Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)
- ページ数
- 2
- 形式
- サイズ
- 295 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 年
- 2025
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Đề kiểm tra giữa kỳ môn Vật lý đại cương 2 (PH1120) của Đại học Bách khoa Hà Nội, bao gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm về điện trường, từ trường và các khái niệm liên quan.
- ドキュメント名
- Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật lý đại cương 2
- 内容
- Đây là đề kiểm tra giữa kỳ môn Vật lý đại cương 2 (PH1120) gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm về điện trường, từ trường và các ứng dụng. Đề thi có thời gian làm bài 30 phút và cung cấp các hằng số vật lý cần thiết.
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- Nguyen Le Giang
- 回答
- 回答 / 解答付き
説明
Trích nội dung tài liệu
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI KHOA VẬT LÝ KỸ THUẬT (MẪU) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - 20251 PH1120 Thời gian làm bài 30 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 02 trang) Họ và tên sinh viên:………………………………………………. Lớp-Khóa:………………………………………………………… Mã số SV:………………………………………………………… Chữ ký của CBCT: Điểm số: Mã đề thi: 01 Sinh viên ghi câu trả lời vào bảng sau. Mỗi câu hỏi sinh viên chỉ chọn một phương án. Trả lời Trả lời Trả lời Cho biết: π = 3,14; g = 9,81 m/s2; ε0 = 8,86.10-12 C2/(Nm2); µ0 = 4π.10-7 H/m; e = 1,60.10-19 C. Câu 1: Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm q tại một điểm cách nó một khoảng r là E. Khoảng cách r là A. r = q 4 0 E . B. r = E . 4 0 q C. r = q 4 0 E . D. r = 4 0 E . q Câu 2: Một mặt cầu kim loại bán kính R = 14,0 cm, tích điện đều điện tích 26,0 µC. Cường độ điện trường tại một điểm cách tâm mặt cầu một khoảng r = 20,0 cm là A. 5,84.106 V/m. B. 5,84.1010 V/m. C. 1,17.106 V/m. D. 1,17.108 V/m. Câu 3: Cường độ điện trường tại một điểm trong khoảng giữa hai tấm phẳng lớn đặt trong không khí (được xem là rộng vô hạn) tích điện đều với mật độ điện tích mặt +σ = 2,00×10-8 C/m2 và -σ = 2,00×10-8 C/m2 có độ lớn là A. 0,226.104 V/m. B. 0,113.104 V/m. C. 0,226.103 V/m. D. 0,113.103 V/m. Câu 4: Tại điểm P nằm trên trục của lưỡng cực điện và cách tâm lưỡng cực một khoảng r cường độ điện trường gây bởi lưỡng cực là E. Điện tích của lưỡng cực là 2 0 r 3 E 0 r 3 E r 3 E r 3a . B. q = 0 . C. q = . D. q = 0 Câu 5: Các điện tích chuyển động ở lớp ngoài của phần lõi nóng chảy của Trái Đất tạo thành dòng điện tròn bán kính 3500 km. Cường độ dòng điện này là 2,08.109 A. Mômen từ của dòng điện này là A. 8,00.1023 J/T. B. 4,00.1022 J/T. C. 8,00.1022 J/T. D. 4,00.1023 J/T. A. q = Câu 6: Hạt bụi có khối lượng m = 2, 00.10 −6 kg mang điện tích q nằm cân bằng trong điện trường đều E = 10 4 V m hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Điện tích của hạt bụi là A. 19,6 nC. B. 5,10 nC. C. 1,96 nC. Câu 7: Ở hình vẽ bên hai điện tíc
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 2 ページあります(Vật lý đại cương 2 コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
このドキュメントには解答が含まれていますか?
はい。ドキュメント「Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)」には解答 / アンサーキーが含まれています。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI KHOA VẬT LÝ KỸ THUẬT (MẪU) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - 20251 PH1120 Thời gian làm bài 30 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 02 trang) Họ và tên sinh viên:………………………………………………. Lớp-Khóa:………………………………………………………… Mã số SV:………………………………………………………… Chữ ký của CBCT: Điểm số: Mã đề thi: 01 Sinh viên ghi câu trả lời vào bảng sau. Mỗi câu hỏi sinh viên chỉ chọn một phương án. Trả lời Trả lời Trả lời Cho biết: π = 3,14; g = 9,81 m/s2; ε0 = 8,86.10-12 C2/(Nm2); µ0 = 4π.10-7 H/m; e = 1,60.10-19 C. Câu 1: Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm q tại một điểm cách nó một khoảng r là E. Khoảng cách r là A. r = q 4 0 E . B. r = E . 4 0 q C. r = q 4 0 E . D. r = 4 0 E . q Câu 2: Một mặt cầu kim loại bán kính R = 14,0 cm, tích điện đều điện tích 26,0 µC. Cường độ điện trường tại một điểm cách tâm mặt cầu một khoảng r = 20,0 cm là A. 5,84.106 V/m. B. 5,84.1010 V/m. C. 1,17.106 V/m. D. 1,17.108 V/m. Câu 3: Cường độ điện trường tại một điểm trong khoảng giữa hai tấm phẳng lớn đặt trong không khí (được xem là rộng vô hạn) tích điện đều với mật độ điện tích mặt +σ = 2,00×10-8 C/m2 và -σ = 2,00×10-8 C/m2 có độ lớn là A. 0,226.104 V/m. B. 0,113.104 V/m. C. 0,226.103 V/m. D. 0,113.103 V/m. Câu 4: Tại điểm P nằm trên trục của lưỡng cực điện và cách tâm lưỡng cực một khoảng r cường độ điện trường gây bởi lưỡng cực là E. Điện tích của lưỡng cực là 2 0 r 3 E 0 r 3 E r 3 E r 3a . B. q = 0 . C. q = . D. q = 0 Câu 5: Các điện tích chuyển động ở lớp ngoài của phần lõi nóng chảy của Trái Đất tạo thành dòng điện tròn bán kính 3500 km. Cường độ dòng điện này là 2,08.109 A. Mômen từ của dòng điện này là A. 8,00.1023 J/T. B. 4,00.1022 J/T. C. 8,00.1022 J/T. D. 4,00.1023 J/T. A. q = Câu 6: Hạt bụi có khối lượng m = 2, 00.10 −6 kg mang điện tích q nằm cân bằng trong điện trường đều E = 10 4 V m hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Điện tích của hạt bụi là A. 19,6 nC. B. 5,10 nC. C. 1,96 nC. Câu 7: Ở hình vẽ bên hai điện tíc
- ドキュメント名
- Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật lý đại cương 2
- 内容
- Đây là đề kiểm tra giữa kỳ môn Vật lý đại cương 2 (PH1120) gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm về điện trường, từ trường và các ứng dụng. Đề thi có thời gian làm bài 30 phút và cung cấp các hằng số vật lý cần thiết.
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- Nguyen Le Giang
- 回答
- 回答 / 解答付き
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!