Ky thuat dien giai 139 cau ky thuat dien com
- ページ数
- 19
- 形式
- サイズ
- 467 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Ky thuat dien giai 139 cau ky thuat dien com
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật điện
- 著者(ドキュメント内)
- NGUYỄN TIẾN ĐƯỢC
- 内容
- Tài liệu giải đáp 139 câu hỏi về Kỹ thuật Điện, bao gồm các bài tập về phân tích mạch điện, tính toán công suất, momen động cơ và các vấn đề liên quan đến máy biến áp. Các lời giải được trình bày chi tiết, kèm theo công thức và lập luận.
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 19 ページ
- アップロード者
- Uni24h
説明
Trích nội dung tài liệu
GIẢI 139 CÂU KỸ THUẬT ĐIỆN CUỐI KỲ NGƯỜI GIẢI: NGUYỄN TIẾN ĐƯỢC – CNSPM K64 Link file 139 câu: drive.google.com/file/d/1mspghdG5eeJd5guibA2mUp4p1o7eoem/view?usp=sharing Câu 1: a/ Sai do biểu thức đúng Uab = Ri1 − L di2 dt i22 b/ Sai do biểu thức đúng Uab = R. i1 − L. .c om c/ Đúng theo định luật Kiếc-hốp 1 d/ Sai vì c/ đúng 2 1 Câu 2: WL = Li2 khi i giảm 2 lần → WL giảm 4 lần → b/ đúng Câu 3: a/ U sớm pha hơn i => Tải có tính điện cảm => Đúng b/ U chậm pha hơn i => Tải có tính điện dung => Đúng π c/ U̇ = 50 + 50j = 50√2∠ 4 π İ = 5 − 5j = 5√2∠ − => U sớm pha hơn i => Tải phải có tính thuần cảm => Sai 2 ̇ d/ U = 40 − 30j = 50∠ − 0,64 İ = 12 + 16j = 20∠0,93 π => U chậm pha hơn i => Tải có tính thuần dung => Đúng 2 cu u Câu 4: iL (t) = Im sin(ωt) a/ Ta có uL (t) = L. di(t) dt = L. d(Im .sin ωt) dt = L. Im . d(sin ωt) dt → đúng b/ Um = UL = XL . Im = L. ω. Im → đúng π c/ Dễ thấy UL sớm pha hơn i một góc 2 π π → UL = L. ω. Im . sin (ωt + ) mà đáp án lại là − → sai 2 2 d/ Công thức => đúng u(t) = 100√2 sin(314t + 80o ) (V) Câu 5: { i(t) = 10√2 sin(314t − 10o ) (V) P = UI. cos φ = UI. cos(80 + 10) = 0 → d/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 Câu 6: XL = XC = R = 20Ω ; U = 200V Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương, dễ thấy XL và XC bằng nhau về giá trị nhưng ngược dấu nên tương đương ngắn mạch. Lúc này: U Ztổng = R = 20 = I U 200 →I= = = 10A → a/ Z 20 3.2.2202 .0,245 2π.50.[(0,36+0,245)2 +(0,955+0,94)2 ] = 57,23 (Nm) Câu 7: Ta có mômen mở máy của động cơ không đồng bộ: 3. p. U 2 . R′2 Mm = 2πf. [(R1 + R′2 )2 + (X1 + X2′ )2 ] co Khi mở máy giảm điện áp đi 20% Uđm → Mc < (100% − 20%)2 Mm → Mc < (80%)2 . 57,23 = 36,6 (Nm) → a/ P1 √3.Ud .cos φ1 = 35440 √3.380.0.6 4 = 89,74A → sai g b/ I1 = th an Câu 8: a/ P = 35540 + 10000 = 45540 → sai c/ Q1 = P1 . tan φ1 = 35540. = 47386,7VAr 3 Q Q1 + Q 2 cos φ = 0,9 → tan φ = 0,484 = = P P1 + P2 47386,7 + Q 2 → 0,484 = → Q 2 = −25330,7VAr 45540 → Q = Q1 + Q 2 = 22056VAr → đúng d/ I = S √3.Ud = (√P2 +Q2 )
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Ky thuat dien giai 139 cau ky thuat dien com」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 19 ページあります(Kỹ thuật điện コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Ky thuat dien giai 139 cau ky thuat dien com
