Đề thi và Đáp án môn Quản trị doanh nghiệp - CĐKT Cao Thắng
- ページ数
- 17
- 形式
- サイズ
- 1 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 8,544
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 64
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Đề thi và Đáp án môn Quản trị doanh nghiệp - CĐKT Cao Thắng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 17 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN KINH TẾ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ: 1 - Năm học: 2010-2011 Môn thi: Quản Trị DN - Lần: 2 - Bậc: CĐ Thời gian làm bài: 60 phút (Thí sinh Không được sử dụng tài liệu) Câu 1:(3 điểm) Hãy phân công các công việc cho các công nhân với điều kiện nếu tất cả 4 công nhân cùng bắt đầu công việc thì trong 10 giờ sẽ hoàn thành tất cả các công việc Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 10 12 9 10 Duy 9 10 11 9 Thông 11 10 10 8 Hiền 8 11 12 10 Câu 2: (4 điểm) Nhu cầu về một loại sản phẩm được dự báo như sau: Tháng 7 8 9 10 11 12 Nhu cầu 650 420 700 650 750 750 Thời gian sản xuất một đơn vị sản phẩm là 2.5 giờ. Chi phí tiền lượng trong giờ là 40.000 đồng/giờ, ngoài giờ tăng thêm 20%. Chi phí tồn kho 30.000 đồng /sp/tháng Chi phí đào tạo 50.000 đồng/sp, sa thải 40.000đ/sp. Mức sản xuất tháng 6 là 500sp/tháng.Chi phí hợp đồng phụ là 125.000 đồng/sp. Tồn kho cuối tháng 6 là 200sp. Yêu cầu: Hãy hoạch định và tính chi phí cho phương án Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình v phương án tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu tối thiểu. Câu 3: (3 điểm) Một công ty taxi có 5 hợp đồng. Lợi nhuận cho các xe khi thực hiện 5 hợp đồng cho ở bảng dưới đây: Đơn vị: 100.000đồng Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 7 11 8 9 8 6 8 11 9 7 9 8 9 10 6 8 6 8 11 7 8 7 10 9 6 Yêu cầu: Hãy phân công nhiệm vụ cho các xe? ---Hết--- Duyệt đề Giảng viên ra đề Vũ Đình Kết Nguyễn Khánh Toàn BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN KINH TẾ ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ: 1 - Năm học: 2010-2011 Môn thi: Quản Trị DN - Lần: 2 - Bậc: CĐ Thời gian làm bài: 60 phút (Thí sinh Không được sử dụng tài liệu) Câu 1: (3 điểm) Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 10 X 9 10 Duy 9 10 X 9 Thông X 10 10 8 Hiền 8 X X 10 (1đ) Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 1 X 0 1 Duy 0 1 X 0 Thông X 2 2 0 Hiền 0 X X 2 Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 1 X 0 1 Duy 0 0 X 0 Thông X 1 2 0 Hiền 0 X X 2 (1đ) Như vậy, để trong 10 giờ 4 công nhân đều hoàn thành các công việc thì ta sắp xếp như sau: (1đ) Công nhân Hiệp Duy Thông Hiền Công việc 3 2 4 1 Câu 2: (4 điểm) -Chi phí sản xuất trong giờ 1 sản phẩm: 40.000*2.5 = 100.000đ/sp -Chi phí sản xuất ngoài giờ 1 sản phẩm: 100.000*(1+20%) = 120.000đ/sp -Nhu cầu trung bình một tháng: (650-200+420+700+650+750+750)/6 = 620sp/tháng (1đ) Chiến lược 1: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình 620 đôi/tháng, áp dụng chiến lược hàng tồn kho. Tháng Nhu cầu Sản xuất trong giờ TK mỗi tháng TK cuối tháng 7 8 9 10 11 12 650-200 420 700 650 750 750 620 620 620 620 620 620 170 200 -80 -30 -130 -130 170 370 290 260 130 0 Tổng 3720 3720 1220 -Chi phí sản xuất trong giờ: 3720*100.000 = 372.000.000đ -Chi phí tồn kho: 1220*30.000 = 36.600.000đ -Chi phí đào tạo tháng 7: 120*50.000 = 6.000.000đ -Tổng chi phí chiến lược 1: 414.600.000đ (2đ) Chiến lược 2: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu tối thiểu 420sản phẩm/ tháng, tháng nào thiếu tổ chức làm thêm giờ. -Chi phí sản xuất trong giờ: 420*6*100.000 = 252.000.000đ -Chi phí làm ngoài giờ: (3720-420*6)*120.000 = 144.000.000đ -Chi phí sa thải tháng 7: 80*40.000 = 3.200.000đ -Tổng chi phí chiến lược 2: 399.200.000đ (1đ) Câu 3 (3điểm) Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E -7 -11 -8 -9 -8 -6 -8 -11 -9 -7 -9 -8 -9 -10 -6 -8 -6 -8 -11 -7 -8 -7 -10 -9 -6 Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 2 0 3 2 0 3 3 0 2 1 0 3 2 1 2 1 5 3 0 1 1 4 1 2 2 (1đ) Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 2 0 3 2 0 3 3 0 2 1 0 3 2 1 2 1 5 3 0 1 0 3 0 1 1 Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 3 0 4 2 0 3 2 0 1 0 0 2 2 0 1 2 5 4 0 1 0 2 0 0 0 (1đ) Vậy có 2 cách phân công nhiệm vụ cho các xe: Cách 1: (0.5đ) xe A B C D E Hợp đồng 3 1 2 4 5 Cách 2: (0.5đ) xe A B C D E Hợp đồng 3 1 5 4 2
