưa đảm bảo/…) Chất lượng, mức độ RR của Khách hàng (Phù hợp QĐ, Chính sách, Mức độ rủi ro...) 2. ĐỀ XUẤT Đồng ý cấp GHTD Đơn vị: tỷ VND Loại giới hạn GHTD hiện tại (nếu có) Đề xuất của CN/P.KH HSC Đề xuất của P.QLRR Điều kiện kèm theo (nếu có) - Cho vay 000 000 000 - Thấu chi 000 000 000 - Bảo lãnh 000 000 000 - LC miễn ký quỹ 000 000 000 - Chiết khấu truy đòi 000 000 000 - Bao thanh toán 000 000 000 - … 000 000 000 - GHTD p/bổ cho CN khác 000 000 000 Tổng cộng 000 000 000 Không đồng ý cấp GHTD (Ghi rõ lý do) Đề xuất khác (Ghi rõ lý do) Cán bộ QLRR Chữ ký Họ tên Lãnh đạo Phòng QLRR1 Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR Chữ ký Họ tên Họ tên 1 Trường hợp thuộc thẩm quyền của P.QLRR thì không bắt buộc ký ở mục này mà chuyển sang ký ở phần phê duyệt.
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「[Mẫu 2.1] Báo cáo Rà soát rủi ro Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 5 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
[Mẫu 2.1] Báo cáo Rà soát rủi ro Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
BÁO CÁO RÀ SOÁT RỦI RO GIỚI HẠN TÍN DỤNG Mẫu: 2.1 Phiên bản 001 Trang 1/5 Số:……… Ngày… tháng… năm… Chữ ký Cán bộ Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR Cán bộ QLRR Họ và tên cán bộ thuộc QLRR HSC QLRR HCM Cấp phê duyệt cuối cùng P.QLRR GĐ QLRR GĐ KH & GĐ QLRR HĐTD TW Mục đích rà soát Xác định lần đầu Rà soát định kỳ Nơi/Đơn vị đề xuất Chi nhánh/Phòng KH HSC Theo TTr số….ngày…/… /20… Thẩm quyền hiện tại của nơi/đơn vị đề xuất ...tỷ VND Tên khách hàng VIẾT HOA VÀ TÊN TIÊNG ANH (nếu có) Mã CIF 000000 - Báo cáo tài chính Đã được kiểm toán Chưa được kiểm toán Mã loại hình DN - Mã Ngành Vốn CSH ...tỷ VND - Tổng tài sản ...tỷ VND KQ Phân loại nợ (Quý gần nhất) Nhóm nợ - Mức TL DPRR cụ thể ...tỷ VND Xếp hạng tín dụng gần nhất - Theo VCB AA/A/... GHTDtk ...tỷ VND - Theo TC bên ngoài (nếu có) Theo CIC ... Khác ... A. TÓM TẮT KẾT QUẢ RÀ SOÁT RỦI RO (trên cơ sở so sánh với các ý kiến đánh giá và phê duyệt) - Phù hợp với Quy định tín dụng hiện hành Phù hợp Không phù hợp - Phù hợp với Chính sách tín dụng của Vietcombank / Chi nhánh Phù hợp Không phù hợp - Hồ sơ đề xuất của Chi nhánh/P.KH HSC Đầy đủ, hợp lệ Chưa đầy đủ, hợp lệ - Kết quả xếp hạng tín dụng khách hàng Đồng ý Không đồng ý Tóm tắt đề xuất của Phòng QLRR… Đồng ý đề xuất GHTD trị giá … tỷ VND Không đồng ý đề xuất GHTD theo các nội dung, điều kiện chi tiết nêu tại phần C của Báo cáo này. BÁO CÁO RÀ SOÁT RỦI RO GIỚI HẠN TÍN DỤNG Mẫu: 2.1 Phiên bản 001 Trang 2/5 Số:……… Ngày… tháng… năm… Chữ ký Cán bộ Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR B. PHÂN TÍCH THÔNG TIN VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO (đánh giá thông tin và ý kiến đề xuất; ý kiến đánh giá bổ sung và đề xuất của P.QLRR) 1. Phân tích và đánh giá