Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C10.Sao lưu dữ liệu

LI
lienhejb
ダウンロード数: 0
15
0

資料の内容

1 ページ

Chương 9 Sao lưu dữ liệu 1 L I N U X VÀ P H Ầ N M Ề M M Ã N G U Ồ N M Ở 2 0 0 9 @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

2 ページ

Nội dung 2  Nhu cầu sao lưu và phục hồi dữ liệu  Công cụ để sao lưu và phục hồi  Sao lưu thư mục và tệp  Sao lưu phân vùng và ổ đĩa  Phục hồi @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

3 ページ

Vì sao phải sao lưu và phục hồi 3  Hệ thống có thể bị lỗi  Phần cứng, phần mềm, lỗi thao tác do quản trị viên  Dữ liệu có thể bị phá hủy  Lỗi phần cứng, lỗi phần mềm, lỗi con người  Thiên tai, hỏa hoạn, chập điện  Cần phục hồi hệ thống sau sự cố  Để phục hồi thành công, trước khi xảy ra sự cố cần tiến hành SAO LƯU hệ thống  Sự cố có thể xảy ra bất cứ lúc nào  Luôn luôn đảm bảo có bản sao lưu cập nhật nhất của hệ thống @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

4 ページ

Các loại sao lưu 4  Sử dụng các phần cứng dự trữ  Sao lưu thư mục và tệp  Sử dụng command tar  Sao lưu phân vùng và ổ đĩa  Sử dụng lệnh dump và restore @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

5 ページ

Dự trữ thiết bị vật lý 5  Máy chủ dự trữ  Ổ đĩa dự trữ  Dịch vụ dự trữ  Dạng dự trữ  Cold backup: máy tính sẵn sàng để phục hồi dịch vụ khi có dữ liệu để phục hồi  Warm: máy tính đã có sẵn dữ liệu để phục hồi  Hot: máy tính đã ở trạng thái vận hành  Vị trí  Đơn vị chuyên thực hiện dự trữ  Vị trí khác của đơn vị  Một đơn vị khác, thỏa thuận chia sẻ thiết bị để sao lưu  Không cùng một vị trí @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

6 ページ

Sao lưu dữ liệu 6  Nhiệm vụ  Chép dữ liệu ra một vị trí an toàn  Kiểm tra dữ liệu có thể phục hồi được  Luôn sẵn sàng để phục hồi  Chiến lược sao lưu  Qui định khi nào, ai, công cụ nào để sao lưu  Qui trình sao lưu và phục hồi @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

7 ページ

Các loại sao lưu 7  Theo đối tượng sao lưu  Tệp và thư mục; toàn bộ hệ thống  Theo phương pháp sao lưu  Sao lưu toàn phần  Sao lưu tăng dần  Sao lưu vi sai  Theo môi trường lưu trữ sao lưu  Băng từ, ổ cứng, ổ mạng @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

8 ページ

Sao lưu tệp và thư mục 8 Using ‘tar’ command (1) # tar cvf /dev/st0 ./homework1 (2) # tar tvf /dev/st0 (3) # tar xvf /dev/st0 ./homework1 (a)# tar cvfz backup.tar.gz file1 file2 file3 (b)# tar tvfz backup.tar.gz (c)# tar xvfz backup.tar.gz @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

9 ページ

Thao tác trên băng từ 9 (1) #mt -f /dev/nst0 fsf 2 (2) #mt- f /dev/nst0 bsfm 1 (3) #mt -f /dev/st0 rewind @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

10 ページ

Sao lưu và phục hồi phân vùng 10 Các lệnh dump và restore dump  lưu bản sao của hệ thống tệp vào thiết bị lưu trữ và lưu lịch sử lưu trữ restore  phục hồi hệ thống tệp từ bản sao trên thiết bị lưu trữ @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

13 ページ

Sử dụng câu lệnh dump 13 (1) Chuyển về chế độ 1 NSD # init 1 (2) unmount và kiểm tra hệ thống tệp # umount /home; fsck -aV /dev/hda6 (3) Dump vào thiết bị lưu trữ ngoài (a)# dump 0uf /dev/st0 /dev/hda6 (b)# dump 5uf /dev/st0 /dev/hda6 (c)# dump 9uf /dev/nst0 /dev/hda6 # dump 9uf /dev/nst0 /dev/hda5 # dump 9uf /dev/nst0 /dev/hda1 @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

14 ページ

Sử dụng câu lệnh restore 14 (1) Hiển thị các tệp đã sao lưu # restore rf /dev/st0 (2) Phục hồi tất cả các tệp vào thư mục hiện tại # restore rf /dev/st0 (3) Phục hồi một số tệp và thư mục # restore cf /dev/st0 .x/usr00 (4) Phục hồi một số tệp và thư mục một cách tương tác # restore if /dev/st0 @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

15 ページ

Ví dụ phục hồi thư mục home 15 # mkfs /dev/hda6 # fsck –aV /dev/hda6 # mount /dev/hda6 /home # cd /home # cd /home # restore rf /dev/st0 # rm restoresymtable @Hà Quốc Trung 2009 goupee.com fb.com/groups/goupee

最初の15ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!