[Luận văn thạc sĩ] Nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa tại tỉnh Tiền Giang

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
129
0

資料の内容

1 ページ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÚA TẠI TỈNH TIỀN GIANG Ngành: Quản lý kinh tế HỌ VÀ TÊN: THÂN THỊ HOÀNG OANH Hà Nội, năm 2022

2 ページ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÚA TẠI TỈNH TIỀN GIANG Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8310110 Họ và tên: Thân Thị Hoàng Oanh Người hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Việt Hoa Hà Nội, năm 2022

3 ページ

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi dưới sự hướng dẫn của TS Nguyễn Thị Việt Hoa. Số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho quá trình phân tích, đánh giá được tổng hợp hoặc tham khảo từ các nguồn khác nhau có ghi rõ nguồn gốc trích dẫn và đề cập trong mục tài liệu tham khảo. Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2022 TÁC GIẢ LUẬN VĂN

4 ページ

ii LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn này, tôi luôn nhận được sự giúp nhiệt tình về nhiều mặt của các thầy cô giáo, lãnh đạo của đơn vị công tác, các đồng nghiệp, bạn bè và gia đình. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và kính trọng tới Ts. Nguyễn Thị Việt Hoa là giáo viên hướng dẫn khoa học, luôn tận tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu để đi đến hoàn thành luận văn này; Tôi xin chân thành cảm ơn Ban đào tạo Lãnh đạo trường Đại học Ngoại thương cùng các thầy, cô giáo Khoa Sau Đại học của trường Đại học Ngoại thương đã nhiệt tình giảng dạy, hướng dẫn và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất giúp cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu. Tôi cũng xin bày tỏ lời cảm ơn đến lãnh đạo Sở NN&PTNT Tiền Giang các đơn vị liên quan, các nhà khoa học và bạn bè đồng nghiệp đã luôn giúp đỡ, động viên và đóng góp nhiều ý kiến quý báu để tôi thực hiện hoàn thành đề tài nghiên cứu luận án; Tôi vô cùng biết ơn tới gia đình, đã tạo mọi điều kiện và động viên tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn này. Xin trân trọng cảm ơn!

5 ページ

iii DANH MỤC HÌNH Hình 1. Sơ đồ quản lý nước trên ruộng lúa cấy...................................................... 15 Hình 2. Sơ đồ quản lý nước trên ruộng lúa sạ ........................................................ 16 Hình 3. Mô hình chất lượng dịch vụ của Parasuraman và cộng sự, 1985................ 33 Hình 4. Kênh tiêu thụ lúa gạo tại Tiền Giang......................................................... 64 Hình 5. Diện tích sản xuất lúa cả năm từ 2010 đến 2019........................................ 77 Hình 6. Sản lượng lúa cả năm từ năm 2010 đến 2019 (triệu tấn)............................ 77 Hình 7. Sản lượng gạo xuất khẩu từ năm 2006 đến 2019 (triệu tấn/năm)............... 78

6 ページ

iv DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa tại tỉnh Tiền Giang..................................................................................................................... 27 Bảng 2. Thông tin thành phần và biến quan sát thuộc mô hình SERVQUAL......... 31 Bảng 3. Tình hình biến động diện tích đất sản xuất nông nghiệp ........................... 35 Bảng 4. Diện tích – năng suất – sản lượng lúa qua các năm...................................36 Bảng 5. Hiệu quả sản xuất lúa tỉnh Tiền Giang, năm 2020.....................................40 Bảng 6. Diện tích canh tác, năng suất, sản lượng lúa phân theo huyện năm 2020 của tỉnh Tiền Giang .....................................................................................................40 Bảng 7. Một số đặc trưng yếu tố khí hậu qua từng vụ sản xuất. ............................. 50 Bảng 8. Diện tích các loại đất ở Tiền Giang........................................................... 53 Bảng 9. Số cơ sở xay xát, lau bóng và kho chứa lúa, gạo tỉnh Tiền Giang.............. 63 Bảng 10. Phân tích SWOT chuỗi ngành lúa gạo .................................................... 81 Bảng 11. Kết quả trung bình các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ......................................................................................................................... 69 Bảng 12. Kết quả trung bình tiêu chí phương tiện hữu hình ...................................70 Bảng 13. Kết quả trung bình tiêu chí độ tin cậy ..................................................... 70 Bảng 14. Kết quả trung bình tiêu chí mức độ đáp ứng ........................................... 71 Bảng 15. Kết quả trung bình tiêu chí năng lực phục vụ.......................................... 72 Bảng 16. Kết quả trung bình tiêu chí sự đồng cảm................................................. 72

