Hướng dẫn giải các dạng bài tập cơ bản - Kinh tế lượng
- ページ数
- 5
- 形式
- サイズ
- 249 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 3,330
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 36
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Hướng dẫn giải các dạng bài tập cơ bản - Kinh tế lượng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Hướng dẫn một số dạng bài tập cơ bản Môn: Kinh tế lượng Bài 1. Khảo sát về nhu cầu tiêu thụ café thông qua số tách cafe 1 người dùng mỗi ngày Y (tách/người/ngày) và giá bán lẻ trung bình của café X (USD/pao), người ta thu được bảng số liệu: Năm 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 Y 2.57 2.5 2.35 2.3 2.25 2.2 2.11 1.94 1.97 2.06 2.02 X 0.77 0.74 0.72 0.73 0.76 0.75 1.08 1.81 1.39 1.2 1.17 a. Ước lượng mô hình (1): Yi = β1 + β2Xi + Ui . Nêu ý nghĩa của hệ số góc hồi quy được. b. Tìm khoảng tin cậy cho β2 với độ tin cậy 95%. c. Kiểm định giả thuyết H0: β2 = 0 với mức ý nghĩa 5%. d. Với mức ý nghĩa 5% hãy cho biết 0.4 2 hay không. e. Dự báo nhu cầu tiêu thụ café trung bình (hoặc cá biệt) khi giá bán lẻ trung bình là 1 USD/pao với độ tin cậy 95%. f. Tính R2 , nêu ý nghĩa. Kiểm định sự phù hợp của mô hình với mức ý nghĩa 5%. Giải. Ghi chú: Các kết quả sau tính với độ chính xác cao dựa theo chương trình Eviews, nếu các bạn làm tròn ít số lẻ thập phân sẽ có sự sai khác nhất định. a. 1 2 2.691124, 0.479529 i Y = *X 2.6911 0.4795*X 1 2 i i . Ý nghĩa của hệ số hồi quy 2 0.479529 : Khi giá bán lẻ trung bình của café tăng 1 (USD/pao) thì nhu cầu tiêu thụ café trung bình giảm 0.4795 (tách/người/ngày). b. 2 2 i i i i X 1.0109, Y 2.2064, X 12.5154, Y 53.9905 2 2 2 i i i i x X n *X 1.2741 2 2 2 i i i i 2 2 2 i i T y Y n *Y 0.4421, x 0.2930 SS ESS= RSS SS ESS=0.1491 T , ^ R n 2 SS =0.128703 ^ 2 2 i i se( ) x =0.114022 , 0.025 t (9) 2.262 2 2.262* 0.2579 0.114022 Khoảng tin cậy 95% cho 2 2 2 2 2 2 2 : , 0.7374, 0.2216 c. H : 0, : 0 0 2 1 2 Cách 1: Khoảng tin cậy 95% của 2 là 0.7374, 0.2216 không chứa 0, nên ta có cơ sở để bác bỏ H0 với mức ý nghĩa 5%. Vậy: 2 0 với mức ý nghĩa 5%. Cách 2: Ta có giá trị kiểm định 2 2 0 t se( ) = 4.205592 , giá trị tới hạn 0.025 2 t (n 2) t (9) 2.262 Do 0.025 | t | t (9) : Có cơ sở để bác bỏ H0, với mức ý nghĩa 5%. Vậy 2 0 với mức ý nghĩa 5%. d. H : 0.4, : 0.4 0 2 1 2 Giá trị kiểm định 2 2 ( 0.4) t 0.6974 se( ) = . Giá trị tới hạn 0.05 t (n 2) t (9) 1.833 Do 0.05 t t (9) : Chưa có cơ sở để bác bỏ H0, với mức ý nghĩa 5%. Vậy 2 0.4 với mức ý nghĩa 5%. e. Với X0=1, ta được 0 0 Y 2.2116 ˆ 2.6911 - 0.4795*X . Giá trị tới hạn 0.025 2 t (n 2) t (9) 2.262 . Loại 1: Dự báo khoảng cho giá trị cá biệt của Y. 2 0 0 0 2 i i 1 X X e * 1 Y Y n x s 0.1344 ' 0 0 0 2 s 0.1344 e *t (n 2) *2.262 0.3040 Y Y Khoảng tin cậy 95% cho Y / X 1 là ' ' 0 0 0 0 Y ,Y 1.9076;2.5156 Loại 2: Dự báo khoảng cho giá trị trung bình của Y. 2 0 0 2 i i 1 X X e * Y n x s 0.0388 0 0 2 s 0.0388 e *t (n 2) *2.262 0.0878 Y Khoảng tin cậy 95% cho E Y / X 1 là 0 0 0 0 Y ,Y 2.1238;2.2994 f. Ta có: 2 r 0.8141 R 0.6628. Ý nghĩa của hệ số xác định: Giá bán lẻ trung bình của café giải thích được 66.28% sự thay đổi giá trị của nhu cầu tiêu thụ café theo mô hình hồi quy tuyến tính, còn lại 33.72% do các yếu tố khác ngoài mô hình tác động. Kiểm định sự phù hợp của mô hình 2 2 H : R 0, : R 0 0 1 Ta có giá trị kiểm định 2 2 2 2 R (n k) R (n 2) F 1 R (k 1) 1 R = 17.6870 Giá trị tới hạn F (k 1, n k) F (1,9) 5.12 0.05 Do F F (1,9) 0.05 : Có cơ sở để bác bỏ H0, với mức ý nghĩa 5%. Vậy mô hình phù hợp với mức ý nghĩa 5%. Bài 2. Nêu ý nghĩa của các hệ số góc hồi quy được trong các mô hình sau
