Bài Tập Thống Kê Doanh Nghiệp

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
17
0

資料の内容

1 ページ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT BỘ MÔN QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP MỎ ---ooo0ooo--- PGS.TS. NGÔ THẾ BÍNH THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP Bài tập dùng cho các chuyên ngành Kinh tế - quản trị kinh doanh HÀ NỘI - 2009

2 ページ

Chương 1. Cơ sở của thống kê doanh nghiệp 1. Hãy nêu tên các đơn vị cần điều tra được liệt kê dưới đây để tính chỉ tiêu năng suất lao động bình quân 1 công nhân sản xuất than của công ty X : Phân xưởng khai thác A, Phân xưởng khai thác B, Phân xưởng đào lò xây dựng cơ bản, Phân xưởng Vận tải trong lò, Phân xưởng Sàng Tuyển, Phân xưởng sửa chữa cơ-điện, Phân xưởng đời sống, Phân xưởng nung gạch, Phòng cung cấp vật tư, Phòng kỹ thuật sản xuất, Phòng an toàn, Phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm. ! " # " $ % " & $ ' ( " & )* $( $' " & +, " & ) -. ' / 0.1 2 3 , +, 4 - # )51 2. Phân biệt tiêu chí và chỉ tiêu thống kê. 5$ , 6 -. %. 7 .8 4 - # )59 : ; 5$ , ( / 5$ " + # , + < -$ .6 / ,+ = 7 ! / " > ( " ?$ 2 ,+ = / # )5 1@ 5$ , <8 ( ; 5$A 3. Hãy đánh dấu biểu thị đặc điểm của những chỉ tiêu vào các cột thích hợp của bảng sau: Tươn Tươn Bình Tên chỉ tiêu và đơn vị tính Tuyệt Tươn g đối g đối Chỉ quâ đối g đối cường kết số n độ cấu Sản lượng than năm N, Tấn x Tổng số công nhân viên năm N, x x người Tổng tài sản đầu năm N, đ x x Năng suất lao động 1 CNV năm N, x x x đ/người tháng Tỷ trọng tiền lương trong giá thành x x than, % Đơn giá tiền lương theo doanh thu x x năm N, đ/ nghìn đ doanh thu Trình độ hoàn thành kế hoạch sản x x lượng năm N , % Tốc độ tăng năng suất lao động x x bình quân 1CNV trong 5 năm, % Giá thành 1 tấn than, đ/T x x x B

3 ページ

4. Điều tra 11 công nhân lái máy xúc mỏ M về khối lượng đất đá bóc trong 1 ca có dãy số liệu sau: 710; 715; 810; 815; 815; 815; 900; 900; 900; 900; 900. (m3). Hãy xác định năng suất lao động bình quân bằng các phương pháp: bình quân cộng, bình quân cộng gia quyền, mốt, trung vị. C D+ <2 ?$ 8 K I + K E+G I +G E+G E+G E+ JII + JII + JII + JII + JII J1GI x = = = GHF"EF D+ <2 ?$ 8 ?$3L K I + K E+G I + H⋅G E+ E⋅JII J1GI x = = = GHF"EF. 3 D+ M# x = Mo N JII . 3 D+ # $ x = Me N G E .3 5. Theo báo cáo ta có tài liệu về năng suất lao động 1 CN và giá thành 1 T than tại các mỏ thuộc công ty F trong tháng 12 năm N như bảng sau: Mỏ Số công nhân NSLĐ 1 CN, Giá thành , đ/T T/người tháng A 200 250 197.000 B 300 260 195.000 C 500 300 192.000 Hãy xác định NSLĐ và giá thành bình quân xét trong cả công ty. Giải: Năng suất lao động bình quân: BII ×BEI+ HII ×BQI+ EII ×HII EI1III + KB1III + EI 1III w = = = BKB ' R BII + HII + EII 1III 1 C , <2 ?$ EI1III × JK1III + KB1III × JE1III + EI 1III × JB1III EB1QJI1III z = = = JH1K H EI1III + KB1III + EI 1III BKB1III S R ' 1 : T U + <, ,3 P $' + 8 <2 ?$ , , <2 ?$ L$ D+ <2 ?$ ?$3L " V ?$3L # + .W / < + . , ; 5$ = X ?$3 . 4 / < X Y# Z $' H

最初の3ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!