1 ページ
Chương XIII. Dự báo tăng trưởng & CDCC kinh tế • Tăng trưởng kinh tế • Tốc độ tăng trưởng kinh tế: Y g t 1 100 (%) Y t Y g n tn 1 100 (%) Y t
プレビューを生成中...
Chương XIII. Dự báo tăng trưởng & CDCC kinh tế • Tăng trưởng kinh tế • Tốc độ tăng trưởng kinh tế: Y g t 1 100 (%) Y t Y g n tn 1 100 (%) Y t
Tính sản lượng của nền KT • Phương pháp sản xuất : GDP= GO-IC • Phương pháp tiêu dùng: GDP = C+G+I +( X-M) • Phương pháp phân phối: GDP= W + R + In + Dp + Ti + Pr
Phương pháp dự báo tính GDP • Bước chuẩn bị số liệu: - Thu thập số liệu thống kê quá khứ. - Tính tỷ lệ GTSP chủ yếu trong GO ngành nông nghiệp: Hệ số quét .( ~72%) - Tính tỷ lệ GTSP chủ yếu trong GO ngành Công nghiệp: Hệ số quét . ( ~61%) - Tính tỷ lệ VA ( NN) trên GO(NN): (~61,3%) - Tính tỷ lệ VA ( CN) trên GO ( CN): (~41,3%)
Phương pháp….(tiếp) • Bước 1: Tính GO ngành nông nghiệp 1 n GOnn = X P i i i 1 Bước 2: Tính GO ngành Công nghiệp 1 m GO cn = Y P j j j 1
Phương pháp… ( tiếp) • Bước 3: Tính GDPnn = GOnn . • Bước 4: Tính GDPcn = GO cn . • Bước 5: Tính GDP ngành Dịch vụ Chia ngành DV ra 4 bộ phận: - Thương mại ( GDP1) - Vận tải-bưu điện ( GDP2) - Quản lý nhà nước( GDP3) - Nhà hàng – khách sạn ( GDP4)
Phương pháp… (Tiếp) • Ước lượng theo hàm nhân tố: GDP1 = f ( Tổng mức hh bán lẻ) GDP2 = f ( Khối lượng hh – hành khách luân chuyển) GDP3 = f( Chi ngân sách nhà nước) GDP4 = f(số khách du lịch) • Tính GDPdv = 1 4 GDP ( ~75-77%) i i1
Phương pháp… ( tiếp) 1 • GDP = (GDP GDP GDP ) NN CN DV ~ 91,6% • GDP thựctế = GDP cốđịnh x Chỉ số giảm phát
Nhiệm vụ của dự báo tăng trưởng KT • Phát hiện các nhân tố tăng trưởng kinh tế • Phân tích, đánh giá tác động các nhân tố • Dự kiến tốc độ tăng trưởng tương lai • Biện pháp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ( Số lượng và chất lượng)
Các nhân tố tăng trưởng kinh tế • Các nhân tố phía tổng cung: Vốn, Lao động, đất đai tài nguyên, KHCN • Các nhân tố phía tổng cầu: C,G,I, NX ( các chính sách kinh tế) • Các nhân tố phi kinh tế: Chính trị, xã hội,văn hoá,dân tộc,truyền thống,tôn giáo,…
Dự báo tăng trưởng • Mô hình kinh tế lượng: Một hay một hệ phương trình mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng kinh tế. • Mô hình bao gồm các phương trình tương quan ( hành vi) và các phương trình định nghĩa. • Mô hình KTL chứa đựng khả năng dự báo.
Phương trình tương quan… Mô tả mối quan hệ giữa các biến số kinh tế: Y f a , a ,...,.a X , X ...X i 1 2 n 1 2 n Y- Biến phụ thuộc X - biến độc lập ai – là các tham số cần ước lượng.
Điều kiện xây dựng mô hình KTL • Mục tiêu nghiên cứu được xác định rõ. • Cơ sở dữ liệu đầy đủ. • Các quy luật kinh tế chủ yếu phản ánh mối quan hệ của quá trình kinh tế cần mô tả. Cấu trúc của phương trình hay hệ phương trình là v/đ cốt lõi.Cấu trúc dựa vào nhận thức các quy luật kinh tế và cơ sở dữ liệu. Dạng thông thường: tuyến tính hay tuyến tính hoá được.
MH hàm sản xuất Cobb-Douglas • Có dạng: Y a.K L .R .et • Trong đó: et là xu hướng tiến bộ KH-CN • Phương trình tốc độ: y = k + l + r + k l .r 1 k l .r y y • Đóng góp các nhân tố chiều rộng y • Đóng góp nhân tố chiều sâu y
Mô hình kinh tế lượng dự báo • Mô hình KTL sử dụng trong dự báo theo 2 hướng: - Ngoại suy giá trị biến nội sinh: Thay giá trị biến ngoại để xác định giá trị biến nội. - Mô phỏng các quá trình kinh tế với các kịch bản tăng trưởng khác nhau: Diễn trước quá trình kinh tế theo mô hình.Thực chất là kiểm tra đầu ra của mô hình theo sự thay đổi của đầu vào.
Các bước mô phỏng • Bước 1: Xác định kịch bản: - KB: Tập hợp các điều kiện và kết quả ( nếu A…thì B…) mô tả tình huống trong tương lai cùng quỹ đạo chuyển từ trạng thái đầu sang trạng thái mô tả trong tương lai. - Nguyên tắc XD: Phân tích hệ thống, phân tích hành vi, ảnh hưởng các tác nhân, từ đó thiết lập các kịch bản.Thông thường dựa vào 2 yếu tố: Nội lực và ngoại lực: phân theo 3 mức độ: Cao, TB và thấp.
Kịch bản… Nội lực Mạnh Trung Yếu Ngoại lực bình Thuận lợi KB1 KB2 KB3 Bình thường … … … Khó khăn …. … KB9
Mô phỏng… • Bước 2: Lượng hoá các mức định tính trong kịch bản bằng các bộ thông số ( biến ngoại) • Bước 3: Mô phỏng- diễn trước các động thái có thể xảy ra trong tương lai trên cơ sở các kịch bản.Thực chất là thay các giá trị biến ngoại vào mô hình để kiểm tra biến đầu ra của mô hình. • Bước 4: Phân tích ,lấy ý kiến chuyên gia, lựa chọn phương án.
Ví dụ: • Mô phỏng theo mô hình: Y a.K L .e t • Phương trình tốc độ: • Với: y.k.l 0,35; 0,65; 2% 2,5% Kịch bản k l TFP g(GDP) I 6 2 2 6,6 II 7 2 2 7,2 III 8 2 2 7,9 …
Dự báo tăng trưởng bằng mô hìnhI/O Mô hình I/O: X = AX+Y XX (( EE AA )) 11 YY B YB Y.. - Có thể dự báo X qua A và Y. - Xây dựng bảng I/0 năm dự báo - Tính được tỷ lệ tăng trưởng GDP hay VA của các ngành. ( Xem ví dụ I/O)
Dự báo tăng trưởng bằng Harrod-Domar • Mô hình: s g • Quy trình: k - Tính toán hệ số ICOR thời kỳ quá khứ. - Phân tích xu thế và dự báo ICOR. - Xác định khả năng tiết kiệm - Tính tốc độ tăng trưởng theo mô hình. - Phân tích kết quả nhận được.
最初の20ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!