Cẩm nang hướng dẫn triển khai quy định cấp tín dụng bán lẻ - BIDV

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
80
0

プレビューを生成中...

資料の内容

1 ページ

CẨM NANG HƯỚNG DẪN TRIỂN KHAI QUY ĐỊNH CẤP TÍN DỤNG BÁN LẺ (TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ) ThiNganHang.com

2 ページ

MỤC LỤC CHƯƠNG I................................................................................................................................1 HƯỚNG DẪN TRIỂN KHAI QUY ĐỊNH CẤP TÍN DỤNG BÁN LẺ....................................1 1. Các từ ngữ viết tắt....................................................................................................................1 2. Lưu đồ quy trình cấp tín dụng bán lẻ.......................................................................................2 2.1. Mục đích................................................................................................................................2 2.2. Nguyên tắc áp dụng các Bước trong Quy trình cấp tín dụng bán lẻ ....................................3 2.3. Lưu đồ quy trình cấp tín dụng tại Phòng Giao dịch.............................................................4 3. Tư vấn, hướng dẫn KH hoàn thiện hồ sơ tín dụng...................................................................6 4. Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn vay/bảo lãnh.......................................................8 4.1. Nguyên tắc áp dụng...............................................................................................................8 4.2. Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn vay/bảo lãnh.....................................................8 5. Đánh giá phân tích KH, khoản cấp tín dụng............................................................................9 6. Kiểm tra hồ sơ giải ngân và điều kiện giải ngân....................................................................21 7. Cập nhật thông tin vào hệ thống ............................................................................................21 8. Hướng dẫn nội dung liên quan đến bảo hiểm ........................................................................22 8.1.Bảo hiểm dành cho khách hàng ...........................................................................................22 8.2.Bảo hiểm tài sản bảo đảm....................................................................................................22 9. Các biện pháp kiểm soát, hạn chế rủi ro ...............................................................................24 10. Mã sản phẩm ........................................................................................................................24 CHƯƠNG II .............................................................................................................................25 MẪU BIỂU ÁP DỤNG TRONG QUY TRÌNH CẤP TÍN DỤNG BÁN LẺ 25 1. Nguyên tắc chung về áp dụng mẫu biểu trong quy trình cấp tín dụng bán lẻ........................25 2. Mẫu biểu áp dụng trong nghiệp vụ cho vay ..........................................................................25 3. Mẫu biểu áp dụng trong nghiệp vụ bảo lãnh .........................................................................66 ThiNganHang.com

3 ページ

CHƯƠNG I HƯỚNG DẪN TRIỂN KHAI QUY ĐỊNH CẤP TÍN DỤNG BÁN LẺ Cẩm nang hướng dẫn triển khai Quy định cấp tín dụng bán lẻ được áp dụng tại Trụ sở chính và các Chi nhánh BIDV. Ban Phát triển Ngân hàng Bán lẻ chịu trách nhiệm đầu mối cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung Cẩm nang khi có sự thay đổi. 1. Các từ ngữ viết tắt a. BPGDKHCN: Bộ phận Giao dịch Khách hàng cá nhân b.BPKHCN: Bộ phận Khách hàng cá nhân c. BPQTTD: Bộ phận Quản trị tín dụng d. CBGDKHCN: Cán bộ Giao dịch Khách hàng cá nhân e. CBQLKHCN: Cán bộ Quản lý Khách hàng cá nhân f. CBQLRR: Cán bộ Quản lý rủi ro g. CBQTTD: Cán bộ Quản trị tín dụng h. CMND: Chứng minh nhân dân i. GCN: Giấy chứng nhận j. KH: Khách hàng k. LĐ: Lãnh đạo l. PGD: Phòng Giao dịch m.PQLRR: Phòng Quản lý rủi ro n.PGĐ QLKHCN: Phó Giám đốc phụ trách Quản lý Khách hàng cá nhân. o. PGĐ QLRR: Phó Giám đốc phụ trách Quản lý rủi ro. p. PGĐ PTTN: Phó Giám đốc phụ trách tác nghiệp. q. TSBĐ: Tài sản bảo đảm ThiNganHang.com 1

