Bài tập kèm lời giải môn Kinh tế đầu tư
- ページ数
- 14
- 形式
- サイズ
- 826 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 14,127
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 18
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Bài tập kèm lời giải môn Kinh tế đầu tư
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 14 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 BÀI TẬP KÈM LỜI GIẢI MÔN KINH TẾ ĐẦU TƯ Bà i 1: Một dự án cần huy động 2800 tỷ đồng để thực hiện đầu tư. Thời gian thực hiện đầu tư là 3 năm. Kể từ khi dự án đi vào hoạt động, doanh thu dự kiến hàng năm là 900 tỷ đồng. Chi phí vận hành hàng năm ( chưa kể khấu hao và lãi vay) dự kiến là 350 tỷ đồng. Ngoài ra cứ 5 năm phải sửa chữa lớn một lần, mỗi lần hết 250 tỷ đồng. Thời gian vận hành, khai thác dự án là 20 năm. Giá trị thanh lý là 500 tỷ đồng. Nếu vốn đầu tư là vốn đi vay, tính lãi suất vay vốn cao nhất dự án có thể chấp nhận được ? ~~~11.88% Giải: - Chọn năm gốc là năm dự án đi vào hoạt động: Đầu năm thứ 4, cuối năm thứ 3. - Ivo = 2800.(1+r)3 - n=20 năm, cứ 5 năm sửa chữa 1 lần => sửa chữa 3 lần. - NPV = -Ivo + (900-350) . [ (1+r)20 - 1] / [ r.(1+r)20 ] - 250/(1+r)5 – 250/(1+r)10 – 250/(1+r)15 + 500/(1+r)20 . - Lãi suất vay vốn cao nhất dự án có thể chấp nhận được chính là IRR. - Lựa chọn: r1 = 11.5%. r2 = 12%. => NPV1 = 137,648 (tỷ đồng); NPV2 = - 41,795 (tỷ đồng). - Có: IRR = r1 + [NPV1 * (r2 – r1)]/ (NPV1 – NPV2) => IRR = 11.88%. Bà i 2: Một doanh nghiệp vay vốn để thực hiện đầu tư như sau: Nguồn đầu tư Số tiền vay Kỳ hạn Lãi suất vay từng nguồn Nguồn 1 390 tỷ đồng Năm 17% năm Nguồn 2 400 tỷ đồng Năm 18% năm Nguồn 3 210 tỷ đồng Năm 20% năm Dự kiến năm thứ ba kể từ khi vay vốn dự án đi vào hoạt động. Giả sử từ khi dự án đi vào hoạt động, doanh thu thu được hàng năm là 350 tỷ đồng và chi phí các loại hàng năm để tạo ra doanh thu trên là 70 tỷ đồng (chưa tính khấu Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 hao và lãi vay). Giá trị còn lại dự kiến bằng 0. Tính thời hạn thu hồi vốn đầu tư (T). ~~~13.72 năm. Giải: - Chọn năm gốc là năm dự án đi vào hoạt động: Đầu năm thứ 3, cuối năm thứ 2. - Xét nguồn 1: PV1 = 390 (tỷ đồng), rnăm = 17% năm. => FV1 = 390*(1+0.17)2 = 533,871 (tỷ đồng) - Xét nguồn 2: PV2 = 400 (tỷ đồng), rnăm = 18% năm. => FV2 = 400*(1+0.18)2 = 556,96 (tỷ đồng). - Xét nguồn 3: PV3 = 210 (tỷ đồng), rnăm = 20% năm. => FV3 = 210*(1+0.2)2 = 302,4 (tỷ đồng). - => IVo = Tổng FVi = 1393,231 (tỷ đồng). - Tính tỷ suất chiết khấu: r = (390.17% + 400. 18% + 210. 20%)/1000 = 18.03%. - Tổng CFipv từ 1 tới T = IVo - 1393,231 + (350-70). [ (1+0,1803) T - 1] / [ 0,1803.