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
GIẢI 139 CÂU KỸ THUẬT ĐIỆN CUỐI KỲ NGƯỜI GIẢI: NGUYỄN TIẾN ĐƯỢC – CNSPM K64 Link file 139 câu: drive.google.com/file/d/1mspghdG5eeJd5guibA2mUp4p1o7eoem/view?usp=sharing Câu 1: a/ Sai do biểu thức đúng Uab = Ri1 − L di2 dt i22 b/ Sai do biểu thức đúng Uab = R. i1 − L. .c om c/ Đúng theo định luật Kiếc-hốp 1 d/ Sai vì c/ đúng 2 1 Câu 2: WL = Li2 khi i giảm 2 lần → WL giảm 4 lần → b/ đúng Câu 3: a/ U sớm pha hơn i => Tải có tính điện cảm => Đúng b/ U chậm pha hơn i => Tải có tính điện dung => Đúng π c/ U̇ = 50 + 50j = 50√2∠ 4 π İ = 5 − 5j = 5√2∠ − => U sớm pha hơn i => Tải phải có tính thuần cảm => Sai 2 ̇ d/ U = 40 − 30j = 50∠ − 0,64 İ = 12 + 16j = 20∠0,93 π => U chậm pha hơn i => Tải có tính thuần dung => Đúng 2 cu u Câu 4: iL (t) = Im sin(ωt) a/ Ta có uL (t) = L. di(t) dt = L. d(Im .sin ωt) dt = L. Im . d(sin ωt) dt → đúng b/ Um = UL = XL . Im = L. ω. Im → đúng π c/ Dễ thấy UL sớm pha hơn i một góc 2 π π → UL = L. ω. Im . sin (ωt + ) mà đáp án lại là − → sai 2 2 d/ Công thức => đúng u(t) = 100√2 sin(314t + 80o ) (V) Câu 5: { i(t) = 10√2 sin(314t − 10o ) (V) P = UI. cos φ = UI. cos(80 + 10) = 0 → d/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 Câu 6: XL = XC = R = 20Ω ; U = 200V Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương, dễ thấy XL và XC bằng nhau về giá trị nhưng ngược dấu nên tương đương ngắn mạch. Lúc này: U Ztổng = R = 20 = I U 200 →I= = = 10A → a/ Z 20 3.2.2202 .0,245 2π.50.[(0,36+0,245)2 +(0,955+0,94)2 ] = 57,23 (Nm) Câu 7: Ta có mômen mở máy của động cơ không đồng bộ: 3. p. U 2 . R′2 Mm = 2πf. [(R1 + R′2 )2 + (X1 + X2′ )2 ] co Khi mở máy giảm điện áp đi 20% Uđm → Mc < (100% − 20%)2 Mm → Mc < (80%)2 . 57,23 = 36,6 (Nm) → a/ P1 √3.Ud .cos φ1 = 35440 √3.380.0.6 4 = 89,74A → sai g b/ I1 = th an Câu 8: a/ P = 35540 + 10000 = 45540 → sai c/ Q1 = P1 . tan φ1 = 35540. = 47386,7VAr 3 Q Q1 + Q 2 cos φ = 0,9 → tan φ = 0,484 = = P P1 + P2 47386,7 + Q 2 → 0,484 = → Q 2 = −25330,7VAr 45540 → Q = Q1 + Q 2 = 22056VAr → đúng d/ I = S √3.Ud = (√P2 +Q2 )
- ドキュメント名
- Ky thuat dien giai 139 cau ky thuat dien com
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật điện
- 著者(ドキュメント内)
- NGUYỄN TIẾN ĐƯỢC
- 内容
- Tài liệu giải đáp 139 câu hỏi về Kỹ thuật Điện, bao gồm các bài tập về phân tích mạch điện, tính toán công suất, momen động cơ và các vấn đề liên quan đến máy biến áp. Các lời giải được trình bày chi tiết, kèm theo công thức và lập luận.
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 19 ページ
- アップロード者
- Uni24h
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Kỹ thuật điện (Chương 2) - TS.Nguyễn Bích Liên
Kỹ thuật điện (Chương 1) - TS.Nguyễn Bích Liên
139 câu Kỹ thuật điện (Kèm đáp án) - TS.Nguyễn Bích Liên
Ky thuat dien nguyen bich lien ktd chuong 6 student version (Chương VI)
Ky thuat dien nguyen bich lien ktd chuong 4 student version (Chương IV)
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!