Khóa luận - Ứng dụng mạng xã hội Facebook vào hoạt động Marketing và bán hàng trực tuyến

THThiNganHang
ダウンロード数: 2
82
0

資料の内容

1 ページ

1 MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH VẼ..................................................................................................................... 3 LỜI MỞ ĐẦUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU.................................................................................................................................... 5 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING, BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN VÀ MẠNG XÃHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU HỘI .................................................................................................................................................... 7 1.1. Tổng quan về marketing ................................................................................... 7 1.1.1. Các định nghĩa về marketing...................................................................7 1.1.2. Các chức năng của marketing .................................................................8 1.1.3. Các thành phần cơ bản của marketing ....................................................8 1.1.4. Marketing điện tử..................................................................................10 1.2. Tổng quan về bán hàng trực tuyến .................................................................. 14 1.2.1. Định nghĩa về bán hàng trực tuyến........................................................14 1.2.2. Các nghiệp vụ có liên quan đến bán hàng điện tử..................................15 1.2.3. Các ưu điểm của bán hàng trực tuyến so với bán hàng truyền thống .....15 1.3. Tổng quan về mạng xã hội.............................................................................. 17 1.3.1. Định nghĩa về mạng xã hội....................................................................17 1.3.2. Lịch sử hình thành và phát triển mạng xã hội........................................19 1.3.3. Tác động của mạng xã hội đến hành vi mua sắm của khách hàng .........21 1.3.4. Tính chất của mạng xã hội ....................................................................22 1.3.5. Ứng dụng mạng xã hội trong hoạt động marketing................................24 1.3.6. Các chiến lược marketing hỗn hợp ........................................................28 Chương 2: THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG MẠNG XÃ HỘI FACEBOOK VÀO MARKETING VÀ BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN .......................................................................................................... 32 ThiNganHang.com2.1. Thực trạng ứng dụng Facebook trên thế giới................................................... 32 2.1.1. Tổng quan về việc sử dụng Facebook vào marketing và bán hàng trực tuyến của các doanh nghiệp ............................................................................32 2.1.2. Những công cụ của Facebook được các doanh nghiệp sử dụng.............35 2.1.3. Ngân sách các doanh nghiệp sử dụng cho Facebook.............................38 2.1.4. Hiệu quả của việc ứng dụng Facebook của các doanh nghiệp...............39 2.2. Thực trạng ứng dụng Facebook tại Việt Nam.................................................. 42 ThiNganHang.com

2 ページ

2 2.2.1. Tổng quan về việc sử dụng Facebook vào marketing và bán hàng trực tuyến của các doanh nghiệp ............................................................................42 2.2.2. Những công cụ của Facebook được các doanh nghiệp sử dụng.............45 2.2.3. Ngân sách các doanh nghiệp sử dụng cho Facebook.............................46 2.2.4. Hiệu quả của việc ứng dụng Facebook của các doanh nghiệpHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU...............48 2.3 Một số doanh nghiệp điển hình trong việc ứng dụng Facebook vào hoạt độngHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU marketing và bán hàng........................................................................................... 50 2.3.1. Chiến dịch “We will find you” của Kit Kat (Nestlé) tại Anh ..................50 2.3.2. Chiến dịch của tổ chức hòa bình xanh Greenpeace chống lại nhãn hàng KitKat của Nestlé ............................................................................................55 2.3.3. Chiến dịch “Think & Drink” năm 2014 của Suntory PepsiCo Việt Nam58 Chương 3: XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG FACEBOOK VÀO MARKETING VÀ BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN................................................................. 60 3.1. Xu hướng phát triển của Facebook trong hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến ..................................................................................................................... 60 3.2. Giải pháp nâng cao hoạt động ứng dụng Facebook vào hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến ............................................................................................... 63 3.2.1. Giải pháp vĩ mô.....................................................................................63 3.2.2. Giải pháp vi mô.....................................................................................69 KẾT LUẬN...................................................................................................................................... 74 TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................................................ 75 PHỤ LỤC......................................................................................................................................... 79 ThiNganHang.com ThiNganHang.com