(1+0,1803) T ] = 0 1,1803T = 9.72 => T = 13.72 năm. Bà i 3: Một doanh nghiệp vay vốn để thực hiện đầu tư như sau: Nguồn đầu tư Số tiền vay Kỳ hạn Lãi suất vay từng nguồn Nguồn 1 400 tỷ đồng quí 1,3% tháng Nguồn 2 350 tỷ đồng 6 tháng 1,2% tháng Nguồn 3 250 tỷ đồng Năm 1,1% tháng Khi vay vốn dự án đi vào hoạt động, doanh thu dựkiến hàng năm là 340 tỷ đồng và chi phí các loại hàng năm để tạo ra doanh thu trên là 65 tỷ đồng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 (chưa tính khấu hao và lãi vay). Ngoài ra cứ 5 năm lại sửa chữa lớn một lần, mỗi lần hết 80 tỷ đồng. Tuổi thọ dự án là 20 năm.Giá trị còn lại dự kiến bằng 250 tỷ đồng. Tính thu nhập hiện tại thuần NPV ~~~654.2526 tỷ đồng. Giải: - Chọn năm gốc là năm dự án đi vào hoạt động: kể từ khi vay vốn. - n=20 năm, cứ 5 năm sửa chữa lớn 1 lần => sửa chữa lớn 3 lần. - Xét nguồn 1: PV1 = 400 (tỷ đồng), rtháng = 1,3% tháng => rquí = 1,3%*3 = 3,9%. => rnăm = (1+0,039)4 – 1 = 16,54%. - Xét nguồn 2: PV2 = 350 (tỷ đồng), rtháng = 1,2% tháng. => r6 tháng = 1,2%*6 = 7,2% => rnăm = (1+0,072)2 - 1 = 14,92%. - Xét nguồn 3: PV3 = 250 (tỷ đồng), rtháng = 1,1% năm. => rnăm = 1,1%*12 = 13,2%. - IVo = 400 + 350 + 250 = 1000 (tỷ đồng). - Tính tỷ suất chiết khấu: r = (400.16,54% + 350.14,92% + 250.13,2%)/1000 = 15,14%. - NPV = -IVo + (340-65) . [ (1+0.1514) 20 - 1] / [ 0.1514.(1+0.1514) 20 ] - 80/(1+0.1514)5 – 80/(1+0.1514)10 – 80/(1+0.1514)15 + 250/(1+0.1514)20 = 654,2526 tỷ đồng. Bà i 4: Một doanh nghiệp vay vốn để thực hiện đầu tư như sau: Nguồn đầu tư Số tiền vay Kỳ hạn Lãi suất vay từng nguồn Nguồn 1 570 tỷ đồng Năm 17 % năm Nguồn 2 390 tỷ đồng Năm 22 % năm Nguồn 3 480 tỷ đồng
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Bài tập kèm lời giải môn Kinh tế đầu tư」の価格は 15,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 14 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Bài tập kèm lời giải môn Kinh tế đầu tư
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 BÀI TẬP KÈM LỜI GIẢI MÔN KINH TẾ ĐẦU TƯ Bà i 1: Một dự án cần huy động 2800 tỷ đồng để thực hiện đầu tư. Thời gian thực hiện đầu tư là 3 năm. Kể từ khi dự án đi vào hoạt động, doanh thu dự kiến hàng năm là 900 tỷ đồng. Chi phí vận hành hàng năm ( chưa kể khấu hao và lãi vay) dự kiến là 350 tỷ đồng. Ngoài ra cứ 5 năm phải sửa chữa lớn một lần, mỗi lần hết 250 tỷ đồng. Thời gian vận hành, khai thác dự án là 20 năm. Giá trị thanh lý là 500 tỷ đồng. Nếu vốn đầu tư là vốn đi vay, tính lãi suất vay vốn cao nhất dự án có thể chấp nhận được ? ~~~11.88% Giải: - Chọn năm gốc là năm dự án đi vào hoạt động: Đầu năm thứ 4, cuối năm thứ 3. - Ivo = 2800.(1+r)3 - n=20 năm, cứ 5 năm sửa chữa 1 lần => sửa chữa 3 lần. - NPV = -Ivo + (900-350) . [ (1+r)20 - 1] / [ r.