Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm
- ページ数
- 5
- 形式
- サイズ
- 517 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 2,021
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 17
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm Đề thi SHB có full 100% trắc nghiệm gồm: - 10% IQ số học và logic (không có IQ hình vẽ) - 10% EQ hiểu biết kinh tế xã hội - 10% Câu hỏi về SHB (vốn điều lệ, năm thành lập, số điểm GD, năm sáp nhập Habubank...) - 15% câu hỏi về Thanh toán quốc tế - 10% câu hỏi về Tài trợ dự án - 40% câu hỏi về Tín dụng + Luật - 5% câu hỏi dạng khác (Kỹ năng bán hàng, giao tiếp...) Mình xin tổng hợp với các bạn dạng đề thi mới nhất vào SHB như 25 câu bên dưới. -============================- Câu 1. Khủng hoảng nợ công Châu Âu bùng nổ đầu tiên tại nước nào? A, Ireland B, Hy Lạp C, Bồ Đào Nha D, Tây Ban Nha Câu 2. “Ngày thứ ba đen tối” được xem là điểm khời đầu cho cuộc Đại Khủng Hoảng thế giới diễn ra vào năm nào? A, 1929 B, 1944 C, 1970 D, 2007 Câu 3. CPI năm 2015 của nước ta (so với năm 2014) đã tăng (theo số liệu của Tổng Cục thống kê) vào khoảng bao nhiêu? A 1% đến 2% B, 2% đến 3% C, 3% đến 4% D, 4% đến 5% E, 0% đến 1% Câu 4. Mặt hàng nào có giá trị khim ngạch xuất khẩu lớn nhất năm 2015? A, Gạo B, Thủy Sản C, Dệt May D, Điện thoại và các linh kiện COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N E, Không có đáp án nào kể trên Câu 5. Lạm phát tác động xấu đến: A, Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng B, Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư C, Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài D, Thu nhập cố định của những người làm công Câu 6. Tính thanh khoản (tính lỏng) của một tài sản được xác định bởi các yếu tố sau? A, Chi phí thời gian chuyển tài sản đẩy thành tiền mặt B, Chi phí tài chính để chuyển tài sản đấy thành tiền mặt C, Khả năng tài sản có thể bán được với giá thị trường của nó D, Cả a và b Câu 7. Chính sách Tài khóa được hiểu là A, Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới. B, Chính sác Tài chính Quốc gia. C, Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tang cường nền kinh tế thông qua các công cụ thi chi ngân sách Nhà nước. Câu 8. Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là A, Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền B, Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán C, Cung câp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật. D, biến các khoản vốn có thời giạn ngắn thàng các khoản đầu tư dài hạn hơn và… Câu 9. ROE (Return on Equity) cho ta thông tin nào quan trọng nhất A, Kết quả sử dụng tài sản để tạo ra lợi nhuận cho chủ sở hữu B, Khả năng hoàn trả vốn vay C, Khả năng quản lý tài chính của doanh nghiệp D, Quy mô của doanh nghiệp Câu 10. Quyết định số dư tiền mặt của doanh nghiệp căn cứ và các chi phí cơ hội A, Chi phí cơ hội (do không dung tiền mặt đầu tư và mục đích sinh lợi) B, Chi phí giao dịch (chi phí chuyển từ tài sản đầu tư thành tiền mặt) C, Chi phí nhân sự (quản lý số dư tiền mặt) D, Cả (a) và (b) Câu 11. Cho biết vốn hàng bán = 2160, số ngày một vòng quan hàng tồn kho trong kỳ =360 ngày. Hàng tồn kho bằng bao nhiêu? A, 300 B, 450 C, 1.860 D, 63.2 E, Không câu nào đúng Câu 12. Dự án có NPV = 0 có ý nghĩa COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N A, Cho thấy quy mô thu nhập ở hiện tại có được sau khi đã bù đắp chi phí vốn và chi phí ban đầu B, Thu nhập có được sau khi đã bù đắp chi phí vốn không đủ bù đắp chi phí ban đầu C, Thu nhập có được vừa đủ để bù đắp chi phí đầu tư ban đầu kể cả chi phí sử dụng vốn D, Tất cả các phương án trên. Câu 13. IRR là a, Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền ròng b, Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền ròng trong thời gian hoạt động so với hiện giá đầu tư c, Là lãi suất tại đó hiện gái thuẩn của dự án bằng 0 d, Là khoảng thời gian tính từ lúc dự án đi vào hoạt động dòng tiền lũy kế bằng với tổng vốn đầu tư ban đầu Câu 14. IRR nhỏ hơn chi phí sử dụng vốn có ý nghĩa A, Suất sinh lời do dự án tạo ra vừa đủ bù đắp chi phí sử dụng vốn B, Dự án tạo ra một tỷ suất sinh lời tang thêm trên vốn đầu tư C
