Khóa luận - Phát triển dịch vụ Logistics tại thành phố Hải Phòng đáp ứng yêu cầu hội nhập Logistics ASEAN

THThiNganHang
ダウンロード数: 2
118
0

資料の内容

1 ページ

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU HỘI NHẬP LOGISTICS ASEAN ThiNganHang.com ThiNganHang.com

2 ページ

LỜI CẢM ƠN Qua khóa luận này, em xin được chân thành cảm ơn thầy giáo PGS,TSKH. Nguyễn Văn Minh, giáo viên hướng dẫn đã tận tình giúp đỡ em từng bước hoàn thành khóa luận này. Em cũng xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trường đại học Ngoại Thương, những người đã cung cấp cho em những kiến thức nền tảng quý báu trong bHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUốn năm học vừa qua. Đồng thời, em cũng xin gửi lời cảm ơn các cô/chú, anh/chị tại các công ty, doanh nghiệp đã tham gia giúp đỡ trả lời phiếu khảo sát, để em có thể hoàn thành quá trình thu thập dữ liệu thực tế cho khóa luận. Do khuôn khổ thời gian nghiên cứu khóa luận có hạn cũng như do trình độ người viết còn hạn chế, khóa luận chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi những khiếm khuyết. Em rất mong các thầy cô thông cảm và góp ý để bài luận được hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, tháng 5 năm 2015. ThiNganHang.com ThiNganHang.com

3 ページ

1 MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ SƠ ĐỒ LỜI MHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUỞ ĐẦU ............................................................................................................1 CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ DỊCH VỤ LOGISTICS...............................................................................................................9 1.1. Tổng quan về logistics và dịch vụ logistics.......................................................9 1.1.1. Khái quát về dịch vụ logistics phục vụ hoạt động XNK hàng hóa ...................9 1.1.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển dịch vụ logistics ............................16 1.2. Kinh nghiệm của một số quốc gia về phát triển dịch vụ logistics ..............22 1.2.1. Tình hình phát triển dịch vụ logistics Việt Nam và trong khu vực ASEAN ..22 1.2.2. Kinh nghiệm phát triển dịch vụ logistics tại Thái Lan....................................23 1.2.3. Kinh nghiệm phát triển dịch vụ logistics tại Singapore ..................................24 1.2.4. Bài học kinh nghiệm về phát triển dịch vụ logistics .......................................26 1.3. Phương pháp điều tra và đánh giá dịch vụ logistics ...................................27 1.3.1. Phương pháp điều tra ......................................................................................27 1.3.2. Phương pháp đánh giá dịch vụ logistics ........................................................28 1.4. Sơ đồ thực hiện nghiên cứu ...........................................................................30 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI HẢI PHÒNG ............................................................................31 2.1. Qúa trình hình thành và phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng .........31 ThiNganHang.com2.1.1. Qúa trình hình thành và phát triển cảng tại Hải Phòng.................................31 2.1.2. Qúa trình hình thành và phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng ...............33 2.2. Phân tích thực trạng phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng................35 2.2.1. Thực trạng các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng……….............................................................................................................35 2.2.2. Thực trạng phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng....................................48 2.3. Đánh giá dịch vụ logistics tại Hải Phòng......................................................57 2.3.1. Đánh giá về mức độ đa dạng của dịch vụ logistics ......................................57 ThiNganHang.com

