Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)

UN
Uni24h
ダウンロード数: 0
4
0
解答あり

資料の内容

1 ページ

Bài tập/Kiểm tra thường kỳ #7 Sơ đồ trục truyền (quay một chiều, tải không đổi) và các biểu đồ mômen được thể hiện như hình vẽ. Vị trí A lắp bánh đai, vị trí C lắp bánh răng, các vị trí B và D lắp 2 ổ lăn như nhau. Việc định vị và cố định bánh răng theo chiều dọc trục được thực hiện bằng vai trục nằm trong khoảng giữa các điểm C và D. Giá trị mômen uốn tại các vị trí B và C là MBx = 696200; MBy = 402000; MCx,trái = 2088600; MCx,phải = 1044300; MCy = 301500 (Nmm); giá trị mômen xoắn T = 829300 (Nmm). Đường kính các đoạn trục được xác định nhỏ nhất có thể theo độ bền, yêu cầu lắp ghép, tính công nghệ, tiêu chuẩn hóa và chênh lệch đường kính giữa thân trục và ngõng trục nhỏ nhất. Ứng suất cho phép [σ] = 60 MPa. Đường kính tiêu chuẩn của thân trục lấy theo dãy sau: 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32, 35, 36, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 60, 63, 65, 70, 80, 85, 95, 100, 105, 110, 120. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Mô men tương đương tại B (Nmm): A. 1552332 B. 1293610 C. 1078008 D. 1854174 Câu 2. Mô men tương đương tại C (Nmm): A. 1547997 B. 1857597 C. 1295998 D. 2229116 Câu 3. Đường kính trục tại A (mm): A. 80 B. 65 C. 70 D. 63 Câu 4. Đường kính trục tại B (mm): A. 80 B. 75 C. 65 D. 70 Câu 5. Đường kính trục tại C (mm): A. 65 B. 70 C. 80 D. 85 Câu 6. Biên độ ứng suất uốn tại B (MPa): A. 23.9 B. 34.4 C. 41.1 D. 28.7 Câu 7. Biên độ ứng suất xoắn tại B (MPa): A. 5.2 B. 6.2 C. 4.3 D. 3.6

2 ページ

Giả sử tại B và D lắp ổ đũa côn có α = 10 độ, khả năng tải động C = 59 (kN). Thành phần lực dọc trục trên bánh răng Fa = 1110 (N) hướng từ trái qua phải, phản lực hướng tâm tại các gối đỡ B và C là RB = 4330, RD = 2440 (N) và trục quay 2120 v/ph. Các hệ số Kđ = Kt = 1. Xác định: Câu 8. Tải trọng tương đương tại ổ B (N): A. 7318 B. 4330 C. 3331 D. 5629 Câu 9. Tải trọng tương đương tại ổ D (N): A. 6780 B. 9718 C. 8136 D. 5650 Câu 10. Tuổi thọ dự kiến của ổ lăn (giờ): A. 33060 B. 19560 C. 15050 D. 25430 --- Hết ---

3 ページ

Bài tập/Kiểm tra thường kỳ #7 Sơ đồ trục truyền (quay một chiều, tải không đổi) và các biểu đồ mômen được thể hiện như hình vẽ. Vị trí A lắp bánh đai, vị trí C lắp bánh răng, các vị trí B và D lắp 2 ổ lăn như nhau. Việc định vị và cố định bánh răng theo chiều dọc trục được thực hiện bằng vai trục nằm trong khoảng giữa các điểm C và D. Giá trị mômen uốn tại các vị trí B và C là MBx = 157800; MBy = 157700; MCx,trái = 236700; MCx,phải = 112700; MCy = 118300 (Nmm); giá trị mômen xoắn T = 182100 (Nmm). Đường kính các đoạn trục được xác định nhỏ nhất có thể theo độ bền, yêu cầu lắp ghép, tính công nghệ, tiêu chuẩn hóa và chênh lệch đường kính giữa thân trục và ngõng trục nhỏ nhất. Ứng suất cho phép [σ] = 59 MPa. Đường kính tiêu chuẩn của thân trục lấy theo dãy sau: 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32, 35, 36, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 60, 63, 65, 70, 80, 85, 95, 100, 105, 110, 120. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Mô men tương đương tại B (Nmm): A. 227670 B. 189725 C. 273204 D. 158840 Câu 2. Mô men tương đương tại C (Nmm): A. 308046 B. 256705 C. 179097 D. 213921 Câu 3. Đường kính trục tại A (mm): A. 35 B. 40 C. 36 D. 32 Câu 4. Đường kính trục tại B (mm): A. 35 B. 40 C. 50 D. 45 Câu 5. Đường kính trục tại C (mm): A. 45 B. 48 C. 50 D. 42

4 ページ

Câu 6. Biên độ ứng suất uốn tại B (MPa): A. 51.1 B. 42.6 C. 61.1 D. 35.5 Câu 7. Biên độ ứng suất xoắn tại B (MPa): A. 10.4 B. 12.4 C. 8.6 D. 7.2 Giả sử tại B và D lắp ổ đũa côn có α = 11 độ, khả năng tải động C = 105 (kN). Thành phần lực dọc trục trên bánh răng Fa = 1010 (N) hướng từ phải qua trái, phản lực hướng tâm tại các gối đỡ B và C là RB = 2730, RD = 3540 (N) và trục quay 2330 v/ph. Các hệ số Kđ = Kt = 1. Xác định: Câu 8. Tải trọng tương đương tại ổ B (N): A. 4933 B. 3795 C. 2919 D. 6413 Câu 9. Tải trọng tương đương tại ổ D (N): A. 3540 B. 2950 C. 2058 D. 2458 Câu 10. Tuổi thọ dự kiến của ổ lăn (giờ): A. 147020 B. 113090 C. 191130 D. 248470 --- Hết ---

最初の4ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!