1 ページ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NOVIS VENTIS BUILDING GVHD: NGUYỄN NGỌC DƯƠNG SVTH: PHAN HUỲNH HỮU TUYẾN S K L 0 0 8 3 3 3 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 1/2018
2 ページ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -----------***----------- ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NOVIS VENTIS BUILDING GVHD: Th.S. HUỲNH PHƯỚC SƠN TP. Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2018
3 ページ
LỜI CẢM ƠN Con đường nào cũng có điểm đầu và điểm cuối, cũng như con đường học tập của mỗi sinh viên luận văn tốt nghiệp chính là một cột mốc đánh dấu điểm kết thúc của quá trình học tập ở trường đại học, và đồng thời cũng là cột mốc bắt đầu cho sự nghiệp tương lai, sự trưởng thành của mỗi sinh viên. Em xin gửi lờ i cảm ơn chân thành đế n toàn thể quý Thầ y Cô khoa Xây Dự ng đã hướng dẫn em trong hơn 4 năm họ c tậ p và rèn luyệ n tạ i trườ ng. Xin gửi lờ i cảm ơn sâu sắ c đế n ba mẹ, những ngườ i thân trong gia đình, sự giúp đỡ độ ng viên củ a các anh ch ị khóa trư ớc, những ngườ i bạ n thân giúp tôi vư ợt qua những khó khăn trong suố t quá trình họ c tậ p và hoàn thành luậ n văn. Mặc dù đã cố gắ ng hế t sức nhưng do kiế n thức và kinh nghiệ m còn hạ n chế , do đó luậ n văn tố t nghiệ p củ a em khó tránh kh ỏi những thiế u sót, kính mong nhậ n được sự chỉ dẫn củ a quý Thầ y Cô để em cũng cố , hoàn hiệ n kiế n thức củ a mình hơn. Cuố i cùng, em xin chúc quý Thầ y thành công và luôn dồ i dào s ức khỏe để có thể tiế p tục sự nghiệ p truyền đạ t kiế n thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cám ơn. TP.HCM, ngày 01 tháng 01 năm 2018 Sinh viên thực hiện 1
4 ページ
CAPSTONE PROJECT’S TASK Student name: PHAN HUYNH HUU TUYEN Student ID: 13149208 Faculty: Civil of Engineering Major: Construction Engineering Technology Project: NOVIS VENTIS BUILDING 1. Initial documentation: + Architectural profile (provided thesis advisor) + Soil investigation (survey) profile (District 3) 2. Content of theories and calculation 2.1: Architecture: + Illustrate architectural drafts again 2.2: Structure: + Calculation, analysis, design of typical floor in condominium block + Calculation, analysis, design of stairs and cistern + Model, calculation, design of frame 4, frame C and floor 4th + Foundation: Bored pile method 3. Explication and drafts (Drawings) 01 thesis and 01 appendix 29 drawings A1 ( architecture 9, structure20) 4. Advisor: M.S. NGUYEN NGOC DUONG 5. Assigned date: 04/09/2017 6. Deadline: 04/01/2018 Ho Chi Minh, January 04th, 2018 HEAD OF FACULTY ADVISOR 2
5 ページ
MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN.......................................................................................................................1 CAPSTONE PROJECT’S TASK.......................................................................................2 PHỤ LỤC BẢNG BIỂU......................................................................................................7 PHỤ LỤC HÌNH ẢNH........................................................................................................9 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN.........................................................................................11 1.1. GIỚI THIỆU CHUNG ......................................................................................11 1.2. TẢI TÁC DỤNG................................................................................................12 1.2.1. Tải đứng...........................................................................................................12 1.2.2. Tải ngang .........................................................................................................12 1.3. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ....................................................................................12 1.4. VẬT LIỆU SỬ DỤNG.......................................................................................13 1.5. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN.................13 CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN- THIẾT KẾ SÀN............................................................14 2.1. SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN DẦM........................................................................14 2.1.1. Chọ n sơ bộ tiế t diệ n sàn ...................................................................................14 2.1.2. Kích thư ớc dầ m chính ......................................................................................14 2.2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN ..............................................................15 2.2.1. Tỉnh tải.............................................................................................................15 2.2.2. Hoạ t tải.............................................................................................................17 2.3. THIẾT KẾ SÀN BẰNG MÔ HÌNH SAFE......................................................17 2.3.1. Kiể m tra độ võng sàn xét tới từ biế n co ngót ...................................................19 2.3.2. Tính toán và bố trí cố t thép..............................................................................21 2.3.3. Kiể m tra chọ c thủ ng.........................................................................................22 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG..........................................24 3.1. CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH...............................................24 3.2. CẤU TẠO CẦU THANG..................................................................................24 3.3. