Hệ thống biểu mẫu Báo cáo tài chính của Ngân hàng (TCTD) (QĐ 16-2007)
- ページ数
- 8
- 形式
- DOCX
- サイズ
- 358 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 3,758
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 13
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Hệ thống biểu mẫu Báo cáo tài chính của Ngân hàng (TCTD) (QĐ 16-2007)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 8 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Dạng đầy đủ) STT Tên báo cáo Mã số BCTC BCTC Hợp nhất 1 Bảng cân đối kế toán dạng đầy đủ B02a/TCTD B02a/TCTD-HN 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dạng đầy đủ B03a/TCTD B03a/TCTD-HN 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ dạng đầy đủ B04a/TCTD B04a/TCTD-HN 4 thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc B05a/TCTD B05a/TCTD-HN HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Dạng tóm lược) STT Tên báo cáo Mã số BCTC BCTC Hợp nhất 1 Bảng cân đối kế toán Dạng tóm lược B02b/TCTD B02b/TCTD-HN 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Dạng tóm lược B03b/TCTD B03b/TCTD-HN 3 báo cáo lưu chuyển tiền tệ Dạng tóm lược B04b/TCTD B04b/TCTD-HN 4 thuyết minh báo cáo tài chính Chọn lọc B05a/TCTD B05a/TCTD-HN BÁO CÁO KẾ TOÁN STT Tên báo cáo Mã số BCTC BCTC Hợp nhất 1 Bảng cân đối kế toán B02/TCTD B02/TCTD- HN 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B03/TCTD B03/TCTD- HN 3 báo cáo lưu chuyển tiền tệ B04/TCTD B04/TCTD- HN 4 thuyết minh báo cáo tài chính B05/TCTD B05/TCTD- HN STT Tên báo cáo Mã số 1 Bảng cân đối tài khoản kế toán A01/TCTD Đơn vị báo cáo: .................. Địa chỉ: .............................. Mẫu số: A01/TCTD (Ban hành theo QĐ số 16./2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc NHNN) BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Tháng...... năm........ A. CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND) Tên tài khoản Số hiệu tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Nợ Có Nợ Có Nợ Có (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) .... Tổng cộng B. CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND) Tên tài khoản Số hiệu tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Nhập (Nợ) Xuất (Có) (1) (2) (3) (4) (5) (6) .... Tổng cộng Lập bảng (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) ............, ngày.... tháng.... năm........ Tổng Giám đốc (Giám đốc) (Ký, họ tên, đóng dấu) Yêu cầu của phần các tài khoản nội bảng là: + Tổng dư Nợ đầu kỳ = Tổng dư Có đầu kỳ. + Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ. + Tổng dư Nợ cuối kỳ = Tổng dư Có cuối kỳ. Đơn vị báo cáo: .................. Địa chỉ: .............................. Mẫu số: - B02/TCTD: đối với BCTC - B02/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất (ban hành theo QĐ số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc NHNN) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT) Cho năm tài chính kết thúc ngày.... tháng.... năm....... Đơn vị tính: đồng VN S T T Chỉ tiêu Thuyết minh Năm nay Năm trước Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT) Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất (1) (2) (3) (4) (5) (6) A Tài sản I Tiền mặt, vàng bạc, đá quí V.01 DN 101, 103, 104, 105 Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC. II Tiền gửi tại NHNN V.02 DN 111,112 Như trên III Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác V.03 Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC. 1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác DN 131 136 2 Cho vay các TCTD khác DN 201 205 3 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*) (xxx) (xxx) DC 209 IV Chứng khoán kinh doanh V.04 Như trên 1 Chứng khoán kinh doanh (1) Chênh lệch (DN – DC) TK 141, 142, 148, có thể bao gồm DN 121, 122, 123 2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (xxx) (xxx) DC 129 (phần tương ứng với giá trị 121, 122, 123 xếp vào khoản mục chứng khoán kinh doanh), 149 V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác V.05 Chênh lệch DN 486 (nếu DN>DC) Như trên VI Cho vay khách hàng V.06 Như trên 1 Cho vay khách hàng DN các tài khoản 211 216; 221, 222; 231, 232; 241, 242; 251 256; 261 268; 271 275; 281 285; 291 293 2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*) V.07 (xxx) (xxx) DC 219, 229, 239, 249, 259, 269, 279, 289, 299