(1+r)20 ] - 250/(1+r)5 – 250/(1+r)10 – 250/(1+r)15 + 500/(1+r)20 . - Lãi suất vay vốn cao nhất dự án có thể chấp nhận được chính là IRR. - Lựa chọn: r1 = 11.5%. r2 = 12%. => NPV1 = 137,648 (tỷ đồng); NPV2 = - 41,795 (tỷ đồng). - Có: IRR = r1 + [NPV1 * (r2 – r1)]/ (NPV1 – NPV2) => IRR = 11.88%. Bà i 2: Một doanh nghiệp vay vốn để thực hiện đầu tư như sau: Nguồn đầu tư Số tiền vay Kỳ hạn Lãi suất vay từng nguồn Nguồn 1 390 tỷ đồng Năm 17% năm Nguồn 2 400 tỷ đồng Năm 18% năm Nguồn 3 210 tỷ đồng Năm 20% năm Dự kiến năm thứ ba kể từ khi vay vốn dự án đi vào hoạt động. Giả sử từ khi dự án đi vào hoạt động, doanh thu thu được hàng năm là 350 tỷ đồng và chi phí các loại hàng năm để tạo ra doanh thu trên là 70 tỷ đồng (chưa tính khấu Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 hao và lãi vay). Giá trị còn lại dự kiến bằng 0. Tính thời hạn thu hồi vốn đầu tư (T). ~~~13.72 năm. Giải: - Chọn năm gốc là năm dự án đi vào hoạt động: Đầu năm thứ 3, cuối năm thứ 2. - Xét nguồn 1: PV1 = 390 (tỷ đồng), rnăm = 17% năm. => FV1 = 390*(1+0.17)2 = 533,871 (tỷ đồng) - Xét nguồn 2: PV2 = 400 (tỷ đồng), rnăm = 18% năm. => FV2 = 400*(1+0.18)2 = 556,96 (tỷ đồng). - Xét nguồn 3: PV3 = 210 (tỷ đồng), rnăm = 20% năm. => FV3 = 210*(1+0.2)2 = 302,4 (tỷ đồng). - => IVo = Tổng FVi = 1393,231 (tỷ đồng). - Tính tỷ suất chiết khấu: r = (390.17% + 400. 18% + 210. 20%)/1000 = 18.03%. - Tổng CFipv từ 1 tới T = IVo - 1393,231 + (350-70). [ (1+0,1803) T - 1] / [ 0,1803.(1+0,1803) T ] = 0 1,1803T = 9.72 => T = 13.72 năm. Bà i 3: Một doanh nghiệp vay vốn để thực hiện đầu tư như sau: Nguồn đầu tư Số tiền vay Kỳ hạn Lãi suất vay từng nguồn Nguồn 1 400 tỷ đồng quí 1,3% tháng Nguồn 2 350 tỷ đồng 6 tháng 1,2% tháng Nguồn 3 250 tỷ đồng Năm 1,1% tháng Khi vay vốn dự án đi vào hoạt động, doanh thu dựkiến hàng năm là 340 tỷ đồng và chi phí các loại hàng năm để tạo ra doanh thu trên là 65 tỷ đồng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 (chưa tính khấu hao và lãi vay). Ngoài ra cứ 5 năm lại sửa chữa lớn một lần, mỗi lần hết 80 tỷ đồng. Tuổi thọ dự án là 20 năm.Giá trị còn lại dự kiến bằng 250 tỷ đồng. Tính thu nhập hiện tại thuần NPV ~~~654.2526 tỷ đồng. Giải: - Chọn năm gốc là năm dự án đi vào hoạt động: kể từ khi vay vốn. - n=20 năm, cứ 5 năm sửa chữa lớn 1 lần => sửa chữa lớn 3 lần. - Xét nguồn 1: PV1 = 400 (tỷ đồng), rtháng = 1,3% tháng => rquí = 1,3%*3 = 3,9%. => rnăm = (1+0,039)4 – 1 = 16,54%. - Xét nguồn 2: PV2 = 350 (tỷ đồng), rtháng = 1,2% tháng. => r6 tháng = 1,2%*6 = 7,2% => rnăm = (1+0,072)2 - 1 = 14,92%. - Xét nguồn 3: PV3 = 250 (tỷ đồng), rtháng = 1,1% năm. => rnăm = 1,1%*12 = 13,2%. - IVo = 400 + 350 + 250 = 1000 (tỷ đồng). - Tính tỷ suất chiết khấu: r = (400.16,54% + 350.14,92% + 250.13,2%)/1000 = 15,14%. - NPV = -IVo + (340-65) . [ (1+0.1514) 20 - 1] / [ 0.1514.(1+0.1514) 20 ] - 80/(1+0.1514)5 – 80/(1+0.1514)10 – 80/(1+0.1514)15 + 250/(1+0.1514)20 = 654,2526 tỷ đồng. Bà i 4: Một doanh nghiệp vay vốn để thực hiện đầu tư như sau: Nguồn đầu tư Số tiền vay Kỳ hạn Lãi suất vay từng nguồn Nguồn 1 570 tỷ đồng Năm 17 % năm Nguồn 2 390 tỷ đồng Năm 22 % năm Nguồn 3 480 tỷ đồng
- ドキュメント名
- Bài tập kèm lời giải môn Kinh tế đầu tư
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 14 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!