[Luận văn thạc sĩ]_Giải pháp tăng cường công tác thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh Lạng Sơn

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
116
0

資料の内容

1 ページ

LỜI CAM ĐOAN Học viên xin cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng học viên. Các số liệu nêu trong luận văn là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng. Việc tham khảo các nguồn tài liệu (nếu có) đã được thực hiện trích dẫn và ghi nguồn tài liệu tham khảo đúng quy định. Tác giả luận văn T T u T ng i

2 ページ

LỜI CÁM ƠN Trong thời gian nghiên cứu và thực hiện luận văn này, học viên đã nhận được nhi u sự quan tâm, giú đ , gó của các tậ th , cá nhân trong và ngoài trường. Trước hết cho học viên xin g i lời cảm n chân thành tới hó iáo sư, Tiến s gô Thị Thanh Vân - người hướng dẫn Khoa học đã tận tình giú đ học viên v kiến thức chuyên môn cũng như hư ng há nghiên cứu, chỉnh s a trong quá trình tri n khai và hoàn thành luận văn này. Học viên cũng xin bày tỏ lòng biết n tới gia đình, b n b - nh ng người luôn thường xuyên hỏi thăm, động viên, là động lực tinh th n cho học viên trong quá trình thực hiện luận văn này. Có được kết quả nghiên cứu này học viên đã nhận được nh ng kiến đóng gó vô c ng qu báu của các th y cô giáo trong trường i học Thủy lợi, sự tận tình cung c thông tin, số liệu đ hoàn chỉnh luận văn của b n b , đồng nghiệ hiện đang làm việc t i Tài chính ng n, hòng Kinh tế đối ngo i của Kế ho ch và u tư ng n. Học viên xin được ghi nhận và cảm n nh ng sự giú đ này. c d bản thân đã r t cố g ng đ thực hiện đ tài được hoàn chỉnh nh t, nhưng luận văn này không tránh khỏi nh ng thiếu sót. Vì vậy, học viên r t mong nhận được sự chỉ dẫn, gó của qu th y, cô giáo và t t cả b n b . Tác giả luận văn T T u T ng ii

3 ページ

MỤC LỤC Ở ẦU.........................................................................................................................1 1. Tính c thiết của tài..............................................................................................1 . c đích nghiên cứu của đ tài...................................................................................3 3. Cách tiế cận và hư ng há nghiên cứu..................................................................3 4. ối tượng và h m vi nghiên cứu...............................................................................3 . ngh a khoa học và thực ti n của đ tài.....................................................................3 6. Kết quả dự kiến đ t được.............................................................................................4 7. ội dung của luận văn.................................................................................................4 CH 1.C Ở U V TH C T V C T C THU H T ẦU T T C T C ....................................................................................5 1.1 Khái niệm, đ c đi m, vai trò của thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài......................5 1.1.1 Khái niệm, đ c đi m, nguyên nhân, hình thức, nhân tố ảnh hư ng và xu hướng vận động của đ u tư trực tiế nước ngoài...............................................5 1.1. . c đi m và vai trò thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài........................20 1. ội dung thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài .........................................................27 1. .1 Xác định m c tiêu thu hút của địa hư ng .............................................28 1. . Xây dựng các chính sách khuyến khích đ u tư của địa hư ng .............28 1. .3 Xây dựng danh m c thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài........................28 1. .4 hát tri n nguồn nhân lực........................................................................29 1. . T o lậ môi trường thuận lợi cho nhà đ u tư..........................................29 1. .6 Tổ chức các ho t động xúc tiến đ u tư....................................................30 1.3 Các tiêu chí đánh giá kết quả thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài..........................31 1.3.1 Vốn đăng k , vốn đ u tư thực hiện .........................................................31 1.3. ối tác đ u tư ..........................................................................................31 1.3.3 Công nghệ................................................................................................32 1.3.4 nh vực đ u tư và hình thức đ u tư .......................................................32 1.4 Các yếu tố ảnh hư ng đến thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài ..............................33 1.4.1 Tình hình chính trị...................................................................................33 1.4.2 Chính sách - há luật.............................................................................34 1.4.3 Vị trí địa l và đi u kiện tự nhiên............................................................35 iii