4 ページ

2. Lưu đồ Quy trình cấp tín dụng bán lẻ 2.1. Mục đích: Lưu đồ hóa các bước thực hiện trong Quy trình cấp tín dụng bán lẻ hiện hành của BIDV (hiện nay là Điều 12 Quy định số 6959/QĐ-NHBL ngày 03/11/2014 về cấp tín dụng bán lẻ). Quy trình cấp tín dụng bán lẻ Tiếp thị và đề xuất tín dụng Thẩm định rủi ro và phán quyết tín dụng Hoàn thiện hồ sơ sau phê duyệt Giải ngân/phát hành bảo lãnh Quản lý sau giải ngân/phát hành bảo lãnh Bàn giao hồ sơ sang bộ phận QLRR gửi Thông báo tới khách hàng trong Kiểm tra hồ sơ giải ngân và điều Kiểm tra giám sát khách hàng, Tiếp thị chủ động (Bước 1) (Bước 8) đó nêu rõ lý do từ chối cho vay kiện giải ngân (Bước 15) khoản cấp tín dụng (Bước 19) Tiếp nhận hồ sơ và đánh giá và lập báo Từ chối cáo thẩm định rủi ro (Bước 9) Quản lý sau giải ngân (Bước 20) Thu nợ (Bước 21) Đề xuất và quyết định giải ngân (Bước 16) Tư vấn và hoàn thiện hồ sơ tín dụng Chấp thuận/từ chối cấp tín (Bước 2) dụng (Bước 13) 16b 16a Điều chỉnh tín dụng Phán quyết tín (Bước 22) dụng (Bước Chấp thuận Qua TĐRR Đối với khoản cấp 10) Đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm tín dụng thuộc thẩm Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ quyền phán quyết quyền phán quyết (Bước 3) Không qua TĐRR Hoàn thiện thủ tục tài sản tín dụng của Hội sở tín dụng của Chi bảo đảm (Bước 14) chính/Phát hành bảo nhánh lãnh Xử lý thu hồi nợ quá hạn (Bước 23) Phê duyệt đề xuất tín dụng (Bước 7) PKHCN đề xuất, trình Phòng KHCN/cấp Đánh giá, phân tích PGĐQLKHCN/GĐ thẩm quyền hoàn Đánh giá tài sản bảo Trình Hội sở chính khách hàng, khoản Chi nhánh ký phê thiện, ký Bảng kê đảm (Bước 5) vay (Bước 4) duyệt trên Bảng kê rút vốn/Hợp đồng rút vốn/Hợp đồng tín dụng cụ thể tín dụng cụ thể Chuyển hồ sơ sang phòng QTTD Thanh lý hợp đồng tín dụng Hoàn thiện hồ sơ trình Trụ sở chính (Bước 11) (Bước 24) Giao nhận hồ sơ, Lập đề xuất tín dụng (Bước 6) CBQTTD kiểm tra cập nhật thông tin tính đầy đủ của hồ vào hệ thống SIBS sơ giải ngân, các (Bước 17) điều kiện giải ngân, trình LĐPQTTD ký Phán quyết tín dụng (Quy định phân cấp thẩm kiểm soát và trình quyền phán quyết TDBL của BIDV) (Bước 12) PGĐ phụ trách tác nghiệp phê duyệt Giải ngân (Bước 18) ThiNganHang.com 2

5 ページ

2.2. Nguyên tắc triển khai cấp tín dụng bán lẻ và áp dụng các bước trong Quy trình cấp tín dụng bán lẻ - Trong mọi trường hợp, Chi nhánh lưu ý tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật (tại các Luật, Nghị định, Thông tư, văn bản hướng dẫn) có liên quan về đối tượng cho vay, mục đích sử dụng vốn vay, tiến độ thanh toán với chủ đầu tư trong mua bán bất động sản hình thành trong tương lai…và các văn bản liên quan, hiện hành của BIDV trong quá trình cấp tín dụng bán lẻ. - Căn cứ quy trình cấp tín dụng bán lẻ (tại QĐ6959/QĐ-BIDV ngày 3/11/2014) và tính chất khoản cấp tín dụng bán lẻ cụ thể (qua/không qua thẩm định rủi ro, có TSBĐ/không có TSBĐ…), Chi nhánh thực hiện quy trình cấp tín dụng đầy đủ gồm 24 bước như Lưu đồ tại mục 2.1 như trên hoặc lược bỏ một số bước phù hợp với tính chất khoản cấp tín dụng như: a. Đối với khoản cấp tín dụng không có TSBĐ và không qua thẩm định rủi ro: Chi nhánh lược bỏ các bước: Bước 5, bước 8, bước 9, bước 10, bước 11, bước 12, bước 16b. b. Đối với khoản cấp tín dụng có TSBĐ và qua thẩm định rủi ro tại Chi nhánh: Chi nhánh lược bỏ các bước: Bước 11, bước 12, bước 16b. ThiNganHang.com 3

