資料の内容
1 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang Đề thi Viettel – Tháng 7/2007 PHẦN BSS ———————————————————————— 1. BSC xử lý nhiệm vụ nào sau đây? a) Đo đạc trên đường truyền vô tuyến b) Phân phối, định vị các kênh vô tuyến c) Chuyển mạch cục bộ 2. Giao thức nào được sử dụng trong báo hiệu C7 trên giao diện A-bit? a) BSSAP b) MAP c) ISUP 3. Kênh logic nào được máy di động sử dụng để kết nối tới hệ thống? a) Paging CHannel (PCH) b) Broadcast Control CHannel (BCCH) c) Random Access CHannel (RACH) 4. Tham số nào chỉ thị một cell riêng biệt? a) CGI b) BSIC c) LAI 5. Các kiểu dữ liệu về cell (Cell Data) có trong BSC? a) Cell Description Data, Cell Definition Data, Location Data b) Cell Data, Managed Objects, Trancoder Devices, Subrate Switch T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
2 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang c) Tranceiver Group (TG), Receiver (RX), Transmitter (TX), Time Slots (TS) 6. Bao nhiêu channel group (CHGR) có thể được khai báo cho 1 cell? a) 2 b) 4 c) 8 d) 16 7. Tối đa bao nhiêu subcell có thể được khai báo cho 1 cell? a) 2 b) 3 c) 4 8. Mỗi cell có thể được khai báo tối đa bao nhiêu tần số? a) 4 b) 8 c) 16 d) 32 9. Phần tử mạng nào có chứa Echo Cancellors? a) GMSC b) BSC c) RBS 10. Tốc độ bit trên kênh thoại sau khi ra khỏi TRC, hướng tới BSC? a) 22.8 kbits/s b) 64 kbits/s c) 16 kbits/s 11. Việc mã hoá thoại được thực hiện ở đâu trong hệ thống GSM của Ericsson? T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
3 ページ
Facebook: @Dethivaonganhang a) MS và MSC b) MS và TRC c) BSC và TRC 12. Mục đích sử dụng của APG40? a) APG40 là sự thay thế của IOG, đảm nhiệm các chức năng IO (input/output) trong hệ thống b) APG40 dùng cho việc mã hoá thoại đa tốc độ thích nghi (AMR) c) APG40 được kết nối tới IOG và xử lý các thông tin về tính cước d) APG40 dùng cho các kết nối tới thuê bao 13. APZ là: a) Phần chuyển mạch của tổng đài AXE b) Phần điều khiển của tổng đài AXE c) Hệ thống vào ra (Input/Output) của tổng đài AXE d) Không cái nào trong các đáp án trên 14. File nào luôn được sử dụng trong việc back up tự động của CP? a) File có chứa Call Detail Records (CDRs) b) File RELFSW0 c) First File Range (FFR) RELFSW0 – RELFSW99 d) Second File Range (SFR) RELFSW100 – RTELFSW127 15. Có bao nhiêu cặp RP4 và EM trong một magazine GDM2-H? a) 1 cặp RP4 và 16 EM b) 1 cặp RP4 và 12 EM c) 2 cặp RP4 và 12 EM d) 2 cặp RP4 và 16 EM 16. Loại RP nào được khai báo trong GEM? T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3
最初の3ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!