3 ページ

3 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Bốn thành phần cơ bản của marketing Mix ..............................................9 Hình 1.2: Các mạng xã hội phổ biến hiện nay........................................................17 Hình 1.3: Mô hình hành vi của khách hàng với truyền thông tiếp thị truyền thống.Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU21 Hình 1.4: Mô hình hành vi của khách hàng dưới tác động của mạng xã hội ...........21 Hình 1.5: Mô hình hiệu ứng lan tỏa thông tin thông qua mạng xã hội ...................22 Hình 1.6: Kết quả tìm kiếm từ khóa “i-phone” trên Facebook................................23 Hình 1.7: Fanpage của chiến dịch Chase Community Giving trên Facebook .........24 Hình 1.8: Những người “thích” fanpage “lớp học marketing trực tuyến C&MO” họ có sở thích gì ....................................................................................................26 Hình 1.9: Thăm dò của BestBuy trên Facebook về bộ phim Fast and Furius phần 5 ..............................................................................................................................28 Hình 1.10: Tự tạo quảng cáo trên Facebook...........................................................30 Hình 2.1: Các trang thương hiệu nổi tiếng trên Facebook ......................................32 Hình 2.2: Các thương hiệu bia nổi tiếng trên Facebook .........................................33 Hình 2.3: Danh sách các người nổi tiếng trên Facebook ........................................34 Hình 2.4: Các loại Fanpage hiện nay .....................................................................35 Hình 2.5: Hiệu suất và chi phí của quảng cáo trên Facebook theo ngành năm 2013 ..............................................................................................................................39 Hình 2.6: Hiệu suất và chi phí của quảng cáo trên Facebook theo vùng năm 2013 ..............................................................................................................................40 Hình 2.7: Tỉ lệ bán hàng trên mạng xã hội tại Việt Nam năm 2014........................42 Hình 2.8: Các hình thức quảng cáo website thương mại điện tử.............................42 ThiNganHang.comHình 2.9: Các hình thức quảng cáo website qua các năm.......................................43 Hình 2.10: Các trang thương hiệu phổ biến tại Việt Nam năm 2015 ......................43 Hình 2.11: Top Fanpage hạng mục truyền thông Việt Nam năm 2014 ...................44 Hình 2.12: Top Fanpage hạng mục người nổi tiếng Việt Nam năm 2014 ...............45 Hình 2.13: Chi phí quảng cáo website của doanh nghiệp năm 2014.......................46 Hình 2.14: Đánh giá hiệu quả của việc bán hàng năm 2014 ...................................47 Hình 2.15: Hình ảnh quảng cáo của chiến dịch “We will find you”........................51 Hình 2.16: Một số hình ảnh trên fanpage của chiến dịch........................................53 ThiNganHang.com

4 ページ

4 Hình 2.17: Hình ảnh của chiến dịch truyền thông chống lại KitKat .......................55 Hình 2.18: Các cuộc biểu tình chống lại KitKat.....................................................56 Hình 2.19: Fanpage của chiến dịch “Think & Think” năm 2014............................58 Hình 2.20: Số người dùng Facebook tích cực hàng ngày .......................................79 Hình 2.21: Số người dùng Facebook tích cực hàng tháng ......................................Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU80 Hình 2.22: Doanh thu từ quảng cáo của Facebook những năm qua ........................81 Hình 2.23: ARPU của Facebook (USD) ở các châu lục trong 1 năm qua. .............82 Hình 3.1: Nút “Sell something” trên Facebook ......................................................59 Hình 3.2: Ứng dụng Stickered ...............................................................................60 Hình 3.3:Video trên Facebook ...............................................................................61 Hình 3.4: Video “nói cảm ơn” trên Facebook ........................................................62 ThiNganHang.com ThiNganHang.com

