Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank 28-7-2012
- ページ数
- 5
- 形式
- サイズ
- 483 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 2,006
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 5
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank 28-7-2012
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank Ngày 28/7/2012 Vị trí: Chuyên viên QHKH Nhận xét chung: Đề thi khá dễ, thừa nhiều thời gian quá, ra trước thì ngại nên mình có ngồi ghi lại được khoảng 80% đề thi như bên dưới. (*) Câu trả lời bôi đậm là Đáp án. 1. Khi xem xét tài chính dự án, chi phí chìm là chi phí phát sinh: A – Được phân bổ vào chi phí hàng năm B – Không được phân bổ vào chi phí hàng năm 2. Chỉ cá nhân mới được vay tiêu dùng tại Ngân hàng còn Hộ sản xuất không được vay vì NH cho rằng Hộ sản xuất có quá nhiều người, nên không thể quản lý việc trả nợ được: A – Đúng B – Sai 3. Lãi suất cho vay cá nhân so với doanh nghiệp thường: A- Lớn hơn. B- Nhỏ hơn. C – Bằng 4. Cho vay theo HMTD trong 1 giai đoạn cho phép DN được: A – Rút quá số dư quy định B – Có dư nợ tín dụng tối đa = HMTD C – Doanh số cho vay nhỏ hơn HMTD D – Doanh số thu nợ bằng HMTD 5. Tài khoản sử dụng trong cho vay hạn mức thấu chi là: A – TK tiền gửi thanh toán B – TK cho vay 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N C – TK vãng lai D – TK tiền gửi tiết kiệm 6. Hai dự án A và B có cùng tuổi thọ, cùng vốn đầu tư, cùng mức sinh lời. CBTD sẽ chọn dự án B do: A – Thời gian hoàn vốn của dự án B lớn hơn của dự án A B – Thời gian hoàn vốn của dự án B nhỏ hơn của dự án A 7. Phân tích uy tín của khách hàng thông qua môi trường làm việc và cách sống thuộc: A – Phân tích phi tài chính B – Phân tích tài chính 8. NH đồng ý cho KH vay với HMTD = 20 tỷ, NH sẽ: A – Chuyển ngay vào TK tiền gửi thanh toán của KH tại NH cho vay B – Chuyển ngay vào TK tiền gửi thanh toán của KH tại NH khác C – Chưa giải ngân ngay cho KH D – Cho phép KH rút tiền mặt hết 9. Cơ sở để NH thực hiện giải ngân là KH sử dụng vốn vay tín dụng được nêu trong hợp đồng tín dụng đã được thỏa thuận giữa NH và KH: A – Đúng B – Sai 10. Giấy tờ nào không thuộc tài liệu thuyết minh vay vốn: A – Dự án đầu tư được phê duyệt B – Báo cáo tài chính C – Giấy phép hành nghề D – Hợp đồng thế chấp 11. Theo quy định, tài sản nào sau đây không được dùng làm TSĐB: A – Máy móc thiết bị B – Ô tô C – Tàu biển D – Máy bay quân sự 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 12. Nợ quá hạn 45 ngày được phân loại nợ vào nhóm nào: A – Nhóm 1 B – Nhóm 2 C – Nhóm 3 D – Nhóm 4 13. Tài sản hình thành trong tương lai là loại tài sản: A – Thuộc sở hữu của NHTM trước khi cho vay B – Thuộc sở hữu của KH trước khi vay vốn C – Thuộc sở hữu của KH sau khi vay vốn D – Thuộc sở hữu của NHTM sau khi cho vay 14. Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào không phải là tín dụng: A – NH mua hối phiếu của DN B – NH mua khoản phải thu của DN C – NH mua trái phiếu của NHNN D – NH mua trái phiếu của DN 15. DN vay trung, dài hạn nhằm mục đích: A – TRả nợ NH B – Đầu tư dự án C – Mua nguyên vật liệu D – Cho DN khác vay 16. Giá trị TSĐB = 10 tỷ, NH quyết định cho vay 7tỷ. Sau 8 tháng, TSĐB giảm giá trị còn 8 tỷ, NH sẽ: A – Yêu cầu KH bổ sung TSĐB B – Bán TSĐB để thu nợ C – Trả lại TSĐB cho KH và yêu cầu khách hàng thay thế bằng TSĐB khác D – Cho thuê để lấy tiền bù vào phần còn thiếu 17. Tiền lãi Bao thanh toán được tính trên: A – Giá trị các khoản phải thu
