Đề thi Olympic Mác - Lênin lần thứ 7
- ページ数
- 4
- 形式
- サイズ
- 271 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 2,434
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 6
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Đề thi Olympic Mác - Lênin lần thứ 7
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 4 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC KINH TEÁ TP HOÀ CHÍ MINH HOÄI THI OLYMPIC CAÙC MOÂN KHOA HOÏC MAÙC-LEÂNIN, TÖ TÖÔÛNG HOÀ CHÍ MINH LAÀN 7 – NAÊM HOÏC 2006 - 2007 -------------------------------------------------------------------------------- MAÕ SOÁ ÑEÀ THI 001 (MAÕ SOÁ NAØY PHAÛI TRUØNG VÔÙI MAÕ ÑEÀ THI TREÂN GIAÁY LAØM BAØI) – Thôøi gian laøm baøi: 60 phuùt. 1/ Giá trị c ủa hàng hóa được quy ết định b ởi: a S ự hao phí s ức lao động c ủa con người. b Công d ụng c ủa hàng hóa c Lao động tr ừu tượng c ủa người s ản xu ất hàng hóa k ết tinh trong hàng hóa. d S ự khan hi ếm c ủa hàng hóa 2/ Ti ền lương t ư b ản ch ủ nghĩa là: a S ự tr ả công lao động b Giá trị c ủa lao động c Giá trị s ức lao động d Giá c ả c ủa s ức lao động 3/ L ợi nhu ận: a Là t ỷ l ệ ph ần lãi trên t ổng s ố t ư b ản đầu t ư b Hi ệu s ố gi ữa giá trị hàng hóa và chi phí s ản xu ất c Là kho ản ti ền công mà doanh nhân t ự tr ả cho mình d Hình th ức bi ến tướng c ủa giá trị th ặng d ư 4/ M ục tiêu công nghi ệp hóa, hi ện đại hóa ở nước ta cho đến n ăm 2020 là: a Đưa nước ta tr ở thành m ột nước công nghi ệp hi ện đại. b Đưa nước ta v ề c ơ b ản tr ở thành m ột nước công nghi ệp theo hướng hi ện đại. c Hoàn thành c ơ b ản vi ệc xây d ựng c ơ s ở v ật ch ất k ỹ thu ật c ủa ch ủ nghĩa xã h ội d ựa trên m ột n ền khoa h ọc và công ngh ệ tiên ti ến, c ơ c ấu kinh t ế h ợp lý, đời s ống v ật ch ất và tinh th ần cao, qu ốc phòng an ninh v ững ch ắc. d Câu a, b, c đều đúng 5/ T ăng trưởng kinh t ế, phát tri ển kinh t ế và ti ến b ộ xã h ội là: a Đồng nghĩa b Trái ngược nhau c Không đồng nghĩa d Có liên h ệ v ới nhau và làm điều ki ện cho nhau. 6/ Phân ph ối theo lao động là: a Lao động ngang nhau, tr ả công b ằng nhau. b Tr ả công lao động theo n ăng su ất lao động. c Phân ph ối theo s ố lượng lao động và ch ất lượng lao động đã c ống hi ến cho xã h ội. d Phân ph ối theo s ức lao động. 7/ Vi ệc s ản xu ất và trao đổi hàng hóa ph ải được ti ến hành d ựa trên c ơ s ở: a Hao phí th ời gian lao động c ủa người s ản xu ất hàng hóa b Hao phí th ời gian lao động xã h ội c ần thi ết c Hao phí th ời gian lao động c ần thi ết d Hao phí lao động quá kh ứ và lao động s ống c ủa người s ản xu ất. 8/ N ếu nhà t ư b ản tr ả ti ền công theo đúng giá trị s ức lao động thì có bóc l ột được giá trị th ặng d ư (m) không? a Có b Không c Bị l ỗ v ốn d Không l ỗ, không lãi 9/ Tác động c ủa vi ệc đánh giá đồng n ội t ệ cao quá m ức đối v ới ho ạt động xu ất nh ập kh ẩu: a H ạn ch ế nh ập kh ẩu, khuy ến khích xu ất kh ẩu b Khuy ến khích xu ất kh ẩu và nh ập kh ẩu c Khuy ến khích nh ập