Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 - Lê Hữu Kỳ Sơn
- ページ数
- 15
- 形式
- サイズ
- 218 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 3,021
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 9
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 - Lê Hữu Kỳ Sơn
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 15 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HCM LÊ HỮU KỲ SƠN Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . TP. HCM – Ngày 15 tháng 2 năm 2012 Mục lục 1 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC 3 1.1 Ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.2 Định thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.3 Ma trận nghịch đảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.4 Hạng của ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 8 3 KHÔNG GIAN VECTOR 9 3.1 Không gian vector . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 3.2 Không gian Euclide . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 4 ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH 11 4.1 Ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 4.2 Giá trị riêng - vector riêng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 5 DẠNG TOÀN PHƯƠNG 14 Tài liệu tham khảo 15 2 Chương 1 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC 1.1 Ma trận 1. Cho A = 1 2 −1 3 3 4 ;B = 0 1 3 2 −2 3 ;C = 2 −3 1 2 4 −1 . Tính (A + B) + C; A + (B + C); 3A − 2B; (3A) t ; (3A − 2B) t . 2. Cho ma trận A = 1 2 1 0 1 2 3 1 1 ;B = 2 3 1 −1 1 0 1 2 −1 ;C = 2 −3 0 1 2 4 4 −1 0 . Tính A.B.C và A.C + B.C. 3. Tính A = a b c c b a 1 1 1 1 a c 1 b b 1 c a . 4. Cho ma trận 1 0 2 1 , hãy tìm ma trận A2012 . 5. Cho ma trận 1 0 5 1 , hãy tìm ma trận A2012 . 6. Cho ma trận A = cos α sin α sin α − cos α , hãy tìm ma trận A2012 . 7. Cho ma trận A = 0 1 1 0 , hãy tìm ma trận A2012 . 8. Cho ma trận A = 0 0 1 0 . Tính ma trận (I − A) 2012 . 9. Cho ma trận J = 0 0 1 1 0 0 0 1 0 . Tính ma trận J 2012 10. Cho ma trận A = 0 0 1 0 . Hãy tính tổng sau X 2012 n=0 2 nA n = In + 2A + 4A 2 + 8A 3 + 16A 4 + · · · + 22011A 2011 + 22012A 2012 3
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 - Lê Hữu Kỳ Sơn」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 15 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 - Lê Hữu Kỳ Sơn
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HCM LÊ HỮU KỲ SƠN Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . TP. HCM – Ngày 15 tháng 2 năm 2012 Mục lục 1 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC 3 1.1 Ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.2 Định thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.3 Ma trận nghịch đảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.4 Hạng của ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 8 3 KHÔNG GIAN VECTOR 9 3.1 Không gian vector . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 3.2 Không gian Euclide . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 4 ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH 11 4.1 Ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 4.2 Giá trị riêng - vector riêng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 5 DẠNG TOÀN PHƯƠNG 14 Tài liệu tham khảo 15 2 Chương 1 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC 1.1 Ma trận 1. Cho A = 1 2 −1 3 3 4 ;B = 0 1 3 2 −2 3 ;C = 2 −3 1 2 4 −1 . Tính (A + B) + C; A + (B + C); 3A − 2B; (3A) t ; (3A − 2B) t . 2. Cho ma trận A = 1 2 1 0 1 2 3 1 1 ;B = 2 3 1 −1 1 0 1 2 −1 ;C = 2 −3 0 1 2 4 4 −1 0 . Tính A.B.C và A.C + B.C. 3. Tính A = a b c c b a 1 1 1 1 a c 1 b b 1 c a . 4. Cho ma trận 1 0 2 1 , hãy tìm ma trận A2012 . 5. Cho ma trận 1 0 5 1 , hãy tìm ma trận A2012 . 6. Cho ma trận A = cos α sin α sin α − cos α , hãy tìm ma trận A2012 . 7. Cho ma trận A = 0 1 1 0 , hãy tìm ma trận A2012 . 8. Cho ma trận A = 0 0 1 0 . Tính ma trận (I − A) 2012 . 9. Cho ma trận J = 0 0 1 1 0 0 0 1 0 . Tính ma trận J 2012 10. Cho ma trận A = 0 0 1 0 . Hãy tính tổng sau X 2012 n=0 2 nA n = In + 2A + 4A 2 + 8A 3 + 16A 4 + · · · + 22011A 2011 + 22012A 2012 3
- ドキュメント名
- Bài tập Toán cao cấp A2 - C2 - Lê Hữu Kỳ Sơn
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 15 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!