4 ページ

2 2.3.2. Đánh giá về hoạt động dịch vụ kho bãi ........................................................58 2.3.3. Đánh giá hoạt động dịch vụ vận chuyển.......................................................60 2.3.4. Đánh giá về chi phí dịch vụ logistics............................................................61 2.3.5. Đánh giá về chất lượng dịch vụ logistics......................................................61 2.3.6. Đánh giá về khả năng mở rộng dịch vụ........................................................62 2.3.7. Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUĐánh giá về độ tin cậy của dịch vụ logistics ................................................62 2.3.8. Đánh giá mức độ liên kết các dịch vụ logistics ............................................62 2.3.9. Đánh giá về khả năng tích hợp công nghệ thông tin vào dịch vụ logistics ..63 2.4. Cơ hội và thách thức của dịch vụ logistics tại Hải Phòng trong lộ trình hội nhập logistics ASEAN .............................................................................................64 2.4.1. Cơ hội phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng trong lộ trình hội nhập logistics ASEAN .......................................................................................................64 2.4.2. Thách thức đối với sự phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng trong lộ trình hội nhập logistics ASEAN ........................................................................................64 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI HẢI PHÒNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU HỘI NHẬP LOGISTICS ASEAN...................68 3.1. Định hướng phát triển dịch vụ logistics tại Việt Nam đáp ứng yêu cầu hội nhập logistics ASEAN .............................................................................................68 3.1.1. Nội dung yêu cầu hội nhập logistics ASEAN.................................................68 3.1.2. Định hướng phát triển dịch vụ logistics đáp ứng yêu cầu hội nhập logistics ASEAN…….. ...........................................................................................................72 3.2. Mục tiêu phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng đáp ứng yêu cầu hội nhập logistics ASEAN .............................................................................................72 ThiNganHang.com3.3. Giải pháp phát triển dịch vụ logistics tại Hải Phòng đáp ứng yêu cầu hội nhập logistics ASEAN .............................................................................................73 3.3.1. Giải pháp hoàn thiện hệ thống cơ sở hạ tầng tại Hải Phòng ...........................73 3.3.2. Giải pháp hoàn thiện hệ thống luật pháp, thể chế, chính sách phát triển logistics……. ............................................................................................................73 3.3.3. Giải pháp phát triển thị trường tiêu dùng dịch vụ logistics............................75 3.3.4. Giải pháp phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ logistics và giải quyết mức độ cạnh tranh gay gắt trong nội bộ ngành dịch vụ logistics tại Hải Phòng....................77 ThiNganHang.com

5 ページ

3 3.3.5. Giải pháp phát triển cơ sở lý thuyết về nghiên cứu và ứng dụng logistics trong kinh tế và kinh doanh ở các Doanh nghiệp......................................................79 3.3.6. Giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin .......................................................82 KẾT LUẬN.. ............................................................................................................84 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................86 PHỤ LHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUỤC….............................................................................................................93 ThiNganHang.com ThiNganHang.com

6 ページ

4 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT I. Danh mục viết tắt tiếng Anh WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới Association of Southeast Asian Hiệp hội các Quốc gia Đông ASEAN Nations Nam Á MTO Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUMultimodal Transport Operation Vận tải đa phương thức WB World Bank Tổ chức Ngân hàng thế giới Third Party Logistics Nhà cung cấp dịch vụ bên thứ 3PL ba Fourth Party Logistics Nhà cung cấp dịch vụ bên thứ 4PL tư Economic and Social Commission Ủy ban Kinh tế Xã hội châu UNESCAP for Asia and the Pacific Á Thái Bình Dương Liên Hiệp Quốc FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài International Commerce Terms Các điều khoản thương mại INCOTERM quốc tế NSW National Single Window Cơ chế một cửa quốc gia Asian Economic Community Cộng đồng kinh tế khu vực AEC ASEAN. GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội EU European Union Liên minh châu Âu MNC Multinational Corporation Công ty đa quốc gia ThiNganHang.comDWTIMO Deadweight tonnageInternational Maritime Organization TrTổọchng tức Hàng hải tấn ải quốc tế International Ship and Port facility Bộ luật quốc tế về An ninh ISPS Security Cảng biển ODA Official Development Assistance Hỗ trợ phát triển chính thức TEU Twenty – foot equivalent units Đơn vị contaner hóa CFS Container Freight Station Kho hàng lẻ ThiNganHang.com

7 ページ

5 Trans-Pacific Strategic Economic Hiệp định Đối tác Kinh tế TPP Partnership Agreement Chiến lược xuyên Thái Bình Dương M&A Mergers and Acquisitions Mua bán và sáp nhập Cost, Insurance and Freight Một điều kiện giao hàng CIF Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUtrong Incoterm Free on board Một điều kiện giao hàng FOB trong Incoterm Vietnam Freight Forwwarder Hiệp hội Giao nhận Kho vận VIFFAS Association Việt Nam Vietnam Supply Chain Hiệp hội Chuỗi cung ứng VSC Việt Nam VSA Vietnam Seaports Association Hiệp hội Cảng biển Việt Nam Electronic Data Interchange System Hệ thống lưu chuyển dữ liệu EDI điện tử II. Danh mục viết tắt tiếng Việt NCKH Nghiên cứu khoa học XNK Xuất nhập khẩu GTVT Giao thông vận tải CLMV Campuchia – Lào – Myanma – Việt Nam CP Cổ Phần KH Khách hàng TP Thành phố ThiNganHang.comQLNVL QuNguyên vốc lộ ật liệu TP Thành phố DV Dịch vụ DN Doanh nghiệp HP Hải Phòng ThiNganHang.com

