Digital Image processing Review Mathematical (Toán học nền tảng cho xử lý ảnh) - Hoàng Văn Hiệp
- ページ数
- 34
- 形式
- サイズ
- 1.3 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 年
- 2011
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu này là các slide bài giảng ôn tập các kiến thức toán học nền tảng cho xử lý ảnh số, bao gồm ma trận, vector, không gian vector, chuẩn vector, và đặc biệt là trị riêng, vector riêng.
- ドキュメント名
- Digital Image processing Review Mathematical (Toán học nền tảng cho xử lý ảnh) - Hoàng Văn Hiệp
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Xử lý ảnh
- 内容
- Tài liệu ôn tập các kiến thức toán học cốt lõi cho xử lý ảnh số, bao gồm ma trận, vector, không gian vector và trị riêng/vector riêng, nhằm hỗ trợ hiểu sâu các thuật toán xử lý ảnh.
- 目次
- Nhắc lại một số kiến thức
- Nhắc lại một số khái niệm ma trận và vector
- Một số khái niệm
- Một số khái niệm (tiếp)
- Các phép tính trong ma trận
- Không gian vector (vector spaces)
- Vector spaces (tiếp)
- Vector spaces (tiếp)
- Vector spaces (tiếp)
- Chuẩn của vector (vector norm)
- Quan hệ giữa 2 vector
- Quan hệ giữa các vectors
- Tính chất của vector trực giao
- Trị riêng – vector riêng (Eigen values - eigenvectors)
- Eigenvalues và eigenvectors (tiếp)
- Eigenvalues và eigenvectors (tiếp)
- Tính chất của eigenvalues và eigenvectors
- ページ数
- 34 ページ
- アップロード者
- Uni24h
説明
Trích nội dung tài liệu
9/1/2011 Nhắc lại một số kiến thức Matrix và vector Xác suất thống kê Nhắc lại một số khái niệm ma trận và vector Các phép xử lý ảnh thực chất là các phép tính toán trên các ma trận và các vectors review lại một số khái niệm trong toán học về matrix và vector 55 1 9/1/2011 Một số khái niệm Khái niệm ma trận: m: dòng, n cột A là vuông (square) nếu m = n A là ma trận đường chéo (diagonal): nếu các phần tử không nằm trên đường chéo = 0, có ít nhất một phần tử trên đường chéo ≠0 A là ma trận đơn vị (identity - I): nếu diagonal và các phần tử trên đường chéo đều = 1 56 Một số khái niệm (tiếp) 𝑡𝑟𝑎𝑐𝑒 𝐴 = 𝑐á𝑐 𝑝ℎầ𝑛 𝑡ử 𝑡𝑟ê𝑛 đườ𝑛𝑔 𝑐ℎé𝑜 𝑐ℎí𝑛ℎ Định thức của ma trận (Determinant) Ma trận chuyển vị (transpose): dòng cột, cột dòng, ký hiệu: 𝐴𝑇 Ma trận vuông A đối xứng (symetric) nếu A = 𝐴𝑇 Ma trận nghịch đảo (Inverse): X là inverse của A nếu: XA = I và AX = I 57 2 9/1/2011 Một số khái niệm (tiếp) Vector cột (column vector) là ma trận mx1 Vector hàng (row vector) là ma trận 1xm 58 Các phép tính trong ma trận A, B cùng kích thước m x n C = A + B C kích thước m x n và 𝐶𝑖𝑗 = 𝐴𝑖𝑗 + 𝐵𝑖𝑗 D = A – B D kích thước m x n và 𝐷𝑖𝑗 = 𝐴𝑖𝑗 - 𝐵𝑖𝑗 A(m, n); B(n, q) C = AB C kích thước m x q và 59 3 9/1/2011 Các phép tính trong ma trận Cho 2 vector a, b cùng kích thước Tích vô hướng 2 vector (inner product – dot product) được định nghĩa như sau 60 Không gian vector (vector spaces) Không gian vector được định nghĩa là một tập vector V và thỏa mãn các điều kiện sau đây Điều kiện A o 1. x + y = y + x với mọi vector x và y trong không gian o 2. x + (y + z) = (x + y) + z o 3. Tồn tại duy nhất vector 0: x + 0 = 0 + x = x o 4. x + (-x) = (-x) + x = 0 61 4 9/1/2011 Vector spaces (tếp) Điều kiện B 1. c(dx) = (cd)x với mọi số c, d và vector x 2. (c + d)x = cx + dx 3. c(x + y) = cx + cy Điều kiện C 1x = x 62 Vector spaces (tiếp) Tổ hợp tuyến tính (linear combination) của các vector
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Digital Image processing Review Mathematical (Toán học nền tảng cho xử lý ảnh) - Hoàng Văn Hiệp」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 34 ページあります(Xử lý ảnh コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Digital Image processing Review Mathematical (Toán học nền tảng cho xử lý ảnh) - Hoàng Văn Hiệp