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG ................................................................................25 3.3.1. Tĩnh tải:............................................................................................................25 3.3.2. Hoạ t tải.............................................................................................................26 3.3.3. Tổng tải trọ ng...................................................................................................26 3.4. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC.............................................................................27 3.4.1. Sơ đồ tính toán: ................................................................................................27 3.4.2. Kế t quả nộ i lự c:................................................................................................28 3.5. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ...........................................................28 3.5.1. Tính toán b ố trí thép cho b ản thang và b ản chiế u nghỉ....................................28 3.5.2. Tính toán d ầ m thang (dầ m chiế u tới)...............................................................29
6 ページ
3.5.3. Kiể m tra độ võng bản thang.............................................................................31 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG ...............................................33 4.1. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN...................................................33 4.1.1. Tiế t diệ n cộ t .....................................................................................................33 4.2. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG...............................................................................33 4.2.1. Tĩnh tải.............................................................................................................33 4.2.2. Hoạ t tải.............................................................................................................33 4.2.3. Tính toán t ải gió ...............................................................................................33 4.2.4. Tải trọ ng độ ng đấ t............................................................................................43 4.3. TỔ HỢP TẢI TRỌNG......................................................................................50 4.3.1. Các trư ờ ng hợp tải trọ ng..................................................................................51 4.4. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH VÀ DAO ĐỘNG.............52 4.4.1. Kiể m tra chuyể n vị đỉnh củ a công trình ...........................................................52 4.4.2. Kiể m tra dao độ ng củ a công trình ....................................................................53 4.5. KIỂM TRA TÍNH ĐÚNG ĐẮN CỦA CÔNG TRÌNH ..................................53 4.6. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 VÀ KHUNG TRỤC C .........55 4.6.1. Kế t quả nộ i lự c.................................................................................................55 4.6.2. Tính toán thi ế t kế hệ dầ m ................................................................................56 4.6.3. Tính toán c ố t thép cộ t ......................................................................................61 4.6.4. Tính toán thép cho vách ...................................................................................67 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG ........................................................71 5.1. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH .............................................................71 5.2. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI .................................................73 5.2.1. Vậ t liệ u xây dự ng.............................................................................................73 5.2.2. Tính toán s ức chịu tải.......................................................................................73 5.2.3. Kiể m tra cọ c chịu tải trọ ng ngang....................................................................77 5.2.4. Tính móng M1 .................................................................................................86 5.2.5. Tính móng M2 .................................................................................................88 5.2.6. Thiế t kế móng lõi thang M3 ............................................................................94 5.2.7. Thiế t kế móng lõi thang M4 ..........................................................................101 5.2.8. Kiể m tra phản lự c đầ u cọ c các đài còn l ạ i .....................................................108 TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................................................109
7 ページ
PHỤ LỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1 - Tải trọ ng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầ u thang .................................... 12 Bảng 2.1 - Tải trọ ng sàn thườ ng .......................................................................................... 15 Bảng 2.2 - Tải trọ ng sàn vệ sinh .......................................................................................... 15 Bảng 2.3 Tải trọ ng sàn tầ ng mái .......................................................................................... 15 Bảng 2.4 - Tải trọ ng sàn tầ ng hầ m....................................................................................... 16 Bảng 2.5 - Tải tườ ng phân bố theo diệ n tích trên các ô sàn ................................................. 16 Bảng 2.6 - Hoạ t tải phân bố trên sàn .................................................................................... 