kh ẩu, h ạn ch ế xu ất kh ẩu d H ạn ch ế nh ập kh ẩu, khuy ến khích tiêu dùng hàng n ội địa 10/ Ngu ồn v ốn nước ngoài nào dưới đây mà ta có nghĩa v ụ ph ải tr ả n ợ? a FDI và ODA b V ốn liên doanh c ủa nước ngoài c ODA (vi ện tr ợ phát tri ển theo chương trình) d FDI (đầu t ư tr ực ti ếp nước ngoài) 11/ Giá trị c ủa hàng hóa được quy ết định b ởi: a Lao động c ủa người s ản xu ất hàng hóa k ết tinh trong hàng hóa b Quan h ệ cung c ầu v ề hàng hóa ở trên thị trường. c Lao động tr ừu tượng c ủa người s ản xu ất hàng hóa k ết tinh trong hàng hóa d S ự hao phí s ức óc, b ắp thịt, th ần kinh c ủa con người 12/ Giá trị th ặng d ư (m) là gì? a Hi ệu s ố gi ữa giá trị hàng hóa và chi phí s ản xu ất t ư b ản ch ủ nghĩa b Giá trị c ủa t ư b ản t ự t ăng lên c M ột b ộ ph ận c ủa giá trị m ới th ừa ra ngoài giá trị s ức lao động do người lao động làm thuê t ạo ra. d L ợi nhu ận thu được sau khi s ản xu ất kinh doanh 13/ Các công c ụ điều ti ết kinh t ế c ủa Nhà nước bao g ồm: a H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế, kinh t ế Nhà nước và kinh t ế T ư b ản Nhà nước . b H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế, kinh t ế Nhà nước. c H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế, b ộ máy Nhà nước. d H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế. 14/ Ch ức n ăng c ủa tài chính bao g ồm: a Ch ức n ăng phân ph ối , ch ức n ăng giám đốc , ch ức n ăng d ự tr ữ . b C
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Đề thi Olympic Mác - Lênin lần thứ 7」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 4 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Đề thi Olympic Mác - Lênin lần thứ 7
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC KINH TEÁ TP HOÀ CHÍ MINH HOÄI THI OLYMPIC CAÙC MOÂN KHOA HOÏC MAÙC-LEÂNIN, TÖ TÖÔÛNG HOÀ CHÍ MINH LAÀN 7 – NAÊM HOÏC 2006 - 2007 -------------------------------------------------------------------------------- MAÕ SOÁ ÑEÀ THI 001 (MAÕ SOÁ NAØY PHAÛI TRUØNG VÔÙI MAÕ ÑEÀ THI TREÂN GIAÁY LAØM BAØI) – Thôøi gian laøm baøi: 60 phuùt. 1/ Giá trị c ủa hàng hóa được quy ết định b ởi: a S ự hao phí s ức lao động c ủa con người. b Công d ụng c ủa hàng hóa c Lao động tr ừu tượng c ủa người s ản xu ất hàng hóa k ết tinh trong hàng hóa. d S ự khan hi ếm c ủa hàng hóa 2/ Ti ền lương t ư b ản ch ủ nghĩa là: a S ự tr ả công lao động b Giá trị c ủa lao động c Giá trị s ức lao động d Giá c ả c ủa s ức lao động 3/ L ợi nhu ận: a Là t ỷ l ệ ph ần lãi trên t ổng s ố t ư b ản đầu t ư b Hi ệu s ố gi ữa giá trị hàng hóa và chi phí s ản xu ất c Là kho ản ti ền công mà doanh nhân t ự tr ả cho mình d Hình th ức bi ến tướng c ủa giá trị th ặng d ư 4/ M ục tiêu công nghi ệp hóa, hi ện đại hóa ở nước ta cho đến n ăm 2020 là: a Đưa nước ta tr ở thành m ột nước công nghi ệp hi ện đại. b Đưa nước ta v ề c ơ b ản tr ở thành m ột nước công nghi ệp theo hướng hi ện đại. c Hoàn thành c ơ b ản vi ệc xây d ựng c ơ s ở v ật