7 ページ

v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BVTV Bảo vệ thực vật BĐKH Biến đổi khí hậu BNN&PTNT Bộ Nông nghiệp và PTNT CNC Công nghệ cao DN Doanh nghiệp DNTN Doanh nghiệp tư nhân DT Diện tích HĐND Hội đồng nhân dân ĐBSCL ĐBSCL HTX Hợp tác xã IPM Quản lý dịch hại tổng hợp NĐ Nghị định NQ Nghị quyết PTNT Phát triển nông thôn SNN &PTNT Sở nghiệp nông nghiệp và PTNT THT Tổ hợp tác TU Tỉnh ủy UBND Ủy ban nhân dân UDCNC Ứng dụng công nghệ cao VND Việt Nam đồng Dự án Chuyển đổi nông nghiệp VnSAT bền vững

8 ページ

vi Thực hành sản xuất nông nghiệp VietGap tốt ở Việt Nam. 3G3T Ba giảm ba tăng 1P5G Một phải năm giảm 1P6G Một phải sáu giảm USDA United States Department Bộ Nông nghiệp Hoa kỳ of Agriculture USD The United States dollar Đô la mỹ WB World Bank Ngân hàng Thế giới

9 ページ

vii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ..................................................................................................ii LỜI CẢM ƠN........................................................................................................ii DANH MỤC HÌNH..............................................................................................iii DANH MỤC BẢNG .............................................................................................iv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.......................................................................v TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN...........................................xi MỞ ĐẦU................................................................................................................1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÚA.......................................................................................................... 12 1.1. Khái niệm dịch vụ, dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa gạo ................................ 12 1.1.1. Khái niệm dịch vụ ................................................................................ 12 1.1.2. Dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa..................................................................13 1.1.2.1. Dịch vụ sản xuất lúa........................................................................ 13 1.1.2.2. Dịch vụ vận chuyển lúa từ đồng ruộng về cơ sở chế biến ................ 17 1.1.2.3. Dịch vụ chế biến ............................................................................. 17 1.1.2.4. Dịch vụ từ nhà máy đến cảng xuất khẩu và đến nơi tiêu thụ của người dân............................................................................................................... 17 1.1.2.5. Dịch vụ tiêu thụ (bán buôn, bán lẻ) ................................................. 18 1.2. Chủ thể cung cấp dịch vụ và chủ thể sử dụng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ........................................................................................................................... 18 1.3. Vai trò, đặc điểm của dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ...................................18 1.3.1. Vai trò của dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa................................................ 19 1.3.2. Đặc điểm dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa .................................................. 20 1.4. Khái niệm chất lượng dịch vụ, chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa gạo ........................................................................................................................... 22 1.4.1. Khái niệm chất lượng dịch vụ.............................................................. 22 1.4.2. Khái niệm chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa............................... 24 1.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ...... 25 1.6. Các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ................. 27

