Các dạng câu hỏi ôn thi môn Kinh tế nông nghiệp (có đáp án)
- ページ数
- 35
- 形式
- サイズ
- 1.2 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 9,013
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 19
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Các dạng câu hỏi ôn thi môn Kinh tế nông nghiệp (có đáp án)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 35 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 ĐỀ CƢƠNG ÔN THI I. Loại câu 2 điểm.................................................................................................................. 5 1. “Để khuyến khích phát triển nhanh, bền vững sản xuất nông nghiệp chỉ cần có hệ thống các chính sách kinh tế chung cho tất cả các vùng, các khu vực sản xuất nông nghiệp” ............................................................................................................................. 5 2. “Nông nghiệp bền vững về môi trường sinh thái chỉ là một nội dung của khái niệm: Nông nghiệp bền vững” .................................................................................................. 6 3. “ Trong điều kiện hiện nay, Việt Nam có khả năng cung cấp đủ mọi nhu cầu về năng lượng cho ngành nông nghiệp, do đó hoàn toàn có thể thực hiện điện khí hóa nông nghiệp trong thời gian rất ngắn”................................................................................ 6 4. “Phát triển nông nghiệp bền vững là xu thế tất yếu khách quan đối với mọi quốc gia”.................................................................................................................................... 7 5. “Chất lượng của nguồn lao động nông nghiệp ngày càng tăng lên trong các giai đoạn của quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa” ........................................................... 7 6. “Nông nghiệp là ngành duy nhất tạo thu nhập cho lao động nông thôn”........................ 7 7. “Nguồn lao động trong nông nghiệp có xu hướng biến động giảm về số lượng trong mọi giai đoạn của quá trình CNH- HĐH đất nước” ........................................................ 8 8. “Chỉ tiêu kinh tế là chỉ tiêu quan trọng duy nhất trong phát triển nông nghiệp bền vững” .................................................................................................................................. 8 9. “Chất lượng nguồn nhân lực trong nông nghiệp ngày càng tăng trong mọi giai đoạn của quá trình CNH - HĐH” ............................................................................................. 8 10. “Tính linh hoạt của cung trong sản xuất nông nghiệp thấp do sản xuất nông nghiệp bị phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên” .................................................................. 9 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 11. “Vai trò của ngành nông nghiệp ở mỗi quốc gia là không thay đổi trong mọi giai đoạn phát triển” .................................................................................................................. 9 12. “Các trang trại có mục đích chủ yếu là sản xuất nông sản hàng hóa thỏa mãn nhu cầu của thị trường” ...........................................................................................................10 13. “Đối tượng sản xuất nông nghiệp là những sinh vật sống có quy luật sinh trưởng phát triển riêng” ...........................................................................................................10 14. “Cơ giới hóa trong nông nghiệp có vai trò thúc đẩy việc thực hiện phân công lao động xã hội nói chung”.............................................................................................10 II. Loại câu 3 điểm ............................................................................................................11 15. “Tính thời vụ cao là đặc điểm riêng có của sản xuất nông nghiệp”...........................11 16. Nông nghiệp có vai trò cung cấp lương thực thực phẩm cho xã hội và việc cung cấp là:..............................................................................................................................11 17. Định giá sàn là một biện pháp của Chính phủ nhằm điều tiết thị trường nông sản với mục đích:.....................................................................................................................12 18. Chức năng của thị trường nông nghiệp gồm: ................................
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Các dạng câu hỏi ôn thi môn Kinh tế nông nghiệp (có đáp án)」の価格は 17,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 35 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Các dạng câu hỏi ôn thi môn Kinh tế nông nghiệp (có đáp án)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 ĐỀ CƢƠNG ÔN THI I. Loại câu 2 điểm.................................................................................................................. 5 1. “Để khuyến khích phát triển nhanh, bền vững sản xuất nông nghiệp chỉ cần có hệ thống các chính sách kinh tế chung cho tất cả các vùng, các khu vực sản xuất nông nghiệp” ............................................................................................................................. 5 2. “Nông nghiệp bền vững về môi trường sinh thái chỉ là một nội dung của khái niệm: Nông nghiệp bền vững” .................................................................................................. 6 3. “ Trong điều kiện hiện nay, Việt Nam có khả năng cung cấp đủ mọi nhu cầu về năng lượng cho ngành nông nghiệp, do đó hoàn toàn có thể thực hiện điện khí hóa nông nghiệp trong thời gian rất ngắn”................................................................................ 6 4. “Phát triển nông nghiệp bền vững là xu thế tất yếu khách quan đối với mọi quốc gia”.................................................................................................................................... 7 5. “Chất lượng của nguồn lao động nông nghiệp ngày càng tăng lên trong các giai đoạn của quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa” ........................................................... 7 6. “Nông nghiệp là ngành duy nhất tạo thu nhập cho lao động nông thôn”........................ 7 7. “Nguồn lao động trong nông nghiệp có xu hướng biến động giảm về số lượng trong mọi giai đoạn của quá trình CNH- HĐH đất nước” ........................................................ 8 8. “Chỉ tiêu kinh tế là chỉ tiêu quan trọng duy nhất trong phát triển nông nghiệp bền vững” .................................................................................................................................. 8 9. “Chất lượng nguồn nhân lực trong nông nghiệp ngày càng tăng trong mọi giai đoạn của quá trình CNH - HĐH” ............................................................................................. 8 10. “Tính linh hoạt của cung trong sản xuất nông nghiệp thấp do sản xuất nông nghiệp bị phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên” .................................................................. 9 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 11. “Vai trò của ngành nông nghiệp ở mỗi quốc gia là không thay đổi trong mọi giai đoạn phát triển” .................................................................................................................. 9 12. “Các trang trại có mục đích chủ yếu là sản xuất nông sản hàng hóa thỏa mãn nhu cầu của thị trường” ...........................................................................................................10 13. “Đối tượng sản xuất nông nghiệp là những sinh vật sống có quy luật sinh trưởng phát triển riêng” ...........................................................................................................10 14. “Cơ giới hóa trong nông nghiệp có vai trò thúc đẩy việc thực hiện phân công lao động xã hội nói chung”.............................................................................................10 II. Loại câu 3 điểm ............................................................................................................11 15. “Tính thời vụ cao là đặc điểm riêng có của sản xuất nông nghiệp”...........................11 16. Nông nghiệp có vai trò cung cấp lương thực thực phẩm cho xã hội và việc cung cấp là:..............................................................................................................................11 17. Định giá sàn là một biện pháp của Chính phủ nhằm điều tiết thị trường nông sản với mục đích:.....................................................................................................................12 18. Chức năng của thị trường nông nghiệp gồm: ................................
- ドキュメント名
- Các dạng câu hỏi ôn thi môn Kinh tế nông nghiệp (có đáp án)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 35 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!