ch ất k ỹ thu ật c ủa ch ủ nghĩa xã h ội d ựa trên m ột n ền khoa h ọc và công ngh ệ tiên ti ến, c ơ c ấu kinh t ế h ợp lý, đời s ống v ật ch ất và tinh th ần cao, qu ốc phòng an ninh v ững ch ắc. d Câu a, b, c đều đúng 5/ T ăng trưởng kinh t ế, phát tri ển kinh t ế và ti ến b ộ xã h ội là: a Đồng nghĩa b Trái ngược nhau c Không đồng nghĩa d Có liên h ệ v ới nhau và làm điều ki ện cho nhau. 6/ Phân ph ối theo lao động là: a Lao động ngang nhau, tr ả công b ằng nhau. b Tr ả công lao động theo n ăng su ất lao động. c Phân ph ối theo s ố lượng lao động và ch ất lượng lao động đã c ống hi ến cho xã h ội. d Phân ph ối theo s ức lao động. 7/ Vi ệc s ản xu ất và trao đổi hàng hóa ph ải được ti ến hành d ựa trên c ơ s ở: a Hao phí th ời gian lao động c ủa người s ản xu ất hàng hóa b Hao phí th ời gian lao động xã h ội c ần thi ết c Hao phí th ời gian lao động c ần thi ết d Hao phí lao động quá kh ứ và lao động s ống c ủa người s ản xu ất. 8/ N ếu nhà t ư b ản tr ả ti ền công theo đúng giá trị s ức lao động thì có bóc l ột được giá trị th ặng d ư (m) không? a Có b Không c Bị l ỗ v ốn d Không l ỗ, không lãi 9/ Tác động c ủa vi ệc đánh giá đồng n ội t ệ cao quá m ức đối v ới ho ạt động xu ất nh ập kh ẩu: a H ạn ch ế nh ập kh ẩu, khuy ến khích xu ất kh ẩu b Khuy ến khích xu ất kh ẩu và nh ập kh ẩu c Khuy ến khích nh ập kh ẩu, h ạn ch ế xu ất kh ẩu d H ạn ch ế nh ập kh ẩu, khuy ến khích tiêu dùng hàng n ội địa 10/ Ngu ồn v ốn nước ngoài nào dưới đây mà ta có nghĩa v ụ ph ải tr ả n ợ? a FDI và ODA b V ốn liên doanh c ủa nước ngoài c ODA (vi ện tr ợ phát tri ển theo chương trình) d FDI (đầu t ư tr ực ti ếp nước ngoài) 11/ Giá trị c ủa hàng hóa được quy ết định b ởi: a Lao động c ủa người s ản xu ất hàng hóa k ết tinh trong hàng hóa b Quan h ệ cung c ầu v ề hàng hóa ở trên thị trường. c Lao động tr ừu tượng c ủa người s ản xu ất hàng hóa k ết tinh trong hàng hóa d S ự hao phí s ức óc, b ắp thịt, th ần kinh c ủa con người 12/ Giá trị th ặng d ư (m) là gì? a Hi ệu s ố gi ữa giá trị hàng hóa và chi phí s ản xu ất t ư b ản ch ủ nghĩa b Giá trị c ủa t ư b ản t ự t ăng lên c M ột b ộ ph ận c ủa giá trị m ới th ừa ra ngoài giá trị s ức lao động do người lao động làm thuê t ạo ra. d L ợi nhu ận thu được sau khi s ản xu ất kinh doanh 13/ Các công c ụ điều ti ết kinh t ế c ủa Nhà nước bao g ồm: a H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế, kinh t ế Nhà nước và kinh t ế T ư b ản Nhà nước . b H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế, kinh t ế Nhà nước. c H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế, b ộ máy Nhà nước. d H ệ th ống pháp lu ật, k ế ho ạch hóa, các chính sách kinh t ế. 14/ Ch ức n ăng c ủa tài chính bao g ồm: a Ch ức n ăng phân ph ối , ch ức n ăng giám đốc , ch ức n ăng d ự tr ữ . b C
- ドキュメント名
- Đề thi Olympic Mác - Lênin lần thứ 7
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 4 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!