5 ページ

5 LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Kinh tế thế giới nói chung và kinh tế Việt Nam nói riêng đã đạt được những thành tựu đầu tiên trong công cuộc cải cách kinh tế nhằm khôi phục và tăng trưởng sau khủng hoảng kinh tế năm 2008. Tuy nhiên tình hình kinh tế vẫn hết sức khóHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU khăn, sức cầu thấp, thất nghiệp tăng cao, các doanh nghiệp phá sản và giải thể hàng loạt. Tại Việt Nam năm 2014, cả nước có 67.823 doanh nghiệp gặp khó khăn buộc phải giải thể, hoặc đăng ký tạm ngừng hoạt động có thời hạn, hoặc ngừng hoạt động chờ đóng mã số doanh nghiệp hoặc không đăng ký. Trong đó có 9.501 doanh nghiệp đã hoàn thành thủ tục giải thể, số lượng doanh nghiệp giải thể phần lớn là những doanh nghiệp có quy mô vốn dưới 10 tỷ đồng. 58.322 doanh nghiệp khó khăn phải ngừng hoạt động, tăng 14,5% so với năm trước. Trong bối cảnh chung đó, việc cắt giảm chi phí, mở rộng thêm các thị trường mới, giữ chân các khách hàng cũ là việc cấp bách của các doanh nghiệp. Nhiều doanh nghiệp đã tìm những kênh bán hàng mới, các công cụ marketing mới giúp đạt được những tiêu chí trên, và một trong số các công cụ phổ biến nhất và hiệu quả nhất phải kể đến mạng xã hội Facebook. Facebook hiện nay là mạng xã hội lớn nhất thế giới và cũng là lớn nhất tại Việt Nam. Hiện nay theo thống kê tại Việt Nam có 25 triệu người sử dụng Facebook, đây quả là một thị trường tiềm năng thúc đẩy các doanh nghiệp tăng cường các hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến. Tuy nhiên việc sử dụng Facebook thế nào cho đạt hiệu quả tối ưu thì không phải doanh nghiệp nào cũng biết, đặc biệt là khi Facebook đang có những sự thay đổi lớn trong các chính sách cũng như tung ra nhiều sản phẩm mới vào năm 2015. ThiNganHang.comFacebook vào hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến”Từ thực tế trên, người viết xin chọn đề tài “Ứng dụng mạng xã hộilàm đề tài khóa luận tốt nghiệp. ThiNganHang.com

6 ページ

6 2. Mục tiêu nghiên cứu + Làm rõ các khái niệm cơ bản có liên quan đến marketing, marketing điện tử, bán hàng trực tuyến và mạng xã hội. + Tìm hiểu thực trạng ứng dụng mạng xã hội Facebook trên thế giới và tại Việt Nam.Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU + Đề xuất giải pháp cải thiện hoạt động ứng dụng mạng xã hội Facebook vào hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến. 3. Đối tượng nghiên cứu Đề tài lấy các hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến của các doanh nghiệp trên nền tảng ứng dụng mạng xã hội Facebook làm đối tượng nghiên cứu chính. 4. Phạm vi nghiên cứu Để tài tập trung nghiên cứu hoạt động ứng dụng mạng xã hội Facebook trong hoạt động marketing và bán hàng trực tuyến trên thế giới và tại Việt Nam những năm gần đây. 5. Phương pháp nghiên cứu + Tổng hợp và phân tích tài liệu từ nhiều nguồn + Phương pháp so sánh Bên cạnh các phương pháp nghiên cứu tổng hợp, so sánh trên, trong khóa luận này tác giả còn sử dụng thêm các phương pháp là: + Phương pháp thống kê có sơ đồ, biểu đồ minh họa +Tham khảo, hỏi ý kiến các chuyên gia + Kế thừa kết quả nghiên cứu và ý kiến của giảng viên hướng dẫn 6. Kết cấu khóa luận ThiNganHang.comgồm có ba chương tổng quát như sau:Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục bảng biểu, phụ lục thì khóa luận + Chương 1: Tổng quan về marketing, bán hàng trực tuyến và mạng xã hội + Chương 2: Thực trạng ứng dụng mạng xã hội Facebook vào marketing và bán hàng trực tuyến + Chương 3: Xu hướng phát triển và một số giải pháp ứng dụng Facebook vào marketing và bán hàng trực tuyến ThiNganHang.com