17 Bảng 3.1 - Tĩnh tải chiế u nghỉ ............................................................................................. 25 Bảng 3.2 - Chiều dày tương đương củ a các l ớp cấ u tạ o ...................................................... 25 Bảng 3.3 - Tĩnh tải bản thang .............................................................................................. 26 Bảng 3.4 - Tổng tải trọ ng tính toán ...................................................................................... 26 Bảng 3.5 - Các trườ ng hợp tải trọ ng tính toán cầ u thang.....................................................27 Bảng 3.6 - Bảng tính thép cầ u thang.................................................................................... 29 Bảng 3.7 - Bảng thép dọ c cho dầ m...................................................................................... 30 Bảng 4.1 - Bảng chọ n sơ bộ tiế t diệ n cộ t............................................................................. 33 Bảng 4.2 - Kế t quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y .................................................35 Bảng 4.3 - Bảng kế t quả 12 Mode dao độ ng ....................................................................... 37 Bảng 4.4 - Các tham số ρ và χ ............................................................................................. 40 Bảng 4.5 - Hệ số tương quan không gian 1........................................................................40 Bảng 4.6 - Kế t quả tính toán gió độ ng theo phương X........................................................41 Bảng 4.7 - Kế t quả tính toán gió độ ng theo phương Y........................................................42 Bảng 4.8 - Nhận dạng điều kiện đất nền .............................................................................. 45 Bảng 4.10 – Tổ hợp các t ải trọ ng độ ng đấ t.......................................................................... 49 Bảng 4.11 - Các trườ ng hợp tải trọ ng .................................................................................. 51 Bảng 4.12 - Tổ hợp nộ i lự c từ các trườ ng hợp tải ...............................................................51 Bảng 4.13 - Chuyể n vị đỉnh công trình ................................................................................ 53 Bảng 4.14 - Điều kiệ n làm việ c củ a cộ t............................................................................... 63 Bảng 5.1 - Xác đ ịnh sức kháng ma sát theo ch ỉ tiêu cơ lý đấ t nền ...................................... 74 Bảng 5.2 - Xác đ ịnh sức kháng ma sát theo thí nghiệ m xuyên tiêu chuẩn SPT .................. 76 Bảng 5.3 - Bảng tra hệ số nền k theo TCVN 10304 -2014................................................... 78 Bảng 5.4 – Moment dọ c theo thân cọ c ................................................................................ 81 Bảng 5.5 – Lự c cắ t dọ c theo thân cọ c.................................................................................. 82 Bảng 5.6 – Áp lự c ngang theo thân cọ c ............................................................................... 84 Bảng 5.7 - Nộ i lự c lớn nhấ t trong cọ c.................................................................................. 85 Bảng 5.8 - Kế t quả tính P max – Pmin móng M2 ..................................................................... 89 Bảng 5.9 – Giá tr ị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01 ..................................................................... 90 Bảng 5.10 - Bảng thông số các l ớp đấ t cọ c xuyên qua........................................................ 90 Bảng 5.11 - Kế t quả tính thép móng M 2 .............................................................................94
8 ページ
Bảng 5.12 - Giá tr ị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01.................................................................... 96 Bảng 5.13 - Kế t quả tính lún móng lõi thang M3 ................................................................ 99 Bảng 5.14 - Kế t quả tính lún móng lõi thang M4 .............................................................. 106 Bảng 5.15 - Kế t quả tính thép móng M4 ........................................................................... 108
9 ページ
PHỤ LỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 - Mặt bằng sàn tầ ng điể n hình ............................................................................... 11 Hình 2.1 - Sàn tầ ng điể n hình .............................................................................................. 18 Hình 2.2 - Dãy trip theo 2 phương X, Y.............................................................................. 18 Hình 2.3 - Nộ i lự c theo 2 phương X, Y............................................................................... 19 Hình 2.4 - Độ võng sàn thườ ng ........................................................................................... 19 Hình 2.5 - Độ võng có kể đế n tải dài hạ n ............................................................................ 21 Hình 3.1 - Mặt bằng cầ u thang tầ ng điể n hình ..................................................................... 24 Hình 3.2 - Các l ớp cấ u tạ o cầ u thang................................................................................... 25 Hình 3.3 - Sơ đồ tính b ản thang (vế 1) ................................................................................ 27 Hình 3.4 - Sơ đồ tính b ản thang (vế 2) ................................................................................ 27 Hình 3.5 - Biể u đồ moment bản thang vế 1. ........................................................................ 28 Hình 3.6 - Biể u đồ moment bản thang vế 2. ........................................................................ 28 Hình 3.7 - Tải trọ ng do bản thang........................................................................................ 