Đề thi và Đáp án môn Marketing
- ページ数
- 13
- 形式
- サイズ
- 485 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,621
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 2
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Đề thi và Đáp án môn Marketing
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 13 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01MK/CĐ/2014 Trang 1 KHOA KINH TẾ BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: MARKETING LỚP: CĐ11QTKD1A, 2A, 1B, 2B THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Hệ thống thông tin marketing là gì? A. Hệ thống lien kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin. B. Hệ thống liên kết giữa con người và con ng ười với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin. C. Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin. D. Tất cả A, B, C đều đúng. Câu 3: Theo quy luật Engel khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng lên thì: A. Các khoản chi tiêu cũng tăng lên. B. Các khoản chi tiêu và sự sẵn sàng mua của người tiêu dùng cũng tăng lên. C. Các khoản chi tiêu cũng giảm đi. D. Tất cả A, B, C đều sai. Câu 4: Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào? A. Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước. B. Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 5: Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là: A. 2 - 3 năm. B. 2 - 4 năm. C. 2 - 5 năm. D. 2 - 6 năm. ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01MK/CĐ/2014 Trang 2 Câu 6: Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là: A. Chỉ ra định hướng của công ty. B. Giúp công ty phan bổ nguần nhân lực hợp lý. C. Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá ,nhận thức về những điểm mạnh và điểm yếu của mình. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 7: Biểu tượng “Ngôi sao - Bò sữa - dấu hỏi - Con chó” đề cập tới ma trận nào ? A. Cơ hội thị trường sản phẩm. B. BCG C. PIMS D. GE Câu 8: Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá của loại sản phẩm đó tăng 20% .Vậy hệ số co giãn bằng: A. 2% B 5% C. 0,2% D. 0.5% Câu 9: Có những chính sác định giá phổ biến nào? A. Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí. B. Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh. C. Theo định hướng nhu cầu và truyền thống. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 10: Truyền thông marketing là: A. Là một quá trình truyển tải thông tin do người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán. B. Là một quá trình truyển tải thông tin do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua. C. Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua. D. Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán. Câu 11: Mức độ tiếp đô xúc với khách hàng bao gồm: A. Tiếp xúc cao, tiếp xúc thấp. B. Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình. C. Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình và tiếp xúc thấp. D. Tất cả A, B, C đều sai. Câu 12: Phân loại dich vụ theo quan điểm marketing bao gồm: A. Theo khách hàng mục tiêu. B. Theo hình thức hàng hóa sở hữu và nhu cầu khách hàng. C. Theo nguần cung ứng. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 13: Người ta có thể xây dựng các kế hoạch marketing theo cách thức nào? A. Từ dười lên trên. B. Từ trên xuống dưới. C. Đáp án A hoặc B. D. Đáp án A và B. Mã đề: 01MK/CĐ/2014 Trang 3 Câu 14: Thị truờng thực tế được hiểu là: A. Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai. B. Thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của doanh nghiệp. C. Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác. D. Thị trường doanh nghiệp có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần. Câu 15: Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây: A. Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi. B. Kinh tế xã hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi. C. Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học. D. Cả A, B, C đều đún
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Đề thi và Đáp án môn Marketing」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 13 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Đề thi và Đáp án môn Marketing
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01MK/CĐ/2014 Trang 1 KHOA KINH TẾ BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: MARKETING LỚP: CĐ11QTKD1A, 2A, 1B, 2B THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Hệ thống thông tin marketing là gì? A. Hệ thống lien kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin. B. Hệ thống liên kết giữa con người và con ng ười với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin. C. Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin. D. Tất cả A, B, C đều đúng. Câu 3: Theo quy luật Engel khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng lên thì: A. Các khoản chi tiêu cũng tăng lên. B. Các khoản chi tiêu và sự sẵn sàng mua của người tiêu dùng cũng tăng lên. C. Các khoản chi tiêu cũng giảm đi. D. Tất cả A, B, C đều sai. Câu 4: Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào? A. Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước. B. Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 5: Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là: A. 2 - 3 năm. B. 2 - 4 năm. C. 2 - 5 năm. D. 2 - 6 năm. ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01MK/CĐ/2014 Trang 2 Câu 6: Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là: A. Chỉ ra định hướng của công ty. B. Giúp công ty phan bổ nguần nhân lực hợp lý. C. Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá ,nhận thức về những điểm mạnh và điểm yếu của mình. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 7: Biểu tượng “Ngôi sao - Bò sữa - dấu hỏi - Con chó” đề cập tới ma trận nào ? A. Cơ hội thị trường sản phẩm. B. BCG C. PIMS D. GE Câu 8: Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá của loại sản phẩm đó tăng 20% .Vậy hệ số co giãn bằng: A. 2% B 5% C. 0,2% D. 0.5% Câu 9: Có những chính sác định giá phổ biến nào? A. Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí. B. Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh. C. Theo định hướng nhu cầu và truyền thống. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 10: Truyền thông marketing là: A. Là một quá trình truyển tải thông tin do người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán. B. Là một quá trình truyển tải thông tin do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua. C. Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua. D. Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán. Câu 11: Mức độ tiếp đô xúc với khách hàng bao gồm: A. Tiếp xúc cao, tiếp xúc thấp. B. Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình. C. Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình và tiếp xúc thấp. D. Tất cả A, B, C đều sai. Câu 12: Phân loại dich vụ theo quan điểm marketing bao gồm: A. Theo khách hàng mục tiêu. B. Theo hình thức hàng hóa sở hữu và nhu cầu khách hàng. C. Theo nguần cung ứng. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 13: Người ta có thể xây dựng các kế hoạch marketing theo cách thức nào? A. Từ dười lên trên. B. Từ trên xuống dưới. C. Đáp án A hoặc B. D. Đáp án A và B. Mã đề: 01MK/CĐ/2014 Trang 3 Câu 14: Thị truờng thực tế được hiểu là: A. Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai. B. Thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của doanh nghiệp. C. Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác. D. Thị trường doanh nghiệp có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần. Câu 15: Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây: A. Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi. B. Kinh tế xã hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi. C. Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học. D. Cả A, B, C đều đún
- ドキュメント名
- Đề thi và Đáp án môn Marketing
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 13 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!