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Đề thi và Đáp án môn Quản trị doanh nghiệp - CĐKT Cao Thắng」の価格は 10,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 17 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Đề thi và Đáp án môn Quản trị doanh nghiệp - CĐKT Cao Thắng
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN KINH TẾ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ: 1 - Năm học: 2010-2011 Môn thi: Quản Trị DN - Lần: 2 - Bậc: CĐ Thời gian làm bài: 60 phút (Thí sinh Không được sử dụng tài liệu) Câu 1:(3 điểm) Hãy phân công các công việc cho các công nhân với điều kiện nếu tất cả 4 công nhân cùng bắt đầu công việc thì trong 10 giờ sẽ hoàn thành tất cả các công việc Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 10 12 9 10 Duy 9 10 11 9 Thông 11 10 10 8 Hiền 8 11 12 10 Câu 2: (4 điểm) Nhu cầu về một loại sản phẩm được dự báo như sau: Tháng 7 8 9 10 11 12 Nhu cầu 650 420 700 650 750 750 Thời gian sản xuất một đơn vị sản phẩm là 2.5 giờ. Chi phí tiền lượng trong giờ là 40.000 đồng/giờ, ngoài giờ tăng thêm 20%. Chi phí tồn kho 30.000 đồng /sp/tháng Chi phí đào tạo 50.000 đồng/sp, sa thải 40.000đ/sp. Mức sản xuất tháng 6 là 500sp/tháng.Chi phí hợp đồng phụ là 125.000 đồng/sp. Tồn kho cuối tháng 6 là 200sp. Yêu cầu: Hãy hoạch định và tính chi phí cho phương án Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình v phương án tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu tối thiểu. Câu 3: (3 điểm) Một công ty taxi có 5 hợp đồng. Lợi nhuận cho các xe khi thực hiện 5 hợp đồng cho ở bảng dưới đây: Đơn vị: 100.000đồng Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 7 11 8 9 8 6 8 11 9 7 9 8 9 10 6 8 6 8 11 7 8 7 10 9 6 Yêu cầu: Hãy phân công nhiệm vụ cho các xe? ---Hết--- Duyệt đề Giảng viên ra đề Vũ Đình Kết Nguyễn Khánh Toàn BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN KINH TẾ ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ: 1 - Năm học: 2010-2011 Môn thi: Quản Trị DN - Lần: 2 - Bậc: CĐ Thời gian làm bài: 60 phút (Thí sinh Không được sử dụng tài liệu) Câu 1: (3 điểm) Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 10 X 9 10 Duy 9 10 X 9 Thông X 10 10 8 Hiền 8 X X 10 (1đ) Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 1 X 0 1 Duy 0 1 X 0 Thông X 2 2 0 Hiền 0 X X 2 Công việc Công nhân 1 2 3 4 Hiệp 1 X 0 1 Duy 0 0 X 0 Thông X 1 2 0 Hiền 0 X X 2 (1đ) Như vậy, để trong 10 giờ 4 công nhân đều hoàn thành các công việc thì ta sắp xếp như sau: (1đ) Công nhân Hiệp Duy Thông Hiền Công việc 3 2 4 1 Câu 2: (4 điểm) -Chi phí sản xuất trong giờ 1 sản phẩm: 40.000*2.5 = 100.000đ/sp -Chi phí sản xuất ngoài giờ 1 sản phẩm: 100.000*(1+20%) = 120.000đ/sp -Nhu cầu trung bình một tháng: (650-200+420+700+650+750+750)/6 = 620sp/tháng (1đ) Chiến lược 1: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình 620 đôi/tháng, áp dụng chiến lược hàng tồn kho. Tháng Nhu cầu Sản xuất trong giờ TK mỗi tháng TK cuối tháng 7 8 9 10 11 12 650-200 420 700 650 750 750 620 620 620 620 620 620 170 200 -80 -30 -130 -130 170 370 290 260 130 0 Tổng 3720 3720 1220 -Chi phí sản xuất trong giờ: 3720*100.000 = 372.000.000đ -Chi phí tồn kho: 1220*30.000 = 36.600.000đ -Chi phí đào tạo tháng 7: 120*50.000 = 6.000.000đ -Tổng chi phí chiến lược 1: 414.600.000đ (2đ) Chiến lược 2: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu tối thiểu 420sản phẩm/ tháng, tháng nào thiếu tổ chức làm thêm giờ. -Chi phí sản xuất trong giờ: 420*6*100.000 = 252.000.000đ -Chi phí làm ngoài giờ: (3720-420*6)*120.000 = 144.000.000đ -Chi phí sa thải tháng 7: 80*40.000 = 3.200.000đ -Tổng chi phí chiến lược 2: 399.200.000đ (1đ) Câu 3 (3điểm) Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E -7 -11 -8 -9 -8 -6 -8 -11 -9 -7 -9 -8 -9 -10 -6 -8 -6 -8 -11 -7 -8 -7 -10 -9 -6 Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 2 0 3 2 0 3 3 0 2 1 0 3 2 1 2 1 5 3 0 1 1 4 1 2 2 (1đ) Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 2 0 3 2 0 3 3 0 2 1 0 3 2 1 2 1 5 3 0 1 0 3 0 1 1 Hợp đồng 1 2 3 4 5 Xe A Xe B Xe C Xe D Xe E 3 0 4 2 0 3 2 0 1 0 0 2 2 0 1 2 5 4 0 1 0 2 0 0 0 (1đ) Vậy có 2 cách phân công nhiệm vụ cho các xe: Cách 1: (0.5đ) xe A B C D E Hợp đồng 3 1 2 4 5 Cách 2: (0.5đ) xe A B C D E Hợp đồng 3 1 5 4 2
- ドキュメント名
- Đề thi và Đáp án môn Quản trị doanh nghiệp - CĐKT Cao Thắng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 17 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!