4 ページ

1.4.4 Trình độ hát tri n của n n kinh tế .........................................................35 1.4. c đi m hát tri n văn hóa - xã hội ......................................................35 1.4.6 Quy mô thị trường...................................................................................36 1. Kinh nghiệm thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài một số tỉnh và bài học cho tỉnh ng n........................................................................................................................36 1. .1 Kinh nghiệm của tỉnh Quảng inh .........................................................36 1. . Kinh nghiệm của B c inh .....................................................................37 1.5.3 Kinh nghiệm thu hút FD của Hà ội.....................................................39 1. .4 Bài học rút ra cho tỉnh ng n ............................................................41 1.6 Các nghiên cứu liên quan đến đ tài........................................................................42 K T U CH 1..............................................................................................44 CH . TH C T Ạ C T C THU H T ẦU T T C T C CỦA TỈ H Ạ .................................................................................45 2.1 i u kiện tự nhiên, kinh tế xã hội ...........................................................................45 2.1.1 i u kiện tự nhiên...................................................................................45 .1. i u kiện kinh tế - xã hội........................................................................48 .1.3 ánh giá chung v đi u kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ảnh hư ng đến công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài tỉnh ng n.........................52 . Thực tr ng công tác thu hút FD tỉnh ng n ..................................................54 . .1 Kết quả công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài tỉnh ng n .....54 . . Xây dựng các chính sách khuyến khích đ u tư.......................................61 . .3 Xây dựng danh m c dự án thu hút đ u tư ...............................................63 . .4 hát tri n nguồn nhân lực địa hư ng .................................................63 . . T o lậ môi trường đ u tư thuận lợi........................................................68 . .6 Vận động, xúc tiến đ u tư .......................................................................68 .3 ánh giá chung........................................................................................................70 2.3.1 Thành công ..............................................................................................70 .3. h ng h n chế.........................................................................................71 2.3.3 Nguyên nhân............................................................................................73 K T U CH ..............................................................................................77 CH 3 ỘT Ố Ả H TĂ C Ờ C T C THU H T ẦU iv

5 ページ

T T C T C TẠ TỈ H Ạ ..........................................79 3.1 M c tiêu, định hướng công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài vào tỉnh ng n.................................................................................................................................79 3.1.1 c tiêu hát tri n kinh tế - xã hội đến năm 0 0 .................................79 3.1. ịnh hướng công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài vào tỉnh ng n....................................................................................................................80 3.2 Nghiên cứu đ xu t một số giải há tăng cường công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài vào tỉnh ng n.......................................................................................83 3. .1 iải há v quy ho ch và hát tri n c s h t ng................................83 3. . iải há v c chế, chính sách hỗ trợ và ưu đãi đ u tư ........................88 3. .3 Cải thiện môi trường đ u tư kinh doanh, nâng cao chỉ số năng lực c nh tranh c tỉnh....................................................................................................90 3. .4 Cải cách thủ t c hành chính, môi trường đ u tư .....................................91 3. . iải há v tăng khả năng tiế cận đ t đai, m t bằng sản xu t.............92 3. .6 iải há đào t o nguồn nhân lực...........................................................93 3. .7 iải há hỗ trợ thông tin, xúc tiến đ u tư .............................................95 3. .8 iải há hỗ trợ doanh nghiệ trên địa bàn tỉnh ng n ....................97 K T U CH 3..............................................................................................99 K T U V K H .....................................................................................100 1. Kết luận....................................................................................................................100 . Kiến nghị .................................................................................................................101 DA H ỤC T ỆU THA KHẢ ....................................................................102 HỤ ỤC....................................................................................................................104 v

6 ページ

DANH MỤC HÌNH Hình 2.1. ố dự án FD trên địa bàn tỉnh ng n từ năm 1987 đến nay...................55 Hình . Tỷ lệ số dự án theo ngành kinh tế t i ng n đến tháng 7 năm 017 ........57 Hình 2.3 Tỷ trọng số dự án theo địa bàn t i tỉnh ng n đến tháng 7 năm 017 .....59 vi

7 ページ

DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1 Tổng FD của thế giới liên t c tăng...............................................................17 Bảng .1 ột số v ng cây tậ trung trên địa bàn tỉnh.................................................48 Bảng . Tốc độ tăng trư ng kinh tế của tỉnh ng n.............................................50 Bảng .3 ực lượng lao động ng n hân theo lo i hình kinh tế ...........................51 Bảng .4 Tốc độ tăng trư ng kinh tế của tỉnh ng n.............................................54 Bảng .5 C c u vốn FD theo ngành kinh tế đến hết tháng 7 năm 017 ....................56 Bảng .6 C c u vốn FD theo đối tác đ u tư năm 014..............................................58 Bảng 2.7 C c u vốn FD theo hình thức đ u tư năm 014..........................................59 vii