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Hệ thống biểu mẫu Báo cáo tài chính của Ngân hàng (TCTD) (QĐ 16-2007)」の価格は 25,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 8 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Hệ thống biểu mẫu Báo cáo tài chính của Ngân hàng (TCTD) (QĐ 16-2007)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Dạng đầy đủ) STT Tên báo cáo Mã số BCTC BCTC Hợp nhất 1 Bảng cân đối kế toán dạng đầy đủ B02a/TCTD B02a/TCTD-HN 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dạng đầy đủ B03a/TCTD B03a/TCTD-HN 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ dạng đầy đủ B04a/TCTD B04a/TCTD-HN 4 thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc B05a/TCTD B05a/TCTD-HN HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Dạng tóm lược) STT Tên báo cáo Mã số BCTC BCTC Hợp nhất 1 Bảng cân đối kế toán Dạng tóm lược B02b/TCTD B02b/TCTD-HN 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Dạng tóm lược B03b/TCTD B03b/TCTD-HN 3 báo cáo lưu chuyển tiền tệ Dạng tóm lược B04b/TCTD B04b/TCTD-HN 4 thuyết minh báo cáo tài chính Chọn lọc B05a/TCTD B05a/TCTD-HN BÁO CÁO KẾ TOÁN STT Tên báo cáo Mã số BCTC BCTC Hợp nhất 1 Bảng cân đối kế toán B02/TCTD B02/TCTD- HN 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B03/TCTD B03/TCTD- HN 3 báo cáo lưu chuyển tiền tệ B04/TCTD B04/TCTD- HN 4 thuyết minh báo cáo tài chính B05/TCTD B05/TCTD- HN STT Tên báo cáo Mã số 1 Bảng cân đối tài khoản kế toán A01/TCTD Đơn vị báo cáo: .................. Địa chỉ: .............................. Mẫu số: A01/TCTD (Ban hành theo QĐ số 16./2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc NHNN) BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Tháng...... năm........ A. CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND) Tên tài khoản Số hiệu tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Nợ Có Nợ Có Nợ Có (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) .... Tổng cộng B. CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND) Tên tài khoản Số hiệu tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Nhập (Nợ) Xuất (Có) (1) (2) (3) (4) (5) (6) .... Tổng cộng Lập bảng (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) ............, ngày.... tháng.... năm........ Tổng Giám đốc (Giám đốc) (Ký, họ tên, đóng dấu) Yêu cầu của phần các tài khoản nội bảng là: + Tổng dư Nợ đầu kỳ = Tổng dư Có đầu kỳ. + Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ. + Tổng dư Nợ cuối kỳ = Tổng dư Có cuối kỳ. Đơn vị báo cáo: .................. Địa chỉ: .............................. Mẫu số: - B02/TCTD: đối với BCTC - B02/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất (ban hành theo QĐ số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc NHNN) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT) Cho năm tài chính kết thúc ngày.... tháng.... năm....... Đơn vị tính: đồng VN S T T Chỉ tiêu Thuyết minh Năm nay Năm trước Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT) Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất (1) (2) (3) (4) (5) (6) A Tài sản I Tiền mặt, vàng bạc, đá quí V.01 DN 101, 103, 104, 105 Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC. II Tiền gửi tại NHNN V.02 DN 111,112 Như trên III Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác V.03 Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC. 1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác DN 131 136 2 Cho vay các TCTD khác DN 201 205 3 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*) (xxx) (xxx) DC 209 IV Chứng khoán kinh doanh V.04 Như trên 1 Chứng khoán kinh doanh (1) Chênh lệch (DN – DC) TK 141, 142, 148, có thể bao gồm DN 121, 122, 123 2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (xxx) (xxx) DC 129 (phần tương ứng với giá trị 121, 122, 123 xếp vào khoản mục chứng khoán kinh doanh), 149 V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác V.05 Chênh lệch DN 486 (nếu DN>DC) Như trên VI Cho vay khách hàng V.06 Như trên 1 Cho vay khách hàng DN các tài khoản 211 216; 221, 222; 231, 232; 241, 242; 251 256; 261 268; 271 275; 281 285; 291 293 2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*) V.07 (xxx) (xxx) DC 219, 229, 239, 249, 259, 269, 279, 289, 299
- ドキュメント名
- Hệ thống biểu mẫu Báo cáo tài chính của Ngân hàng (TCTD) (QĐ 16-2007)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 8 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Đáp án Đề thi QHKH, Giao dịch viên, Kế toán vào LienVietPostBank (LVPB) 2012
Phân tích Điểm mạnh - Điểm yếu - Cơ hội - Thách thức của Vietcombank 2017 (VCB)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!