[Luận văn tiến sĩ] Đánh giá hiệu quả phòng chống lão hóa da của astaxanthin chiết xuất từ tảo Haematococcus pluvialis trên mô hình chuột

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
128
0

プレビューを生成中...

資料の内容

1 ページ

BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ----------------------------- Tô Minh Quân ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHỐNG LÃO HÓA DA CỦA ASTAXANTHIN CHIẾT XUẤT TỪ TẢO HAEMATOCOCCUS PLUVIALIS TRÊN MÔ HÌNH CHUỘT LUẬN ÁN TIẾN SỸ CÔNG NGHỆ SINH HỌC Tp. Hồ Chí Minh – Năm 2023

2 ページ

BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ----------------------------- TÔ MINH QUÂN ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHỐNG LÃO HÓA DA CỦA ASTAXANTHIN CHIẾT XUẤT TỪ TẢO HAEMATOCOCCUS PLUVIALIS TRÊN MÔ HÌNH CHUỘT LUẬN ÁN TIẾN SỸ CÔNG NGHỆ SINH HỌC Chuyên ngành: Công nghệ Sinh học Mã số chuyên ngành: 9 42 02 01 Xác nhận của Học viện Thầy hƣớng dẫn 1 Thầy hƣớng dẫn 2 Khoa học và Công nghệ PGS.TS.BS. Trần Công TS. Nguyễn Hoàng Dũng Toại Tp. Hồ Chí Minh – Năm 2023

3 ページ

i LỜI CAM ĐOAN Luận văn này được hoàn thành bởi NCS. Tô Minh Quân và cộng sự. Tôi xin cam đoan kết quả luận án được trình bày trung thực và những kết quả đã công bố được sự đồng ý của cộng sự và cán bộ hướng dẫn.

4 ページ

ii LỜI CẢM ƠN Luận án được hoàn thành trong thời gian tôi học nghiên cứu sinh tại Viện Sinh học Nhiệt đới, Học viện Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Luận án được hoàn thành không chỉ là công sức cá nhân mà còn có sự hỗ trợ từ rất nhiều cá nhân, đơn vị. Tôi xin gửi lời cảm ơn của mình tới: - Thầy hướng dẫn PGS. TS. BS. Trần Công Toại. Cám ơn thầy vì luôn quan tâm, hướng dẫn, đốc thúc em hoàn thành công việc và cám ơn những lời dạy của thầy trong công việc lẫn trong cuộc sống. - Thầy hướng dẫn TS. Nguyễn Hoàng Dũng. Cám ơn thầy vì đã hướng dẫn em rất nhiệt tình và góp ý về mặt khoa học để em chỉnh sửa đề tài theo hướng càng hoàn thiện hơn. - TS. Lê Thành Long. Cám ơn anh vì đã hỗ trợ em về khoa học, vật chất, tinh thần để em có thể hoàn thành luận án. Cám ơn những lời động viên kịp thời của anh. - Cám ơn những em, bạn trong nhóm đã hỗ trợ tôi hoàn thành đề tài: Uyên, Khải, Loan, Trâm, Trinh, Nhân, Diệu. - Cám ơn các thầy cô đồng nghiệp trong bộ môn Sinh lý học và Công nghệ Sinh học Động vật, trường Đại học Khoa học Tự nhiên đã tạo điều kiện để tôi thực hiện đề tài này. - Cám ơn viện Sinh học Nhiệt đới, Học viện Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đã đào tạo tôi trong thời gian qua và đã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành luận án. Kiến thức từ các thầy cô của viện Sinh học Nhiệt đới, của Học viện Khoa học Công nghệ đã giúp ít rất lớn cho tôi trong quá trinh thực hiện luận án. - Ba, mẹ và em trai. Cám ơn gia đình vì luôn là người đứng sau âm thầm hỗ trợ tôi suốt thời gian qua.