8 ページ

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ ACFTA Khu vực mậu dịch tự do A A - Trung Quốc (ASEAN-China Free Trade Area) AFTA Khu vực mậu dịch tự do Asean (Asean Free Trade area) ASEAN Hiệ hội các quốc gia ông am (Association of South East Asian Nations) BCC Hợ đồng hợ tác kinh doanh (Contractual business co-operation) BOT Hợ đồng xây dựng - kinh doanh - chuy n giao (Building Operate Transfer) BT Hợ đồng xây dựng - chuy n giao (Building Transfer) BTO Hợ đồng xây dựng - chuy n giao - kinh doanh (Building Transfer Operate) CĐT Chủ đ u tư CPI Chỉ số giá tiêu d ng (Consumer rice index) CCN C m Công nghiệ DADT Dự án đ u tư EU Liên minh châu Âu (Europe Union) FDI u tư trực tiế nước ngoài (Foreign Directed Investment) FTA Khu vực thư ng m i tự do (Free-Trade Area) GCNĐT i y chứng nhận đ u tư GDP Tổng sản hẩm quốc nội (Gross Domestic Product) GTGT iá trị gia tăng HĐND Hội đồng nhân dân IMF Qu ti n tệ quốc tế ( nternatinal onetary Fund) KCN Khu công nghiệ KKT Khu kinh tế KKTCK Khu kinh tế c a khẩu KTXH Kinh tế - xã hội MNC Công ty đa quốc gia ( ultinational Cor oration) NĐT hà đ u tư viii

9 ページ

NĐTNN hà đ u tư nước ngoài NGO Vốn hi chính hủ nước ngoài ( on-Governmental Organization) NICs Các nước công nghiệ mới ( e ly ndustriali ed Countries) ODA Viện trợ hát tri n chính thức ( ffical Develo ment Assistance) OECD Tổ chức Hợ tác và hát tri n Kinh tế (Organization for Economic Co-operation and Development) OPEC Tổ chức các nước xu t khẩu d u mỏ (Organization of Petroleum Exporting Countries) PCI Chỉ số năng lực c nh tranh c tỉnh (Provincial Competitiveness Index) R&D u tư nghiên cứu và hát tri n ( esearch & Development) TNCs Tậ đoàn đa quốc gia (Transational Cor orations) TNHH Trách nhiệm h u h n TNHH Trách nhiệm h u h n ột thành viên MTV UBND Ủy ban nhân dân UNCTAD Hội nghị iên Hiệ Quốc v Thư ng m i và hát tri n (United Nations Conference on Trade and Development) USD ô la (United tate Dollar) VAT Thuế giá trị gia tăng (Value-added Tax) VCCI hòng Thư ng m i và Công nghiệ Việt am (Vietnam Chamber of Commerce and Industry) VNCI Dự án sáng kiến năng lực c nh tranh Việt am (Vietnam Competitiveness Initiative) WEF Di n đàn Kinh tế thế giới (World conomic Forum) WTO Tổ chức Thư ng m i Thế giới (World Trade gani ation) XTĐT Xúc tiến đ u tư ix

10 ページ

MỞ ĐẦU 1. Tín cấp t iết củ Đề tài C ng với xu thế quốc tế hóa đời sống kinh tế - xã hội (KTXH), đ u tư trực tiế nước ngoài là một trong nh ng nguồn vốn quan trọng cho đ u tư hát tri n, có tác d ng thúc đẩy chuy n dịch c c u kinh tế theo hướng công nghiệ hóa, hiện đ i hóa, t o đi u kiện khai thác các lợi thế so sánh, m ra nhi u ngành ngh , sản hẩm mới, nâng cao năng lực quản l và trình độ công nghệ, m rộng thị trường xu t khẩu, t o thêm nhi u việc làm. Trong nh ng năm vừa qua, Việt am đã đón nhận nhi u làn sóng đ u tư trực tiế nước ngoài (FDI) đến từ nhi u quốc gia khác nhau như hật Bản, Hàn Quốc, inga ore… Chính nguồn vốn này đã tác động r t tích cực lên nhi u khía c nh khác nhau của đời sống KTXH của Việt am. ng n cũng không nằm ngoài xu thế này. goài nguồn vốn đ u tư trực tiế nước ngoài ra, ng n còn đón nhận nh ng nguồn vốn khác như ngân sách nhà nước, vốn hi chính hủ nước ngoài (NGO), hỗ trợ hát tri n chính thức (ODA) và vốn tư nhân. Trong nh ng nguồn vốn này, nguồn vốn đ u tư trực tiế nước ngoài chiếm tỷ trọng khá lớn, vì vậy c n khuyến khích, tăng cường công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài t i tỉnh ng n, gó h n tác động lên sự hát tri n kinh tế của tỉnh nhà. Tuy là một tỉnh mi n núi nằm hía ông B c của đ t nước Việt am nhưng ng n l i có một vị thế chiến lược quan trọng, hội t nhi u ti m năng và đi u kiện thuận lợi cho hát tri n KTXH. ng n có hệ thống giao thông thuận lợi với đường biên giới đ t li n dài 3 km, tiế giá với Khu tự trị dân tộc Choang, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc, có 0 c a khẩu quốc tế, 01 c a khẩu chính, 09 c a khẩu h và 07 c chợ đường biên. Trung tâm tỉnh lỵ là thành hố ng n, cách thủ đô Hà ội 1 4 km, cách sân bay quốc tế ội Bài 16 km, cách cảng bi n 114 km, nằm c nh tam giác kinh tế Hà ội - Hải hòng - Quảng inh. Hệ thống giao thông đường bộ, đường s t r t thuận lợi, bao gồm 7 đo n quốc lộ đi qua địa bàn tỉnh với tổng chi u dài 44 km như: là đ u mối tuyến Quốc lộ 1A; n i b t nguồn của con đường 4B ra Trà Cổ, vịnh H ong - Quảng inh; đường 4A lên c Bó - Cao Bằng; đường 1B sang Thái Nguyên; đường 3B sang a ì - B c K n; tuyến 31, 79 và tuyến đường s t liên vận quốc tế Việt am - Trung Quốc vư n tới các nước ông dài 80 km. i u đó đã t o 1