về thông tin và ý kiến đề xuất của Chi nhánh/P.KH HSC (chỉ lựa chọn 1 trong 2 trường hợp lần đầu hoặc rà soát và xóa bỏ phần không chọn) Trường hợp xác định GHTD lần đầu Các nội dung, tiêu chí Ý kiến phân tích, nhận xét của QLRR (về thông tin cung cấp và quan điểm đánh giá của Chi nhánh/P.KH HSC) Ngành hàng (Đồng ý, Không đồng ý ,ghi rõ lý do và phân tích) Chất lượng quản lý của Khách hàng Tình hình tài chính, kinh doanh Uy tín trong giao dịch với VCB và các TCTD khác Kết quả XHTD của Khách hàng (Trường hợp QLRR xếp hạng khác với Chi nhánh/P.KH HSC thì giải thích kỹ) Mức độ Rủi ro của Khách hàng Biện pháp bảo đảm tín dụng Trường hợp rà soát GHTD định kỳ Các nội dung, tiêu chí Ý kiến phân tích, nhận xét của QLRR (về thông tin cung cấp và quan điểm đánh giá của Chi nhánh/P.KH HSC) Thông tin và phân tích cập nhật về khách hàng (Đồng ý, Không đồng ý và ghi rõ lý do) Uy tín trong giao dịch Kết quả XHTD của Khách hàng (Trường hợp QLRR xếp hạng khác với Chi nhánh/P.KH HSC thì giải thích kỹ) Biện pháp bảo đảm tín dụng Tình hình thực hiện các điều kiện GHTD (nếu có) 2. Đánh giá tóm tắt tình hình chất lượng tín dụng của Chi nhánh/P.KH HSC - Chất lượng nhân sự/thẩm định - Tính tuân thủ - Tình hình NQH, nợ xấu - … 3. Các ý kiến đánh giá bổ sung khác của P.QLRR BÁO CÁO RÀ SOÁT RỦI RO GIỚI HẠN TÍN DỤNG Mẫu: 2.1 Phiên bản 001 Trang 3/5 Số:……… Ngày… tháng… năm… Chữ ký Cán bộ Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR C. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT 1. KẾT LUẬN Chất lượng thông tin, ý kiến đánh giá của Chi nhánh/P.KH HSC (Đảm bảo/Chưa đảm bảo/…) Chất lượng, mức độ RR của Khách hàng (Phù hợp QĐ, Chính sách, Mức độ rủi ro...) 2. ĐỀ XUẤT Đồng ý cấp GHTD Đơn vị: tỷ VND Loại giới hạn GHTD hiện tại (nếu có) Đề xuất của CN/P.KH HSC Đề xuất của P.QLRR Điều kiện kèm theo (nếu có) - Cho vay 000 000 000 - Thấu chi 000 000 000 - Bảo lãnh 000 000 000 - LC miễn ký quỹ 000 000 000 - Chiết khấu truy đòi 000 000 000 - Bao thanh toán 000 000 000 - … 000 000 000 - GHTD p/bổ cho CN khác 000 000 000 Tổng cộng 000 000 000 Không đồng ý cấp GHTD (Ghi rõ lý do) Đề xuất khác (Ghi rõ lý do) Cán bộ QLRR Chữ ký Họ tên Lãnh đạo Phòng QLRR1 Chữ ký Lãnh đạo Phòng QLRR Chữ ký Họ tên Họ tên 1 Trường hợp thuộc thẩm quyền của P.QLRR thì không bắt buộc ký ở mục này mà chuyển sang ký ở phần phê duyệt.
- ドキュメント名
- [Mẫu 2.1] Báo cáo Rà soát rủi ro Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)
- 学校 / コース
- Ngân hàng Vietcombank
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Đề thi nghiệp vụ Hỗ trợ tín dụng (BO) tại Eximbank KV Đông Nam Bộ
[Mẫu 1.1] Báo cáo Thẩm định và Đề xuất Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)
15 câu hỏi Hỗ trợ tín dụng - Ôn thi HDBank 2016 (kèm Đáp án)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!