8 ページ

6 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Chỉ số hiệu quả dịch vụ logistics của các quốc gia ASEAN ....................23 Bảng 2.1: Mức tăng trưởng GDP của TP Hải Phòng qua các năm...........................36 Bảng 2.2: Bảng thống kê kim ngạch xuất nhập khẩu tại TP Hải Phòng qua các năm…………............................................................................................................37 Bảng 2.3: THoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUổng hợp mức tăng trưởng các yếu tố kinh tế tại Hải Phòng qua các năm…………............................................................................................................37 Bảng 2.4: Lưu lượng hàng hóa qua cảng Hải Phòng qua các năm...........................38 Bảng 2.5: Mức tăng trưởng sản lượng hàng qua cảng cả nước và Hải Phòng qua các năm…………............................................................................................................40 Bảng 2.6: Tổng hợp các số liệu vận tải trên địa bàn TP Hải Phòng qua các năm....53 Bảng 2.7: Tổng hợp các số liệu vận tải trên địa bàn TP Hải Phòng qua các năm (tiếp)………………………………………………………………………………..53 Bảng 3.1: Bảng dự báo mức tăng trưởng tổng doanh thu vận tải hàng hóa tại HP…………..............................................................................................................72 ThiNganHang.com ThiNganHang.com

9 ページ

7 DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổng quan về hệ thống logistics .....................................................10 Sơ đồ 1.2: Vị trí dịch vụ logistics trong chuỗi cung ứng ..........................................11 Sơ đồ 1.3: Tương quan giữa hai nhóm định nghĩa về logistics ................................12 Sơ đồ 1.4: Dịch vụ logistics phục vụ hoạt động XNK hàng hóa ..............................13 Sơ đồ 1.5: Mô hình chuHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUỗi cung ứng liên quan đến cảng biển...................................14 Hình 2.1: Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng..............................................................33 Biểu đồ 2.1: Cơ cấu các ngành tại TP Hải Phòng năm 2014....................................36 Biểu đồ 2.2: Tổng hợp mức tăng trưởng của các yếu tố kinh tế qua các năm..........38 Biểu đồ 2.3 : Tổng sản lượng hàng hóa qua cảng cả nước và Hải Phòng qua các năm…………............................................................................................................39 Biểu đồ 2.4: Mức tăng trưởng hàng qua cảng của cả nước và Hải Phòng................40 Hình 2.2: Việt Nam 6 cụm cảng và các cảng container chính ..................................42 Hình 2.5: Hành lang kinh tế Côn Minh - Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh và Hành lang Nam Ninh - Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ..45 Biểu đồ 2.7: Khả năng tích hợp công nghệ thông tin tại các DN khảo sát ...............48 Biểu đồ 2.5: Đối tượng khách hàng tại các DN khảo sát ..........................................49 Biểu đồ 2.6: Quy mô DN của các DN khảo sát ........................................................50 Biểu đồ 2.8: Dịch vụ logistics được cung ứng tại các DN khảo sát .........................51 Biểu đồ 2.9: Hoạt động kho hàng tại các DN khảo sát .............................................52 Biểu đồ 2.10: Hàng hóa được bảo quản trong kho tại các DN khảo sát ...................52 Biểu đồ 2.11: Vị trí các kho hàng tại các DN khảo sát .............................................52 Biểu đồ 2.12: Các loại hình vận chuyển hàng hóa tại các DN khảo sát ...................54 ThiNganHang.comBiểu đồ 2.13: Các loại hàng có thể handle tại các DN khảo sát ...............................54 Biểu đồ 2.14: Thực trạng chi phí dịch vụ tại các DN khảo sát .................................55 Biểu đồ 2.15a: Thực trạng chất lượng dịch vụ logistics tại các DN khảo sát...........55 Biểu đồ 2.15b: Thực trạng chất lượng dịch vụ logistics các 25 DN khảo sát...........56 Biểu đồ 2.16: Khả năng mở rộng dịch vụ logistics tại các DN khảo sát ..................56 Biểu đồ 2.17: Thực trạng về độ tin cậy của dịch vụ logistics tại các DN khảo sát...57 Biểu đồ 2.18: Mức độ liên kết của dịch vụ logistics tại các DN khảo sát ................57 ThiNganHang.com