6 ページ

2.3. Lưu đồ quy trình cấp tín dụng tại Phòng Giao dịch Quy trình cấp tín dụng bán lẻ tại Phòng giao dịch Tiếp thị và đề xuất tín dụng Thẩm định rủi ro và phán quyết tín dụng Hoàn thiện hồ sơ sau phê duyệt Giải ngân/phát hành bảo lãnh Quản lý sau giải ngân/phát hành bảo lãnh Bàn giao hồ sơ sang bộ phận QLRR (Bước 8) gửi Thông báo tới khách hàng trong Kiểm tra hồ sơ giải ngân và điều Kiểm tra giám sát khách hàng, Tiếp thị chủ độngTiếp thị chủ động((BướcBước1)1) Tiếp nhận hồ sơ và đánh giá và lập báo đó nêu rõ lý do từ chối cho vay kiện giải ngân (Bước 15) khoản cấp tín dụng (Bước 19) cáo thẩm định rủi ro (Bước 9) qua TĐRR Từ chối Đề xuất và quyết địnhĐề xuất và quyết định Quản lý sau giải ngân (Bước 20) Thu nợThu nợ((BướcBước21)21) PGĐ Phán quyết tín giải ngân (Bước 16) QLKHCN/ dụng (Bước giải ngân (Bước 16) Tư vấn và hoàn thiện hồ sơ tín dụng GĐ Chi nhánh 10) (Bước 2) Chấp thuậnChấp thuận//từ chối cấp tíntừ chối cấp tín 16b 16a dụngdụng((BướcBước13)13) Đối với khoản cấpĐối với khoản cấp Đối với khoản cấp Điều chỉnh tín dụng Không qua TĐRR tín dụng thuộc thẩm Đối với khoản cấp Vượt thẩm quyền tín dụng thuộc thẩm tín dụng thuộc thẩmtín dụng thuộc thẩm (Bước 22) Vượt thẩm quyền quyền phán quyếtquyền phán quyết PGDPGD quyền phán quyếtquyền phán quyết tín dụng của Hội sởtín dụng của Hội sở tín dụng của Chi chính/phát hành bảo tín dụng của Chi Thẩm quyền PGD chính/phát hành bảo nhánhnhánh Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ (không áp dụng với bảo lãnh) lãnhlãnh (Bước 3) Chấp thuận PGD/cấp thẩm Xử lý thu hồi nợ quáXử lý thu hồi nợ quá Phê duyệt đề xuất tínPhê duyệt đề xuất tín PGD đề xuất, trình quyền hoàn thiện, hạnhạn((BướcBước23)23) dụngdụng((BướcBước7)7) PGĐQLKHCN/GĐ ký Bảng kê rút vốn/ Chi nhánh ký phê Hợp đồng tín dụng duyệt trên Bảng kê cụ thể Hoàn thiện thủ tục tài sản rút vốn/Hợp đồng Đánh giá, phân tích bảo đảm (Bước 14) tín dụng cụ thể Đánh giá tài sản bảo Trình Hội sở chính khách hàng, khoản đảm (Bước 5) vay (Bước 4) Chuyển hồ sơ sang phòng QTTD Cập nhật thông tin vào hệ thống CBQTTD kiểm tra tính đầy đủ của hồ Đặc thù với Thanh lý hợp đồng tín dụng PGD hoàn thiện hồ sơ trình Trụ sở chính (Bước 11) sơ giải ngân, các PGD cụ thể (*) (Bước 24) điều kiện giải ngân, trình LĐPQTTD ký Lập đề xuất tín dụngLập đề xuất tín dụng((BướcBước6)6) kiểm soát và trình PGĐ phụ trách tác Bàn giao hồBàn giao hồ BP.QTTDBP.QTTD nghiệp phê duyệt sơ chosơ cho tại PGDtại PGD P.QTTDP.QTTD ((BướcBước17)17) ((BướcBước17)17) Phán quyết tín dụng (Quy định phân cấp thẩm quyền phán quyết TDBL của BIDV) (Bước 12) Cập nhật thông tinCập nhật thông tin vào hệ thốngvào hệ thống ((BướcBước17)17) Giải ngânGiải ngân((BướcBước18)18) ThiNganHang.com 4