5 ページ

i MỤC LỤC MỤC LỤC....................................................................................................... I TÓM TẮT ......................................................................................................V ABSTRACT ................................................................................................. VI DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT .................................................................VII DANH MỤC HÌNH..................................................................................... IX DANH MỤC BẢNG.................................................................................... XI MỞ ĐẦU .........................................................................................................1 CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU.......................................................3 1.1. Tổng quan về vi tảo Haematococcus pluvialis .....................................3 1.1.1. Đặc điểm hình thái........................................................................3 1.2. Giới thiệu về astaxanthin ......................................................................5 1.3. Nguồn thu nhận AST ............................................................................7 1.3.1. Quá trình hình thành astxanthin ở Haematococcus pluvialis .......8 1.3.2. Điều kiện nuôi cấy và cảm ứng AST ở Haematococcus pluvialis9 1.4. Cơ chế chống lão hóa của AST...........................................................10 1.4.1. Hoạt tính chống oxy hóa .............................................................10 1.4.2. Hoạt tính kháng viêm [20] ..........................................................12 1.4.3. Hoạt tính tăng cường miễn dịch..................................................12 1.4.4. Hoạt tính điều hòa sửa chữa tổn thương tế bào và DNA [20] ....12 1.5. Cấu trúc da [5].....................................................................................14 1.6. Lão hóa da ...........................................................................................15 1.7. Lão hóa tế bào .....................................................................................16 1.8. Lão hóa do ROS ..................................................................................21 1.8.1. Chức năng của ROS....................................................................21 1.8.2. ROS trong lão hóa và các bệnh liên quan đến tuổi tác ...............23 CHƢƠNG 2. VẬT LIỆU – PHƢƠNG PHÁP ...........................................25 2.1. Phương pháp nghiên cứu: ...................................................................25

6 ページ

ii 2.2. Đối tượng nghiên cứu .........................................................................25 2.3. Hóa chất ..............................................................................................25 2.3.1. Môi trường nuôi tảo ....................................................................25 2.3.2. Hóa chất nuôi tế bào....................................................................26 2.4. Sơ đồ thí nghiệm tổng quát .................................................................27 2.5. Phương pháp nghiên cứu.....................................................................27 2.5.1. Thiết kế hệ thống nuôi tảo ..........................................................27 2.5.2. Phương pháp nuôi tảo trong chai nuôi 1000 ml..........................28 2.5.3. Phương pháp cảm ứng tảo HP-C tổng hợp AST bằng cường độ ánh sáng mạnh.........................................................................................................29 2.5.4. Phương pháp thu nhận dịch chiết AST.......................................30 2.5.5. Phương pháp định lượng AST....................................................31 2.5.6. Phương pháp thu nhận dịch chiết tảo Haematococcus pluvialis giàu AST (AST-EX) ................................................................................................32 2.5.7. Phương pháp FRAP ....................................................................32 2.5.8. Phương pháp ABTS....................................................................33 2.5.9. Phương pháp đánh giá độc tính của AST-EX trên nguyên bào sợi35 2.5.10. Phương pháp đánh giá sự tăng sinh của nguyên bào sợi trong môi trường AST-EX................................................................................................36 2.5.11. Phương pháp đánh giá sự di cư tế bào theo phương pháp Scratch- wound assay .....................................................................................................36 2.5.12. Phương pháp MTT để đánh giá sức sống tế bào.......................37 2.5.13. Phương pháp tạo mô hình lão hóa bằng hydrogen peroxide (H2O2) ..........................................................................................................................38 2.5.14. Phương pháp nhuộm senescence –associated β-galactosidase .39 2.5.15. Phương pháp đánh giá khả năng của AST-EX trong việc bảo vệ tế bào trước yếu tố gây lão hóa H2O2...................................................................39