11 ページ

đi u kiện r t thuận lợi đ ng n tr thành đ u mối giao lưu kinh tế, thuận lợi cho hát tri n thư ng m i, dịch v , du lịch của các tỉnh trong cả nước với Trung Quốc và ngược l i, t o động lực thúc đẩy tăng trư ng và hát tri n kinh tế chung toàn tỉnh. Với nh ng ti m năng, lợi thế nổi bật trên, kết quả của công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài chưa thật sự tư ng xứng với các ti m năng và lợi thế của tỉnh, đóng gó vào ngân sách nhà nước chưa lớn, nhưng đã có xu thế tăng d n qua các năm, các thời kỳ, t o thêm việc làm và thu nhậ cho người lao động, gó h n t o ra một số sản hẩm mới có tính c nh tranh cao trên thị trường, thúc đẩy chuy n dịch c c u kinh tế theo hướng công nghiệ hóa, hiện đ i hóa. guyên nhân h n chế do công tác quy ho ch còn nhi u b t cậ , một số khu, c m công nghiệ (CCN) chưa đá ứng được yêu c u v c s h t ng k thuật đối với nhà đ u tư nước ngoài ( TNN), m t bằng s ch sẵn sàng đ tiế nhận các dự án đ u tư (DA T) còn h n chế; guồn nhân lực có ch t lượng cao, đá ứng được yêu c u công việc không nhi u; Công tác xúc tiến đ u tư (XT T) chưa hát huy được công tác quảng bá hình ảnh, ti m năng, c hội đ u tư, chưa hát huy được các lợi thế v vị trí địa l của tỉnh dẫn đến hiệu quả thu hút vốn đ u tư chưa cao; Chính sách ưu đãi đ u tư chưa đủ sức h dẫn đối với một số ngành, l nh vực c n khuyến khích đ u tư như l nh vực công nghệ cao, công nghiệ hỗ trợ; định hướng thu hút chưa rõ ràng, chưa chú trọng đến ch t lượng dự án. Trong tình hình mới, năm 014 Quốc hội khóa 13 đã ban hành uật u tư số 67/ 014/QH13 ngày 6/11/ 014 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/ 01 ; cả nước đang thực hiện ghị quyết 11/ Q-C của Chính hủ v h n chế đ u tư công; ngày 09/ / 01 Thủ tướng Chính hủ đã hê duyệt Quyết định số 4 4/Q -TTg v Quy ho ch tổng th hát tri n kinh tế - xã hội của tỉnh đến năm 0 0, nhằm gó h n thực hiện các m c tiêu trong Quyết định, tranh thủ đ u tư công theo hướng giảm d n đ u tư ngân sách và tăng tính hiệu quả, việc thu hút vốn đ u tư nước ngoài được xem là giải há mang tính hiệu quả nh t, c bách nh t nhằm huy động được vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản l h c v m c tiêu hát tri n KTXH của tỉnh. Với l do nêu trên, học viên m nh d n chọn đ tài: “ iải há tăng cường công tác thu hút đ u tư trực tiế nước ngoài t i tỉnh ng n” làm đ tài nghiên cứu cho uận văn tốt nghiệ của mình. 2

最初の11ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!