Khóa luận - Phát triển tín dụng cá nhân tại ngân hàng Sài Gòn thương tín, chi nhánh Đông Đô
- ページ数
- 91
- 形式
- サイズ
- 2.6 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,716
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Khóa luận - Phát triển tín dụng cá nhân tại ngân hàng Sài Gòn thương tín, chi nhánh Đông Đô
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 91 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Facebook:@ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Tài Chính Quốc Tế PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƢƠNG TÍN, CHI NHÁNH ĐÔNG ĐÔ Facebook:@ www.facebook.com/ i DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT NHTW : Ngân hàng trung ương NHNN : Ngân hàng nhà nước NHTM : Ngân hàng thương mại NH TMCP : Ngân hàng thương mại cổ phần Sacombank : Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín ACB : Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu Agribank : Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn TDCN : Tín dụng cá nhân HĐKD : Hoạt động kinh doanh NQH : Nợ quá hạn TSĐB : Tài sản đảm bảo TCTD : Tổ chức tín dụng TPKT : Thành phần kinh tế BĐS : Bất động sản SXKD : Sản xuất kinh doanh CIC : Trung tâm thông tin tín dụng TSCĐ : Tài sản cố định CVKH : Chuyên viên khách hàng NPT : Nợ phải trả TCKT : Tổ chức kinh tế POS : Máy tính tiền cảm ứng (Point of Sale) Facebook:@ www.facebook.com/ ii DANH MỤC BẢNG BIỂU Danh mục bảng Bảng 1.1: Phân biệt NHTM và TCTD phi ngân hàng .................................................... 5 Bảng 1.2: Các yếu tố xếp hạng tín dụng cá nhân và điểm tương ứng .......................... 28 Bảng 1.3: Tổng điểm tín dụng cá nhân và quyết định tín dụng tương ứng .................. 30 Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán của chi nhánh Đông Đô - Sacombank qua các năm 2012 -2014 .................................................................................................................... 47 Bảng 2.2: Kết quả hoaṭ đôṇ g kinh doanh của chi nhánh giai đoaṇ 2012-2014 ............ 49 Bảng 2.3: Tình hình dư nợ tín dụng cá nhân Sacombank, chi nhánh Đông Đô 2012-2014...................................................................................................................... 52 Bảng 2.4: Bảng cơ cấu thị phần tín dụng cá nhân các ngân hàng thương mại 2012-2014...................................................................................................................... 53 Bảng 2.5: Nợ xấu –Tỷ lệ nợ xấu tín dụng cá nhân của Sacombank – chi nhánh Đông Đô2012–2014................................................................................................................ 55 Bảng 2.6: Thu nhập từ tín dụng cá nhân của chi nhánh Đông Đô – Sacombank 2012-2014...................................................................................................................... 57 Bảng 2.7: Cơ cấu các sản phẩm cho vay theo mục đích vay ........................................ 58 Danh mục biểu đồ Biểu đồ 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Sacombank – CN Đông Đô..............................43 Biểu đồ 2.2: Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng đến 31/12/2014 ....................................................................................................................................... 54 Biểu đồ 2.3: Cơ cấu các sản phẩm cho vay theo mục đích vay.................................... 55
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Khóa luận - Phát triển tín dụng cá nhân tại ngân hàng Sài Gòn thương tín, chi nhánh Đông Đô」の価格は 20,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 91 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Khóa luận - Phát triển tín dụng cá nhân tại ngân hàng Sài Gòn thương tín, chi nhánh Đông Đô
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Facebook:@ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Tài Chính Quốc Tế PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƢƠNG TÍN, CHI NHÁNH ĐÔNG ĐÔ Facebook:@ www.facebook.com/ i DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT NHTW : Ngân hàng trung ương NHNN : Ngân hàng nhà nước NHTM : Ngân hàng thương mại NH TMCP : Ngân hàng thương mại cổ phần Sacombank : Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín ACB : Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu Agribank : Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn TDCN : Tín dụng cá nhân HĐKD : Hoạt động kinh doanh NQH : Nợ quá hạn TSĐB : Tài sản đảm bảo TCTD : Tổ chức tín dụng TPKT : Thành phần kinh tế BĐS : Bất động sản SXKD : Sản xuất kinh doanh CIC : Trung tâm thông tin tín dụng TSCĐ : Tài sản cố định CVKH : Chuyên viên khách hàng NPT : Nợ phải trả TCKT : Tổ chức kinh tế POS : Máy tính tiền cảm ứng (Point of Sale) Facebook:@ www.facebook.com/ ii DANH MỤC BẢNG BIỂU Danh mục bảng Bảng 1.1: Phân biệt NHTM và TCTD phi ngân hàng .................................................... 5 Bảng 1.2: Các yếu tố xếp hạng tín dụng cá nhân và điểm tương ứng .......................... 28 Bảng 1.3: Tổng điểm tín dụng cá nhân và quyết định tín dụng tương ứng .................. 30 Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán của chi nhánh Đông Đô - Sacombank qua các năm 2012 -2014 .................................................................................................................... 47 Bảng 2.2: Kết quả hoaṭ đôṇ g kinh doanh của chi nhánh giai đoaṇ 2012-2014 ............ 49 Bảng 2.3: Tình hình dư nợ tín dụng cá nhân Sacombank, chi nhánh Đông Đô 2012-2014...................................................................................................................... 52 Bảng 2.4: Bảng cơ cấu thị phần tín dụng cá nhân các ngân hàng thương mại 2012-2014...................................................................................................................... 53 Bảng 2.5: Nợ xấu –Tỷ lệ nợ xấu tín dụng cá nhân của Sacombank – chi nhánh Đông Đô2012–2014................................................................................................................ 55 Bảng 2.6: Thu nhập từ tín dụng cá nhân của chi nhánh Đông Đô – Sacombank 2012-2014...................................................................................................................... 57 Bảng 2.7: Cơ cấu các sản phẩm cho vay theo mục đích vay ........................................ 58 Danh mục biểu đồ Biểu đồ 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Sacombank – CN Đông Đô..............................43 Biểu đồ 2.2: Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng đến 31/12/2014 ....................................................................................................................................... 54 Biểu đồ 2.3: Cơ cấu các sản phẩm cho vay theo mục đích vay.................................... 55
- ドキュメント名
- Khóa luận - Phát triển tín dụng cá nhân tại ngân hàng Sài Gòn thương tín, chi nhánh Đông Đô
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 91 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!