7 ページ

iii 2.5.16. Phương pháp nhuộm Hoestch và phalloidin để đánh giá hình dạng tế bào ................................................................................................................41 2.5.17. Phương pháp đánh giá sự biểu hiện mRNA tế bào bằng phương pháp realtime PCR ...........................................................................................41 2.5.18. Phương pháp WESTERN BLOT đánh giá sự biểu hiện CDK4, CDK6 và cyclin D1..........................................................................................43 2.5.19. Phương pháp tạo mô mình chuột lão hóa da.............................44 2.5.20. Phương pháp đánh giá khả năng bảo vệ da chuột khỏi tia UVB44 CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ - BIỆN LUẬN ....................................................47 3.1. Nuôi cấy tăng sinh HP-C và cảm ứng AST ........................................47 3.2. Tách chiết AST ...................................................................................48 3.3. Chống oxi hóa FRAP ..........................................................................52 3.4. Chống oxi hóa ABTS..........................................................................53 3.5. Độc tính in vitro..................................................................................54 3.6. Tăng sinh.............................................................................................56 3.7. Di cư....................................................................................................58 3.8. Khảo sát quy trình gây lão hóa tế bào bằng H2O2...............................59 3.8.1. Kết quả khảo sát sự tăng trưởng tế bào.......................................60 3.8.2. Kết quả khảo sát sự biểu hiện SA-gal .........................................62 3.9. Khảo sát khả năng bảo vệ tế bào nguyên bào sợi của AST-EX khỏi tác động của H2O2.......................................................................................................64 3.9.1. Kết quả đánh giá diện tích tế bào................................................65 3.9.2. Kết quả đánh giá sự tăng sinh tế bào ..........................................67 3.9.3. Kết quả đánh giá sự biểu hiện SA-gal ........................................68 3.9.4. Kết quả đánh giá sự biểu hiện marker lão hóa p53, p21, p16 bằng phương pháp realtime PCR..............................................................................70 3.9.5. Kết quả đánh giá sự biểu hiện MMP3, MMP1, collagen, elastin72 3.9.6. Kết quả đánh giá sự biểu hiện CDK4, CDK6, cyclin D1 ...........74 3.10. Kết quả đánh giá khả năng bảo vệ da chuột lão hóa do tia UV ........77

8 ページ

iv 3.10.1. Mô hình lão hóa da do tia UV...................................................77 3.10.2. Kết quả khả năng bảo vệ da của AST-EX khỏi tác hại tia UV.82 CHƢƠNG 4. KẾT LUẬN- KIẾN NGHỊ ...................................................90 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................

9 ページ

v TÓM TẮT Astaxanthin (AST) là một chất thuộc nhóm carotenoid với công thức hóa học là 3,3'-dihydroxy-β-carotene-4,4'-dione có hoạt tính chống oxi hóa hàng đầu. Nguồn AST tự nhiên tốt nhất hiện nay là từ tảo Haematococcus pluvialis (H. pluvialis) Trong nghiên cứu này, chúng tôi sử dụng nguồn H. pluvialis phân lập trong nước (chủng LC, HP-C) để thu nhận dịch chiết tảo H. pluvialis giàu AST (AST-EX) và đánh giá hiệu quả của AST-EX trong việc bảo vệ tế bào nguyên bào sợi (hF) khỏi hydrogen peroxide (H2O2) in vitro và bảo vệ da chuột khỏi tia UVB. Tế bào hF được xử lý trước với AST- EX 0.5-10 μg/ml, sau đó xử lý với 150 μM H2O2 trong 90 phút. AST-EX 1 μg/ml là nồng độ tối ưu hạn chế tác hại của H2O2 đối với hF: giúp tế bào duy trì sự tăng sinh (thời gian nhân đôi thế hệ 198,57 ± 46,68 giờ), giảm sự gia tăng kích thước tế bào (3102,7 ± 1172,2, 255,4 ± 42,0 μm2), giảm sự biểu hiện của β-galactosidase lão hóa (37,19 ± 5,67%), giảm sự biểu hiện các marker lão hóa p21, p16 (gấp 1,8 ± 0,2, 1,9 ± 0,3 so với đối chứng), giảm sự biểu hiện các enzyme phân hủy protein MMP1, MMP3 (gấp 1,7 ± 0,2, 2,1 ± 0,4 so với đối chứng), giảm sự biểu hiện cyclin D1 (gấp 1,5 ± 0,3 so với đối chứng) so với tế bào xử lý H2O2 và phục hồi sự biểu hiện collagen, elastin (gấp 1,7 ± 0,4, 1,2 ± 0,3 so với đối chứng). Da chuột được thoa với AST-EX 5-200 μg/ml 4 giờ trước khi chiếu UVB theo quy trình gây lão hóa. AST-EX 20 μg/ml hạn chế những biểu hiện những dấu hiệu lão hóa: giảm mức độ nhăn da và nhão da (2,5 ± 0,5, 1,0 ± 0,7), giảm độ dày biểu bì (33,5 ± 9,6 μm), giảm biểu hiện collagen bất thường. Kết luận: AST-EX hạn chế tác hại của các tác nhân H2O2, tia UV trên mô hình tế bào và da chuột.