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Hướng dẫn giải các dạng bài tập cơ bản - Kinh tế lượng」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 5 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Hướng dẫn giải các dạng bài tập cơ bản - Kinh tế lượng
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Hướng dẫn một số dạng bài tập cơ bản Môn: Kinh tế lượng Bài 1. Khảo sát về nhu cầu tiêu thụ café thông qua số tách cafe 1 người dùng mỗi ngày Y (tách/người/ngày) và giá bán lẻ trung bình của café X (USD/pao), người ta thu được bảng số liệu: Năm 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 Y 2.57 2.5 2.35 2.3 2.25 2.2 2.11 1.94 1.97 2.06 2.02 X 0.77 0.74 0.72 0.73 0.76 0.75 1.08 1.81 1.39 1.2 1.17 a. Ước lượng mô hình (1): Yi = β1 + β2Xi + Ui . Nêu ý nghĩa của hệ số góc hồi quy được. b. Tìm khoảng tin cậy cho β2 với độ tin cậy 95%. c. Kiểm định giả thuyết H0: β2 = 0 với mức ý nghĩa 5%. d. Với mức ý nghĩa 5% hãy cho biết 0.4 2 hay không. e. Dự báo nhu cầu tiêu thụ café trung bình (hoặc cá biệt) khi giá bán lẻ trung bình là 1 USD/pao với độ tin cậy 95%. f. Tính R2 , nêu ý nghĩa. Kiểm định sự phù hợp của mô hình với mức ý nghĩa 5%. Giải. Ghi chú: Các kết quả sau tính với độ chính xác cao dựa theo chương trình Eviews, nếu các bạn làm tròn ít số lẻ thập phân sẽ có sự sai khác nhất định. a. 1 2 2.691124, 0.479529 i Y = *X 2.6911 0.4795*X 1 2 i i . Ý nghĩa của hệ số hồi quy 2 0.479529 : Khi giá bán lẻ trung bình của café tăng 1 (USD/pao) thì nhu cầu tiêu thụ café trung bình giảm 0.4795 (tách/người/ngày). b. 2 2 i i i i X 1.0109, Y 2.2064, X 12.5154, Y 53.9905 2 2 2 i i i i x X n *X 1.2741 2 2 2 i i i i 2 2 2 i i T y Y n *Y 0.4421, x 0.2930 SS ESS= RSS SS ESS=0.1491 T , ^ R n 2 SS =0.128703 ^ 2 2 i i se( ) x =0.114022 , 0.025 t (9) 2.262 2 2.262* 0.2579 0.114022 Khoảng tin cậy 95% cho 2 2 2 2 2 2 2 : , 0.7374, 0.2216 c. H : 0, : 0 0 2 1 2 Cách 1: Khoảng tin cậy 95% của 2 là 0.7374, 0.2216 không chứa 0, nên ta có cơ sở để bác bỏ H0 với mức ý nghĩa 5%. Vậy: 2 0 với mức ý nghĩa 5%. Cách 2: Ta có giá trị kiểm định 2 2 0 t se( ) = 4.205592 , giá trị tới hạn 0.025 2 t (n 2) t (9) 2.262 Do 0.025 | t | t (9) : Có cơ sở để bác bỏ H0, với mức ý nghĩa 5%. Vậy 2 0 với mức ý nghĩa 5%. d. H : 0.4, : 0.4 0 2 1 2 Giá trị kiểm định 2 2 ( 0.4) t 0.6974 se( ) = . Giá trị tới hạn 0.05 t (n 2) t (9) 1.833 Do 0.05 t t (9) : Chưa có cơ sở để bác bỏ H0, với mức ý nghĩa 5%. Vậy 2 0.4 với mức ý nghĩa 5%. e. Với X0=1, ta được 0 0 Y 2.2116 ˆ 2.6911 - 0.4795*X . Giá trị tới hạn 0.025 2 t (n 2) t (9) 2.262 . Loại 1: Dự báo khoảng cho giá trị cá biệt của Y. 2 0 0 0 2 i i 1 X X e * 1 Y Y n x s 0.1344 ' 0 0 0 2 s 0.1344 e *t (n 2) *2.262 0.3040 Y Y Khoảng tin cậy 95% cho Y / X 1 là ' ' 0 0 0 0 Y ,Y 1.9076;2.5156 Loại 2: Dự báo khoảng cho giá trị trung bình của Y. 2 0 0 2 i i 1 X X e * Y n x s 0.0388 0 0 2 s 0.0388 e *t (n 2) *2.262 0.0878 Y Khoảng tin cậy 95% cho E Y / X 1 là 0 0 0 0 Y ,Y 2.1238;2.2994 f. Ta có: 2 r 0.8141 R 0.6628. Ý nghĩa của hệ số xác định: Giá bán lẻ trung bình của café giải thích được 66.28% sự thay đổi giá trị của nhu cầu tiêu thụ café theo mô hình hồi quy tuyến tính, còn lại 33.72% do các yếu tố khác ngoài mô hình tác động. Kiểm định sự phù hợp của mô hình 2 2 H : R 0, : R 0 0 1 Ta có giá trị kiểm định 2 2 2 2 R (n k) R (n 2) F 1 R (k 1) 1 R = 17.6870 Giá trị tới hạn F (k 1, n k) F (1,9) 5.12 0.05 Do F F (1,9) 0.05 : Có cơ sở để bác bỏ H0, với mức ý nghĩa 5%. Vậy mô hình phù hợp với mức ý nghĩa 5%. Bài 2. Nêu ý nghĩa của các hệ số góc hồi quy được trong các mô hình sau
- ドキュメント名
- Hướng dẫn giải các dạng bài tập cơ bản - Kinh tế lượng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!