10 ページ

8 Bảng 3.1: Bảng dự báo mức tăng trưởng tổng doanh thu vận tải hàng hóa tại HP…………..............................................................................................................72 Hình 2.3: Tình trạng phân tán hệ thống cảng tại Hải Phòng...................................104 Hình 2.4: Các cảng dự kiến đi vào hoạt động tại Hải Phòng: Hải Phòng, Đình Vũ, Lạch Huyện….........................................................................................................105 Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU ThiNganHang.com ThiNganHang.com

11 ページ

1 LỜI MỞ ĐẦU Toàn cầu hóa là xu thế tất yếu trên thế giới, toàn cầu hóa mang đến một cuộc sống đa dạng hơn, nhiều sự lựa chọn hơn, theo đó các nền kinh tế trên thế giới có cơ hội cạnh tranh và khẳng định mình hơn. Chính vì vậy, để tham gia cuộc cạnh tranh toàn cầu một cách bình đẳng và vững chắc, mỗi quốc gia cần phải chuẩn bị cho mình nhHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUững chiến lược, chiến thuật và một nền tảng chắc chắn.Việc phát triển logistics và các dịch vụ logistics như là một trong những nhân tố nền tảng, thúc đẩy giao thương, buôn bán với các quốc gia trên thế giới, như một chức năng kinh tế chủ yếu, một công cụ mang lại thành công cho các doanh nghiệp trong khu vực sản xuất, cũng như khu vực dịch vụ. Tại Việt Nam với mong muốn thúc đẩy thương mại hóa, giao thương với các quốc gia trên thế giới và khẳng định sự chuyển mình đầy vững chắc trong mọi lĩnh vực. Việt Nam đã đưa ra chiến lược tổng thể phát triển khu vực dịch vụ đến năm 2020 và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 175/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2011. Theo đó, định hướng cơ bản phát triển lĩnh vực dịch vụ logistics đến năm 2020 là: (1) Coi logistics là yếu tố then chốt thúc đẩy phát triển sản xuất hệ thống phân phối các ngành dịch vụ khác và lưu thông hàng hóa trong nước và xuất nhập khẩu. (2) Hình thành dịch vụ trọn gói 3PL; phát triển logistics điện tử (e-logistics) cũng với thương mại điện tử và quản trị chuỗi cung ứng hiệu quả và thân thiện. (3) Tốc độ tăng trưởng thị trường logistics đạt 20-25% năm. Tỷ lệ thuê ngoài logistics (outsourcing logistics) đến năm 2020 là 40%. Bên cạnh đó, Việt Nam thực hiện các cam kết về tự do hoá dịch vụ logistics trong WTO và Hội nhập ASEAN về logistics theo lộ trình 4 bước đến năm 2014 là: (1) Tự do hoá thương ThiNganHang.commại, dỡ bỏ rào cản thuế; (2) Tạo cơ hội cho doanh nghiệp trong lĩnh vực logistics; (3) Nâng cao năng lực quản lý logistics và (4) Phát triển nguồn nhân lực. Bối cảnh đó đặt ra nhiều cơ hội và thách thức cho ngành logistics ở Việt Nam. Hội nhập logistics tạo cơ hội cho Việt Nam phát triển quan hệ đối tác, thị trường xuất khẩu được mở rộng, góp phần cơ cấu lại nền kinh tế và đổi mới mô hình tăng trưởng. Tuy nhiên, trên con đường thực hiện mục tiêu hội nhập ngành logistics, Việt Nam cũng đang đối mặt với nhiều thách thức như: Cơ sở hạ tầng cho hoạt động logistics nghèo nàn và thiếu đồng bộ, hạn chế đến sự phát triển, dẫn đến chi phí ThiNganHang.com

最初の11ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!