Chuyên đề học tập Toán 6 (Chương trình mới thống nhất sách giáo khoa) - TG.Lê Minh Kha
Tài liệu này cung cấp kiến thức về tập hợp và phần tử của tập hợp, bao gồm cách mô tả tập hợp bằng liệt kê hoặc nêu dấu hiệu đặc trưng. Tài liệu cũng có các ví dụ và bài tập rèn luyện về tập hợp.
プレビューを生成中...
Lê Minh Kha CHUYÊNĐỀ CHUYÊNĐỀ HỌCTẬP HỌCTẬP TOÁN 6 △ Liên hệ: Zalo 0399653362 a b Chuyên đề học tập toán 6 chương trình mới thống nhất sách giáo khoa CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Bài 1. TẬP HỢP 1. Kiến thức cần nhớ 1.1. Tập hợp và phần tử của tập hợp Tập hợp (gọi tắt là tập) là một nhóm các đối tượng xác định. Những đối tượng này được gọi là các phần tử của tập hợp đó. Nếu x là một phần tử của tập hợp A , ta kí hiệu là x A và đọc là “ x thuộc A ”. Nếu y không phải là một phần tử của tập hợp A , ta kí hiệu là y A và đọc là “ y không thuộc A ”. Chú ý 1) Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa. Ví dụ: A, B, C,… 2) Khi x thuộc A, ta nói “x nằm trong A” hay “ A chứa x”. Ví dụ: Từ tập hợp A, ta có các kết luận sau: 1 A; 6 A; 7 A; 9 A. 2 A; 5 A. Sưu tầm và biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362 Chuyên đề học tập toán 6 chương trình mới thống nhất sách giáo khoa 1.2. Mô tả một tập hợp Có hai cách mô tả một tập hợp: + Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc { } theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần. Ví dụ: Tập hợp C gồm các số 0, 1, 2, 3 được viết là: C = {0;1; 2;3} . + Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Chỉ ra tính chất chung mà các phần tử trong tập hợp đó cùng thỏa mãn. Ví dụ: Tập hợp C nêu trên cũng có thể được viết là: C = {m | m là số tự nhiên nhỏ hơn 4}. Ta viết các phần tử của một tập hợp cách nhau bởi dấu “;” Chú ý 1) Gọi là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;... Ta có thể viết tập như sau: = {0;1; 2;3;...} . 2) Ta viết n có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập D các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là: D = {n∣ n , n 6} hoặc D = {n ∣ n 6} . 3) Ta còn dùng kí hiệu * để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0, nghĩa là * = {1; 2;3;...} . Ví dụ 1) Khi mô tả tập hợp D các chữ cái trong từ THANH HÓA bằng cách liệt kê các phẩn tử, bạn An viết như sau E = {T ;
… 完全なドキュメントを読むには、元のファイルをダウンロードしてください。
- ドキュメント名
- Chuyên đề học tập Toán 6 (Chương trình mới thống nhất sách giáo khoa) - TG.Lê Minh Kha
- 学校 / コース
- Lớp 6 · Toán
- 著者(ドキュメント内)
- Lê Minh Kha
- 内容
- Chuyên đề này cung cấp kiến thức nền tảng về tập hợp và phần tử, hướng dẫn hai cách mô tả tập hợp (liệt kê và nêu dấu hiệu đặc trưng), kèm theo ví dụ và bài tập trắc nghiệm để củng cố.
- 目次
- CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- Bài 1. Tập hợp
- Bài 2. Cách ghi số tự nhiên
- Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
- Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
- Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên
- Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính
- CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất
- Bài 9. Dấu hiệu chia hết
- Bài 10. Số nguyên tố
- Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất
- Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
- CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN
- Bài 13. Tập hợp các số nguyên
- Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên
- Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
- Bài 16. Phép nhân số nguyên
- Bài 17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên
- CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
- Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
- Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
- Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN
- Bài 21. Hình có trục đối xứng
- Bài 22. Hình có tâm đối xứng
- ページ数
- 832 ページ
- アップロード者
- Uni24h
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Chuyên đề học tập Toán 6 (Chương trình mới thống nhất sách giáo khoa) - TG.Lê Minh Kha」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 832 ページあります(Toán コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!