ĐỒ ÁN THÉP II TRƯỜNG ĐAỊ HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẲNG KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP ……………………… NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP KHUNG NHÀ CÔNG NGHIỆP 1 TÂNG Họ và tên sinh viên : NGUYỄN HỮU NAM Lớp : 28x1AKT Giáo viên hướng dẫn : ThS.Huỳnh Minh Sơn NỘI DUNG: Thiết kế kết cấu nhà công ghiệp 1 tầng theo các số liệu sau : I/GIẢ THIẾT: 1/Kích thước nhà : Nhịp nhà: L(m);Bước cột :B=6m Chiều dài nhà : D(m);Cao trình đỉnh ray :Hr(m) 2/Vật liệu : Kết cấu khung : Thép CT3; Cường độ f=2100daN/cm2; que hàn E42 hoặc tương đương . Kết cấu bao che : Mái :Tấm panen BTCT ;Tường : Xây gạch ; Móng :BTCT cấp bền M15 3/Liên kết : Hàn và bulong 4/Tiêu chuẩn thiết kế : Theo các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5/Địa điểm xây dựng: Khu công nghiệp Hòa Khánh-TP Đà Nẵng II/BẢNG SỐ LIỆU: L(m): 24 D(m): 120 Hr(m): 10 Q(T): 100/20 III/NHIỆN VỤ THIẾT KẾ: 1/Bố trí mặt bằng ,mặt cắt ngang khung nhà và hệ giằng 2/Thiết kế cột khung và dàn mái 3/Tính toán cấu tạo chi tiết và lien kết cấu thép các bộ phận của khung ngang IV/ HÌNH THỨC THỂ HIỆN : 1/Thuyết minh : Viết tay sạch sẽ,rõ ràng kèm theo hình vẽ trên giấy A4 ,đóng tập 2/Bản vẽ: Bố trí các hình vẽ trên bản vẽ A1 ĐỒ ÁN THÉP II THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP Thiết kế khung ngang nhà xưởng một tầng, một nhịp có hai cầu trục sức nâng 100/20 T, chế độ làm việc trung bình, nhịp nhà L = 24 m dài 120 m; bước cột B=6 m, cao trình đỉnh ray 10 m, mái lợp Panen Bêtong cốt thép. Nhà xây dựng vùng gió IIB. Vật liệu làm kết cấu chịu lực thép CCT34. Móng Bê tong cấp độ bền B15. 1. CHỌN SƠ ĐỒ KẾT CẤU. 1.1. Sơ đồ khung ngang và kết cấu nhà công nghiệp (Hình 1) Khung ngang gồm có cột và rường ngang. Liên kết cột với rường ngang là cứng hoặc khớp, ở đây trong đồ án môn học ta chọn cứng cho tổng quát. Cột thường là bộc thang, phần trên đặc, phần dưới đặc hoặc rỗng. Dàn hình thang hai mái dốc với mái lợp bằng BTCT. Độ dốc từ 1/8 đến 1/12. Đồ án này chọn 1/10. 1.2.Kích thước chính của khung ngang Xác định các kích thước chính của khung, cũng như của cột, dàn, là dựa vào nhịp khung L. Bước khung B, sức nâng cầu trục Q và cao trình mặt ray Hr . 1.2.1. Kích thước cột Cầu trục sức nâng Q = 100/20 T lấy theo bảng VI -1 (phụ lục VI. Sách “Thiết kế KCT nhà công nghiệp”) có: Nhịp 22 L m cc = loại ray KP-120, chiều cao Hct của Gabarit cầu trục: 3700 H mm ct = , f=400mm. Chiều cao H2 từ đỉnh ray cầu trục đến cao trình cánh dưới của rường ngang: ( ) 2 100 (3700 100) 400 4200 H H f mm = + + = + + = ct Trong đó: Hct - Chiều cao Gabarit cầu trục. 100 – Khe hở an toàn giữa xe con và kết cấu. f = 400m – Khe hở phụ xét độ võng của kết cấu và thanh giằng lấy bằng 200 – 400 mm. H2 - Chọn chẵn mô đun 200 mm. Chiều cao từ mặt nền đến cao trình cánh dưới rường ngang: 1 2 H H H mm = + = + = 10000 4200 14200 Chiều cao phần cột trên: 2 4200 750 170 5120 t dcc r h H H H mm = + + = + + = Trong đó: Hdcc - Chiều cao dầm cầu chạy lấy 1 1 6 0.75 8 8 H B m dcc = = = Chọn 1/8 1 1 8 10 H B dcc ∈ = ÷ ÷ Hr = 170mm - Chiều cao ray tra bảng IV – 7 Chiều cao phần cột dưới: 14200 5120 820 9900 d t ch h H h h mm = − + = − + = Trong đó: ĐỒ ÁN THÉP II ch h - Phần cột chôn dưới mặt nền lấy 600 – 1000 mm, chọn 820 mm. Bê tong phần cột trên chọn: 600 t b mm = không nhỏ hơn 1/12 chiều cao t h . 1 1 426.67 512 10 12 t t b h mm > ÷ = ÷ ÷ Bề rộng phần cột dưới (của trục nhánh đỡ dầm cầu chạy trùng với trục của DCC) ( ) 1 1 500 1000 1500 20 25 d t d b a mm h h λ = + = + = > ÷ + ÷ Trong đó: a =500mm – Khoảng cách từ trục định vị đến mép ngoài của cột. λ - Khoảng cách từ trục định vị đến trục đường ray, được xác định: 24000 22000 1000 2 2 L Lcc λ mm − − = = = Bề rộng cột dưới phải thỏa mãn điều kiện ( ) 1 600.8 25 d t d b h h mm > + = và ( ) 1 751 20 d t d b h h mm > + = để đảm bảo độ cứng. Kiểm tra cầu trục không vướng vào phần cột trên. 1 1 1500 600 900 400 75 475 d t b b mm B C mm − = − = > + = + = Trong đó: 1 B mm = 400 - Khoảng cách từ trục ray cầu chạy đến đầu mút cầu chạy. C1 - Khe hở tối thiểu lấy 75mm khi sức nâng cầu t
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!