10 ページ

vi ABSTRACT Astaxanthin (AST) is a highly antioxidant carotenoid with the formulation of 3,3'- dihydroxy-β-carotene-4,4'-dione. Haematococcus pluvialis algae (H. pluvialis) is the best natural source of AST. In this research, the ability of AST-rich extract from a Vietnamese H. pluvialis strain (AST-EX) to alleviate danger effects of H2O2 on human fibroblast (hF) and ultraviolet radiation (UV) on mouse skin. The hF was pretreated with AST-EX 0.5-10 μg/ml and then treated with 150 μM H2O2 for 90 minutes. The results showed that AST-EX 1 μg/ml was the optimal concentration for relieving H2O2-induced damage: maintaining cell proliferation (doubling time 198.57 ± 46.68 hours), reducing senescence-associated β-galactosidase (37.19 ± 5.67%), reducing the expression of mRNA of p21, p16, MMP1, MMP3 (1.8 ± 0.2, 1.9 ± 0.3, 1.7 ± 0.2, 2.1 ± 0.4), reducing the expression of protein cyclin D1 and restoring the expression of mRNA of collagen, elastin (1.7 ± 0.4, 1.2 ± 0.3). The mouse skin was topically applied with AST-EX 5-200 μg/ml 4 hours before UVB radiation. AST-EX 20 μg/ml relieved skin senescence: decreasing wrinkle score (2.5 ± 0.5, 1.0 ± 0.7), epidermal layer (33.5 ± 9.6 μm) and abnormal collagen fibers. Conclusion: AST-EX alleviated the harmful effects of H2O2 and UVB radiation.

11 ページ

vii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Thuật ngữ Giải thích thuật ngữ hF Human fibroblast Nguyên bào sợi người AST Astaxanthin Chất astaxanthin nguyên chất AST-EX Astaxanthin-rich Dịch chiết tảo Haematococcus pluvialis Haematococcus pluvialis extract giàu astaxanthin. AST-EX 0,5 Dịch chiết giàu astaxanthin μg/ml, AST-EX 1 từ tảo Haematococcus μg/ml, AST-EX 5 pluvialis có nồng độ AST μg/ml, AST-EX tổng là 0,5 μg/ml. Tương tự 10 μg/ml các thuật ngữ còn lại là nồng độ AST tổng là 1 μg/ml, 5 μg/ml, 10 μg/ml AST-EX0.5, AST- Nhóm tế bào hoặc chuột xử EX1, AST-EX5, lý với AST-EX 0,5 μg/ml, AST-EX10 AST-EX 1 μg/ml, AST-EX 5 μg/ml, AST-EX 10 μg/ml MMP Matrix metallproteinases Enzyme matrix metallproteinase Nrf-2 factor Nuclear factor erythroid 2- related factor DT Doubling time Thời gian nhân đôi thế hệ qPCR Quantitative polymerase chain PCR định lượng reaction SA-gal Senescence-associated β- Marker đặc trưng cho sự lão galactosidase hóa tế bào enescence- associated b-galactosidase Cell cycle arrest Sự dừng chu kỳ tế bào HP-C Tảo Haematococcus pluvialis chủng LC

12 ページ

viii dichlo/met Dichloromethane/methanol (tỉ lệ 1:3 v/v) UVB Ultraviolet B radiation Tia UVB H. pluvialis Haematococus pluvialis Tảo Haematococcus pluvialis CDK Cyclin-dependent kinase ATM Ataxia telangiectasia mutated MTCB Môi trường nuôi cấy cơ bản: 89% DMEM/F12, 10%FBS, 1% penicillin/streptomycin ROS Reactive Oxygen Species Gốc oxy hoạt động Tế bào dạng cyst Nang bào tử trưởng thành tổng hợp lượng lớn AST khi gặp điều kiện bất lợi kéo dài Tế bào pamelloid Tảo ở trạng thái hình cầu sinh dưỡng bất động

最初の12ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!