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
9/1/2011 Nhắc lại một số kiến thức Matrix và vector Xác suất thống kê Nhắc lại một số khái niệm ma trận và vector Các phép xử lý ảnh thực chất là các phép tính toán trên các ma trận và các vectors review lại một số khái niệm trong toán học về matrix và vector 55 1 9/1/2011 Một số khái niệm Khái niệm ma trận: m: dòng, n cột A là vuông (square) nếu m = n A là ma trận đường chéo (diagonal): nếu các phần tử không nằm trên đường chéo = 0, có ít nhất một phần tử trên đường chéo ≠0 A là ma trận đơn vị (identity - I): nếu diagonal và các phần tử trên đường chéo đều = 1 56 Một số khái niệm (tiếp) 𝑡𝑟𝑎𝑐𝑒 𝐴 = 𝑐á𝑐 𝑝ℎầ𝑛 𝑡ử 𝑡𝑟ê𝑛 đườ𝑛𝑔 𝑐ℎé𝑜 𝑐ℎí𝑛ℎ Định thức của ma trận (Determinant) Ma trận chuyển vị (transpose): dòng cột, cột dòng, ký hiệu: 𝐴𝑇 Ma trận vuông A đối xứng (symetric) nếu A = 𝐴𝑇 Ma trận nghịch đảo (Inverse): X là inverse của A nếu: XA = I và AX = I 57 2 9/1/2011 Một số khái niệm (tiếp) Vector cột (column vector) là ma trận mx1 Vector hàng (row vector) là ma trận 1xm 58 Các phép tính trong ma trận A, B cùng kích thước m x n C = A + B C kích thước m x n và 𝐶𝑖𝑗 = 𝐴𝑖𝑗 + 𝐵𝑖𝑗 D = A – B D kích thước m x n và 𝐷𝑖𝑗 = 𝐴𝑖𝑗 - 𝐵𝑖𝑗 A(m, n); B(n, q) C = AB C kích thước m x q và 59 3 9/1/2011 Các phép tính trong ma trận Cho 2 vector a, b cùng kích thước Tích vô hướng 2 vector (inner product – dot product) được định nghĩa như sau 60 Không gian vector (vector spaces) Không gian vector được định nghĩa là một tập vector V và thỏa mãn các điều kiện sau đây Điều kiện A o 1. x + y = y + x với mọi vector x và y trong không gian o 2. x + (y + z) = (x + y) + z o 3. Tồn tại duy nhất vector 0: x + 0 = 0 + x = x o 4. x + (-x) = (-x) + x = 0 61 4 9/1/2011 Vector spaces (tếp) Điều kiện B 1. c(dx) = (cd)x với mọi số c, d và vector x 2. (c + d)x = cx + dx 3. c(x + y) = cx + cy Điều kiện C 1x = x 62 Vector spaces (tiếp) Tổ hợp tuyến tính (linear combination) của các vector
- ドキュメント名
- Digital Image processing Review Mathematical (Toán học nền tảng cho xử lý ảnh) - Hoàng Văn Hiệp
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Xử lý ảnh
- 内容
- Tài liệu ôn tập các kiến thức toán học cốt lõi cho xử lý ảnh số, bao gồm ma trận, vector, không gian vector và trị riêng/vector riêng, nhằm hỗ trợ hiểu sâu các thuật toán xử lý ảnh.
- 目次
- Nhắc lại một số kiến thức
- Nhắc lại một số khái niệm ma trận và vector
- Một số khái niệm
- Một số khái niệm (tiếp)
- Các phép tính trong ma trận
- Không gian vector (vector spaces)
- Vector spaces (tiếp)
- Vector spaces (tiếp)
- Vector spaces (tiếp)
- Chuẩn của vector (vector norm)
- Quan hệ giữa 2 vector
- Quan hệ giữa các vectors
- Tính chất của vector trực giao
- Trị riêng – vector riêng (Eigen values - eigenvectors)
- Eigenvalues và eigenvectors (tiếp)
- Eigenvalues và eigenvectors (tiếp)
- Tính chất của eigenvalues và eigenvectors
- ページ数
- 34 ページ
- アップロード者
- Uni24h
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Phan vung anh (Chương trình dành cho kỹ sư CNTT) - Nguyễn Linh Giang
Chapter 4 Color Image Processing (Chapter 4) (Chương 4 Xử lý ảnh màu) - Rafael C. Gonzalez, Richard E.
Digital Image Fundamentals (Chapter 2) (Các nguyên lý cơ bản về ảnh số) - Rafael C. Gonzalez, Richard E.
Intensity Transformations and Spatial Filtering (Phép biến đổi cường độ và Lọc không gian) (Chapter 3)
Thu nhận và số hóa ảnh (Chương 3) - Nguyễn Thị Hoàng Lan
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!