10 ページ

viii 1.7. Các mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ................................................ 29 1.7.1. Mô hình SERVQUAL (Parasuraman & cộng sự, 1985)...................... 30 1.7.2. Mô hình SERVPERF (Cronin Jr. & Taylor, 1992) ............................. 33 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÚA TỈNH TIỀN GIANG GIAI ĐOẠN 2010 - 2020............................. 35 2.1. Tình hình phát triển sản xuất nông nghiệp và sản xuất lúa của tỉnh Tiền Giang................................................................................................................. 35 2.1.1. Tình hình phát triển sản xuất nông nghiệp của tỉnh Tiền Giang........ 35 2.1.2. Tình hình sản xuất lúa của tỉnh Tiền Giang ....................................... 36 2.1.2.1. Tình hình sản xuất lúa chung của toàn tỉnh Tiền Giang................... 36 2.1.2.2. Hiệu quả sản xuất lúa .....................................................................39 2.1.2.3. Tình hình sản xuất lúa theo huyện và phía Đông/Tây...................... 40 2.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ở tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2010 – 2020....................................................................43 Khí hậu, thổ nhưỡng, thủy văn:................................................................ 48 Về Khí hậu ..................................................................................................49 2.3. Thực trạng về dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa ở tỉnh Tiền Giang ................. 57 2.3.1. Về sản xuất........................................................................................... 57 2.3.2. Về thu hoạch và sau thu hoạch............................................................ 60 2.3.3. Về chế biến ........................................................................................... 62 2.3.4. Về Tiêu thụ........................................................................................... 63 2.3.5. Về liên kết, phát triển chuỗi .................................................................65 2.4. Đánh giá kết quả khảo sát......................................................................... 66 2.4.1. Kết quả khảo sát đối với lãnh đạo và cán bộ thuộc các Sở NN&PTNT và huyện, xã ...................................................................................................66 2.4.2. Kết quả khảo sát đối với lãnh đạo HTX và hộ nông dân ..................... 68 2.4.2.1. Phương tiện hữu hình...................................................................... 69 2.4.2.2. Độ tin cậy ....................................................................................... 70 2.4.2.3. Mức độ đáp ứng.............................................................................. 71 2.4.2.4. Năng lực phục vụ............................................................................ 71

11 ページ

ix 2.4.2.5. Sự đồng cảm ................................................................................... 72 2.5 Đánh giá chung........................................................................................... 73 2.5.1. Những kết quả đạt được....................................................................... 73 2.5.2. Hạn chế và nguyên nhân .....................................................................73 2.5.2.1. Hạn chế........................................................................................... 73 2.5.2.3. Nguyên nhân................................................................................... 74 CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÚA TỈNH TIỀN GIANG GIAI ĐOẠN 2022 -2030............ 76 3.1. Bối cảnh tác động đến chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa thời gian tới ...................................................................................................................... 76 3.1.1. Bối cảnh quốc tế................................................................................... 76 3.1.2. Bối cảnh trong nước ............................................................................ 77 3.1.3. Dự báo về ứng dụng công nghệ cao và sản xuất lúa gạo hữu cơ ........ 79 3.1.4. Dự báo ảnh hưởng của biến đổi khí hậu (BĐKH)............................... 80 3.1.5. Phân tích SWOT chuỗi ngành lúa gạo ................................................ 81 3.2. Các giải pháp thúc đẩy phát triển chất lượng dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa tại tỉnh Tiền Giang ........................................................................................... 83 3.2.1. Nhóm giải pháp về hoàn thiện, đổi mới cơ chế, tạo môi trường phát triển dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa....................................................................83 3.2.1.1 Giải pháp về chính sách ...................................................................83 3.2.1.2 Đổi mới tổ chức sản xuất .................................................................84 3.2.1.3.. Giải pháp tiêu thụ sản phẩm........................................................... 85 3.2.1.4. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất.................................................... 86 3.2.2. Nhóm giải pháp trực tiếp nâng cao chất lượng các dịch vụ hỗ trợ sản xuất lúa .......................................................................................................... 87 3.2.2.1. Lựa chọn giống lúa phù hợp............................................................ 87 3.2.2.2. Áp dụng có hiệu quả kỹ thuật đối với sản xuất lúa: ......................... 90 3.2.2.3. Tổ chức cung ứng vật tư, dịch vụ kỹ thuật và tuyên truyền phát triển sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao........................................................... 90 3.2.3. Nhóm giải pháp ứng phó với yếu tố khách quan từ tự nhiên .............. 92

12 ページ

x 3.2.3.1. Quản lý rủi ro từ biến đổi khí hậu.................................................... 92 3.2.3.2. Về thủy lợi...................................................................................... 92 KẾT LUẬN.......................................................................................................... 93 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................ 94 PHỤ LỤC 1. BẢNG CÂU HỎI PHỎNG VẤN HỘ GIA ĐÌNH........................ 98 PHỤ LỤC 2. BẢNG CÂU HỎI PHỎNG VẤN CÁN BỘ ................................ 105 PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ KHẢO SÁT DỮ LIỆU VỀ CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÚA TẠI TỈNH TIỀN GIANG............................................................................................................... 107

最初の12ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!