29 Hình 3.8 - Tải do chiế u tới truyền vào dầ m chiế u tới.......................................................... 30 Hình 3.9 - Sơ đồ tính dầ m chiế u tới - Dầ m liên kế t vách .................................................... 30 Hình 3.10 - Biể u đồ moment dầ m........................................................................................ 30 Hình 3.11 - Biể u đồ lự c cắ t dầ m .......................................................................................... 31 Hình 3.12 - Độ võng củ a bản thang ..................................................................................... 32 Hình 4.1 - Sơ đồ tính toán độ ng lự c tải gió tác d ụng lên công trình .................................... 36 Hình 4.2 - Mô hình 3D củ a công trình trong ETABS .......................................................... 36 Hình 4.3 - Đồ thị xác đ ịnh hệ số độ ng lự c ........................................................................ 39 Hình 4.4 - Hệ tọ a độ khi xác đ ịnh hệ số tương quan ........................................................ 40 Hình 4.5 - Phổ độ ng đấ t theo phương ngang ( TC Euro Code8 – 1014) ............................. 49 Hình 4.6 - Khai báo t ải trọ ng độ ng đấ t ................................................................................ 50 Hình 4.7 - Chuyể n vị đỉnh công trình .................................................................................. 52 Hình 4.8 - Biể u đồ moment khung trục C,4......................................................................... 54 Hình 4.9 - Biể u đồ lự c dọ c khung trục C,4.......................................................................... 54 Hình 4.10: Moment tạ i vị trí giao gi ữa dầ m và vách ........................................................... 55 Hình 4.11 - Biể u đồ moment & lự c cắ t khung trục 3 .......................................................... 55 Hình 4.12 - Biể u đồ moment & lự c cắ t khung trục 4 .......................................................... 56 Hình 4.13: Lự c cắ t tậ p trung tạ i vị trí dầ m phụ gác lên dầ m chính ..................................... 59 Hình 4.14 – Neo cố t thép..................................................................................................... 60 Hình 5.1 - Hình tr ụ hố khoan............................................................................................... 72 Hình 5.2 – Moment và lự c ngang tác d ụng lên đầ u cọ c ...................................................... 77 Hình 5.3 - Sơ đồ cọ c làm việ c chịu tải ngang...................................................................... 77 Hình 5.4 - Sơ đồ moment và t ải ngang lên cọ c.................................................................... 79 Hình 5.5 – Biể u đồ moment dọ c theo thân cọ c.................................................................... 82 Hình 5.6 – Biể u đồ lự c cắ t dọ c theo thân cọ c ...................................................................... 83
10 ページ
Hình 5.7 – Biể u đồ p lự á c ngang theo thân cọ c ................................................................... 85 Hình 5.8 – Mặt bằng móng M1 ............................................................................................ 86 Hình 5.9 - Kế t quả phản lự c đầ u cọ c từ mô hình SAFE ...................................................... 87 Hình 5.10 – Chia Strip theo phương X và phương Y trong móng M1 ................................ 87 Hình 5.11 - Moment phương X và phương Y trong móng M1 ........................................... 87 Hình 5.12 - Mặt bằng móng M2 .......................................................................................... 88 Hình 5.13 - Kế t quả phản lự c đầ u cọ c từ mô hình SAFE .................................................... 89 Hình 5.14 - Khối móng quy ước cho móng M2 .................................................................. 90 Hình 5.15 - Mặt cắ t tháp xuyên thủ ng móng M2 ................................................................. 93 Hình 5.16 - Strip 1m theo phương X và phương Y trong móng M2 ................................... 93 Hình 5.17 - Moment phương X và phương Y trong móng M2 ........................................... 94 Hình 5.18 - Mặt bằng bố trí móng M3 ................................................................................. 95 Hình 5.19 - Kế t quả phản lự c đầ u cọ c móng lõi thang M3 .................................................. 95 Hình 5.20 - Khối móng quy ước cho móng lõi thang M3 ................................................... 96 Hình 5.21 - Tháp xuyên thủ ng móng lõi thang M3 ........................................................... 100 Hình 5.22 - Moment phương X và phương Y trong móng M3 ......................................... 100 Hình 5.23 - Mặt bằng bố trí móng M4 ............................................................................... 102 Hình 5.24 - Kế t quả phản lự c đầ u cọ c móng lõi thang M4 ................................................ 103 Hình 5.25 - Mặt cắ t tháp xuyên thủ ng móng M4 ............................................................... 107 Hình 5.26 - Moment phương X và phương Y trong móng M4 ......................................... 107 Hình 5.27 - Kế t quản phản lự c đầ u cọ c các đài ................................................................. 108
11 ページ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1.1. GIỚI THIỆU CHUNG Tên công trình : Novis Ventis Building Quy mô công trình : Công trình gồ m 20 tầ ng điể n hình, 1 tầ ng mái, 2 tầ ng dịch vụ, 2 tầ ng hầ m. Chiều cao công trình: 78.1m tính t ừ mặt đấ t tự nhiên. Diệ n tích sàn điể n hình tính toán: 48.5×26.2m Hình 1.1 - Mặt bằng sàn tầ ng điể n hình 11
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!