7 ページ

7 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING, BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN VÀ MẠNG XÃ HỘI 1.1. Tổng quan về marketing 1.1.1. Các định nghĩa về marketing Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHiện nay trên thế giới có khoảng hơn 2000 định nghĩa khác nhau về marketing, dưới đây ta sẽ xem xét những định nghĩa nổi bật nhất: - Định nghĩa của hiệp hội marketing Mỹ (1985): "Marketing là một quá trình lập kế hoạch và thực hiện các chính sách sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh để tiến hành hoạt động trao đổi nhằm thỏa mãn người tiêu dùng và mục đích của các tổ chức.” - Định nghĩa của I. Ansoft- chuyên gia marketing của Liên hợp quốc: “Marketing là khoa học điều hành toàn bộ hoạt động kinh doanh kể từ khâu sản xuất đến khâu tiêu thụ, nó căn cứ vào nhu cầu biến động của thị trường hay nói cách khác là lấy thị trường làm định hướng.” - Định nghĩa của Philip Kotler: "Marketing — đó là một hình thức hoạt động của con người hướng vào việc thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi.” Trong đó ta cần lưu ý đến những điểm quan trọng sau: + Marketing là một tổng thể thống nhất tất cả các chính sách của doanh nghiệp mà chúng ta được biết đến thông qua 4P (giá-sản phẩm-xúc tiến-phân phối). Marketing không phải là bán hàng (Sales) hay quảng cáo đơn thuần như mọi người vẫn hay lầm tưởng. Bán hàng hay quảng cáo chỉ là một bộ phận nhỏ nằm trong tổng ThiNganHang.comthể chung là marketing.+ Mục tiêu của marketing là giúp doanh nghiệp thỏa mãn người tiêu dùng để nhắm tới mục tiêu tối thượng của họ là lợi nhuận. Tóm lại, marketing là tất cả các hoạt động của doanh nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng để đạt được mục tiêu cuối cùng là lợi nhuận. ThiNganHang.com

8 ページ

8 1.1.2. Các chức năng của marketing Chức năng của marketing bao gồm các chức năng chủ yếu sau: + Nghiên cứu tổng hợp về thị trường để phát hiện ra nhu cầu hiện tại và tiềm năng của thị trường, triển vọng phát triển của thị trường. Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU+ Hoạch định các chính sách của doanh nghiệp như: chính sách giá, chính sách phân phối, chính sách xúc tiến, chính sách sản phẩm. + Tổ chức thực hiện các chính sách nêu trên. + Điều tiết và thực hiện các hoạt động của doanh nghiệp từ khâu nghiên cứu, sản xuất đến phân phối theo một quy trình thống nhất. + Kiểm tra các hoạt động kinh doanh theo kế hoạch. 1.1.3. Các thành phần cơ bản của marketing 1.1.3.1. 4P Như đã nói ở trên 4P là 4 chữ cái viết tắt của 4 phần tử cấu tạo cơ bản cấu tạo nên chính sách marketing: giá, sản phẩm, phân phối, và xúc tiến. Sau này nó được mở rộng ra thành 7P ( thêm vào 3 phần tử là con người, quá trình và cơ sở hạ tầng). Ngoài ra chúng ta còn có 8P trong marketing thương hiệu hàng hiệu gồm có: Công năng, truyền thống, sự khan hiếm, cá nhân hóa, hình tượng công chúng, điểm bán hàng, quan hệ công chúng, định giá. Tuy nhiên ở trong khóa luận này chúng ta chủ yếu sẽ đề cập và nghiên cứu 4P cơ bản. 1.1.3.2. Marketing mix Marketing hỗn hợp là sự kết hợp cụ thể các thành phần cơ bản của marketing ThiNganHang.comnhằm đạt được những mục tiêu đã đề ra và đáp ứng được đòi hỏi của thị trường mục tiêu. Để thiết lập marketing hỗn hợp, doanh nghiệp phải có hàng loạt các quyết định và nhà marketing phải lựa chọn được sự kết hợp tối ưu các yếu tố cơ bản của marketing. Chẳng hạn đối với hàng hóa hay dịch vụ doanh nghiệp cần phải quyết định sẽ thâm nhập thị trường với chất lượng sản phẩm bao nhiêu, khối lượng bán sản phẩm ra sao, giá cả sản phẩm, loại bao bì, trình độ xúc tiến của doanh nghiệp, hình thức bảo hành, khối lượng các vấn đề và thời hạn nghiên cứu, thời điểm chấm dứt bán ThiNganHang.com

最初の8ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!