7 ページ

Lưu ý một số Bước trong Quy trình cấp tín dụng bán lẻ tại Phòng Giao dịch: - Bước 7: “Phê duyệt đề xuất tín dụng”: + Đối với khoản cấp bảo lãnh: Phòng Giao dịch không được giao thẩm quyền phê duyệt cấp bảo lãnh (trừ một số Phòng Giao dịch cụ thể được Trụ sở chính chấp thuận bằng văn bản trong từng thời kỳ). + Đối với khoản cho vay bán lẻ: Trường hợp khoản cho vay thuộc thẩm quyền của Phòng Giao dịch: Lãnh đạo Phòng Giao dịch quyết định cho vay. Trường hợp khoản cho vay vượt thẩm quyền của Phòng Giao dịch: Trình Trụ sở Chi nhánh phán quyết tín dụng, trong đó: ✓ Đối với khoản cho vay không phải qua thẩm định rủi ro tại Chi nhánh: Phòng Giao dịch trình Giám đốc Chi nhánh/PGĐ QLKHCN phán quyết tín dụng. ✓ Đối với khoản cho vay qua thẩm định rủi ro tại Chi nhánh: Phòng Giao dịch chuyển hồ sơ qua Phòng Quản lý rủi ro tại Chi nhánh (Bước 8) để thẩm định rủi ro, phán quyết tín dụng. - Bước 11 “Trình Trụ sở chính phán quyết tín dụng đối với khoản vay tại Phòng Giao dịch vượt thẩm quyền Chi nhánh”: Phòng Giao dịch trực tiếp hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo Chi nhánh ký trình Trụ sở chính phán quyết tín dụng. - Bước 17: “Giao nhận hồ sơ, cập nhật thông tin vào hệ thống”: + Đối với Phòng Giao dịch thuộc các Chi nhánh tại địa bàn Hà Nội, HCM: Khởi tạo, cập nhật thông tin vào hệ thống tập trung tại Phòng Quản trị tín dụng – Trụ sở chi nhánh. + Đối với Phòng Giao dịch thuộc các Chi nhánh tại địa bàn tỉnh, thành phố khác: ✓ Ưu tiên chuyển hồ sơ về PQTTD tại Trụ sở chi nhánh để cập nhật thông tin vào hệ thống, lưu trữ hồ sơ. Việc luân chuyển hồ sơ về PQTTD thực hiện theo quy định hiện hành của BIDV trong từng thời kỳ. ✓ Giao Giám đốc Chi nhánh căn cứ hoạt động thực tế tại Chi nhánh, năng lực và đạo đức cán bộ, khả năng quản trị rủi ro, khoảng cách địa lý giữa PGD và Trụ sở Chi nhánh, quy mô dư nợ và số lượng khách hàng tại PGD…chịu trách nhiệm và quyết định việc cho phép PGD có bộ phận QTTD để khởi tạo, cập nhật thông tin vào hệ thống SIBS. ThiNganHang.com 5

8 ページ

3. Tư vấn, hướng dẫn KH hoàn thiện hồ sơ tín dụng CBQLKHCN tư vấn, hướng dẫn KH về hồ sơ, tài liệu cần cung cấp cho BIDV theo quy định về hồ sơ tín dụng theo danh mục dưới đây. Trường hợp quy định/hướng dẫn sản phẩm có quy định bổ sung thêm một số giấy tờ cụ thể, Chi nhánh lưu ý bổ sung thêm vào hồ sơ tín dụng: 1. Hồ sơ pháp lý (bản sao chứng thực/bản phô tô đối chiếu bản gốc) của KH và người đồng trả nợ (nếu có) 1.1. Đối với KH Chứng minh nhân dân/hộ chiếu/Chứng minh (CM) sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam Hộ khẩu thường trú/Tạm trú, thị thực (đối với KH là người nước ngoài) - CMND/hộ chiếu/CM sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam của vợ/chồng KH; KH đã kết hôn - Hộ khẩu thường trú/Tạm trú của vợ/chồng KH (nếu vợ/chồng KH không có tên trên cùng hộ khẩu với KH). - Giấy đăng ký kết hôn (trong trường hợp hộ khẩu không ghi cụ thể mối quan hệ vợ-chồng của khách hàng). KH độc thân - Giấy xác nhận độc thân (áp dụng bắt buộc với KH vay vốn và bảo đảm bằng tài sản thuộc sở hữu của chính KH). Giấy đăng ký kinh doanh (Giấy ĐKKD) (trường hợp pháp luật yêu cầu phải có giấy ĐKKD) Trường hợp vay vốn mục Xác nhận của xã/phường/chợ/trung tâm thương mại đích sản xuất kinh doanh (Trường hợp pháp luật không yêu cầu phải có giấy ĐKKD) Giấy phép hành nghề (với ngành nghề pháp luật yêu cầu). Mã số thuế (nếu có) 1.2. Đối với Người đồng trả nợ Chứng minh nhân dân/hộ chiếu/CM sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam Hộ khẩu thường trú/Tạm trú 1.3. Hồ sơ pháp lý cần bổ sung để chứng minh quan hệ nhân thân (trừ vợ chồng) Giấy khai sinh/Hộ khẩu 1.4. Đối với bên thứ ba (trong trường hợp bảo đảm bằng tài sản của bên thứ ba) Hồ sơ pháp lý tương tự KH vay vốn 2. Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính (bản sao công chứng/bản phô tô đối chiếu bản gốc) của KH và người đồng trả nợ (nếu có). - Hợp đồng lao động/Quyết định tuyển dụng (thuộc biên chế công chức/viên chức), hoặc Quyết định tuyển dụng và các giấy tờ khác Thu nhập từ lương (nếu có) như quyết định bổ nhiệm, quyết định chuyển công tác, quyết định xếp bậc lương gần nhất, … - Sao kê tài khoản nhận lương tối thiểu 3 tháng gần nhất có xác nhận của ThiNganHang.com 6

最初の8ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!