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank 28-7-2012」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 5 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank 28-7-2012
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank Ngày 28/7/2012 Vị trí: Chuyên viên QHKH Nhận xét chung: Đề thi khá dễ, thừa nhiều thời gian quá, ra trước thì ngại nên mình có ngồi ghi lại được khoảng 80% đề thi như bên dưới. (*) Câu trả lời bôi đậm là Đáp án. 1. Khi xem xét tài chính dự án, chi phí chìm là chi phí phát sinh: A – Được phân bổ vào chi phí hàng năm B – Không được phân bổ vào chi phí hàng năm 2. Chỉ cá nhân mới được vay tiêu dùng tại Ngân hàng còn Hộ sản xuất không được vay vì NH cho rằng Hộ sản xuất có quá nhiều người, nên không thể quản lý việc trả nợ được: A – Đúng B – Sai 3. Lãi suất cho vay cá nhân so với doanh nghiệp thường: A- Lớn hơn. B- Nhỏ hơn. C – Bằng 4. Cho vay theo HMTD trong 1 giai đoạn cho phép DN được: A – Rút quá số dư quy định B – Có dư nợ tín dụng tối đa = HMTD C – Doanh số cho vay nhỏ hơn HMTD D – Doanh số thu nợ bằng HMTD 5. Tài khoản sử dụng trong cho vay hạn mức thấu chi là: A – TK tiền gửi thanh toán B – TK cho vay 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N C – TK vãng lai D – TK tiền gửi tiết kiệm 6. Hai dự án A và B có cùng tuổi thọ, cùng vốn đầu tư, cùng mức sinh lời. CBTD sẽ chọn dự án B do: A – Thời gian hoàn vốn của dự án B lớn hơn của dự án A B – Thời gian hoàn vốn của dự án B nhỏ hơn của dự án A 7. Phân tích uy tín của khách hàng thông qua môi trường làm việc và cách sống thuộc: A – Phân tích phi tài chính B – Phân tích tài chính 8. NH đồng ý cho KH vay với HMTD = 20 tỷ, NH sẽ: A – Chuyển ngay vào TK tiền gửi thanh toán của KH tại NH cho vay B – Chuyển ngay vào TK tiền gửi thanh toán của KH tại NH khác C – Chưa giải ngân ngay cho KH D – Cho phép KH rút tiền mặt hết 9. Cơ sở để NH thực hiện giải ngân là KH sử dụng vốn vay tín dụng được nêu trong hợp đồng tín dụng đã được thỏa thuận giữa NH và KH: A – Đúng B – Sai 10. Giấy tờ nào không thuộc tài liệu thuyết minh vay vốn: A – Dự án đầu tư được phê duyệt B – Báo cáo tài chính C – Giấy phép hành nghề D – Hợp đồng thế chấp 11. Theo quy định, tài sản nào sau đây không được dùng làm TSĐB: A – Máy móc thiết bị B – Ô tô C – Tàu biển D – Máy bay quân sự 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 12. Nợ quá hạn 45 ngày được phân loại nợ vào nhóm nào: A – Nhóm 1 B – Nhóm 2 C – Nhóm 3 D – Nhóm 4 13. Tài sản hình thành trong tương lai là loại tài sản: A – Thuộc sở hữu của NHTM trước khi cho vay B – Thuộc sở hữu của KH trước khi vay vốn C – Thuộc sở hữu của KH sau khi vay vốn D – Thuộc sở hữu của NHTM sau khi cho vay 14. Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào không phải là tín dụng: A – NH mua hối phiếu của DN B – NH mua khoản phải thu của DN C – NH mua trái phiếu của NHNN D – NH mua trái phiếu của DN 15. DN vay trung, dài hạn nhằm mục đích: A – TRả nợ NH B – Đầu tư dự án C – Mua nguyên vật liệu D – Cho DN khác vay 16. Giá trị TSĐB = 10 tỷ, NH quyết định cho vay 7tỷ. Sau 8 tháng, TSĐB giảm giá trị còn 8 tỷ, NH sẽ: A – Yêu cầu KH bổ sung TSĐB B – Bán TSĐB để thu nợ C – Trả lại TSĐB cho KH và yêu cầu khách hàng thay thế bằng TSĐB khác D – Cho thuê để lấy tiền bù vào phần còn thiếu 17. Tiền lãi Bao thanh toán được tính trên: A – Giá trị các khoản phải thu
- ドキュメント名
- Đề thi Nghiệp vụ Tín dụng GPBank 28-7-2012
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!