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm」の価格は 10,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 5 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm Đề thi SHB có full 100% trắc nghiệm gồm: - 10% IQ số học và logic (không có IQ hình vẽ) - 10% EQ hiểu biết kinh tế xã hội - 10% Câu hỏi về SHB (vốn điều lệ, năm thành lập, số điểm GD, năm sáp nhập Habubank...) - 15% câu hỏi về Thanh toán quốc tế - 10% câu hỏi về Tài trợ dự án - 40% câu hỏi về Tín dụng + Luật - 5% câu hỏi dạng khác (Kỹ năng bán hàng, giao tiếp...) Mình xin tổng hợp với các bạn dạng đề thi mới nhất vào SHB như 25 câu bên dưới. -============================- Câu 1. Khủng hoảng nợ công Châu Âu bùng nổ đầu tiên tại nước nào? A, Ireland B, Hy Lạp C, Bồ Đào Nha D, Tây Ban Nha Câu 2. “Ngày thứ ba đen tối” được xem là điểm khời đầu cho cuộc Đại Khủng Hoảng thế giới diễn ra vào năm nào? A, 1929 B, 1944 C, 1970 D, 2007 Câu 3. CPI năm 2015 của nước ta (so với năm 2014) đã tăng (theo số liệu của Tổng Cục thống kê) vào khoảng bao nhiêu? A 1% đến 2% B, 2% đến 3% C, 3% đến 4% D, 4% đến 5% E, 0% đến 1% Câu 4. Mặt hàng nào có giá trị khim ngạch xuất khẩu lớn nhất năm 2015? A, Gạo B, Thủy Sản C, Dệt May D, Điện thoại và các linh kiện COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N E, Không có đáp án nào kể trên Câu 5. Lạm phát tác động xấu đến: A, Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng B, Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư C, Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài D, Thu nhập cố định của những người làm công Câu 6. Tính thanh khoản (tính lỏng) của một tài sản được xác định bởi các yếu tố sau? A, Chi phí thời gian chuyển tài sản đẩy thành tiền mặt B, Chi phí tài chính để chuyển tài sản đấy thành tiền mặt C, Khả năng tài sản có thể bán được với giá thị trường của nó D, Cả a và b Câu 7. Chính sách Tài khóa được hiểu là A, Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới. B, Chính sác Tài chính Quốc gia. C, Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tang cường nền kinh tế thông qua các công cụ thi chi ngân sách Nhà nước. Câu 8. Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là A, Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền B, Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán C, Cung câp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật. D, biến các khoản vốn có thời giạn ngắn thàng các khoản đầu tư dài hạn hơn và… Câu 9. ROE (Return on Equity) cho ta thông tin nào quan trọng nhất A, Kết quả sử dụng tài sản để tạo ra lợi nhuận cho chủ sở hữu B, Khả năng hoàn trả vốn vay C, Khả năng quản lý tài chính của doanh nghiệp D, Quy mô của doanh nghiệp Câu 10. Quyết định số dư tiền mặt của doanh nghiệp căn cứ và các chi phí cơ hội A, Chi phí cơ hội (do không dung tiền mặt đầu tư và mục đích sinh lợi) B, Chi phí giao dịch (chi phí chuyển từ tài sản đầu tư thành tiền mặt) C, Chi phí nhân sự (quản lý số dư tiền mặt) D, Cả (a) và (b) Câu 11. Cho biết vốn hàng bán = 2160, số ngày một vòng quan hàng tồn kho trong kỳ =360 ngày. Hàng tồn kho bằng bao nhiêu? A, 300 B, 450 C, 1.860 D, 63.2 E, Không câu nào đúng Câu 12. Dự án có NPV = 0 có ý nghĩa COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N A, Cho thấy quy mô thu nhập ở hiện tại có được sau khi đã bù đắp chi phí vốn và chi phí ban đầu B, Thu nhập có được sau khi đã bù đắp chi phí vốn không đủ bù đắp chi phí ban đầu C, Thu nhập có được vừa đủ để bù đắp chi phí đầu tư ban đầu kể cả chi phí sử dụng vốn D, Tất cả các phương án trên. Câu 13. IRR là a, Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền ròng b, Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền ròng trong thời gian hoạt động so với hiện giá đầu tư c, Là lãi suất tại đó hiện gái thuẩn của dự án bằng 0 d, Là khoảng thời gian tính từ lúc dự án đi vào hoạt động dòng tiền lũy kế bằng với tổng vốn đầu tư ban đầu Câu 14. IRR nhỏ hơn chi phí sử dụng vốn có ý nghĩa A, Suất sinh lời do dự án tạo ra vừa đủ bù đắp chi phí sử dụng vốn B, Dự án tạo ra một tỷ suất sinh lời tang thêm trên vốn đầu tư C
- ドキュメント名
- Dạng đề thi SHB 2016 qua 25 câu trắc nghiệm
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!