Bài tập Hệ trợ giúp quyết định (HUST) Ví dụ TOPSIS
- ページ数
- 2
- 形式
- サイズ
- 121 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu trình bày các ví dụ thực hành về phương pháp TOPSIS và ELECTRE trong hệ trợ giúp quyết định, bao gồm bài toán lựa chọn cấp học bổng cho sinh viên và bài toán cắt giảm ngân sách khoa. Tài liệu hướng dẫn chi tiết từng bước thực hiện các phương pháp này từ chuẩn hoá dữ liệu đến ra quyết định cuối cùng.
- ドキュメント名
- Bài tập Hệ trợ giúp quyết định (HUST) Ví dụ TOPSIS
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Hệ trợ giúp quyết định
- 内容
- Tài liệu giới thiệu và minh họa hai phương pháp ra quyết định TOPSIS và ELECTRE bằng các ví dụ thực tế về lựa chọn học bổng và cắt giảm ngân sách.
- 目次
- TOPSIS (Technique for Order Preference by Similarity to Ideal Solution)
- ELECTRE (Elimination et Choix Traduisant la Realité)
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- lienhejb
説明
Trích nội dung tài liệu
<môn học HTGQD> TOPSIS (Technique for Order Preference by Similarity to Ideal Solution) Ví dụ: Lựa chọn cấp học bổng Sinh viên GRE GPA College Recommendation Interview A 690 3.1 9 7 4 B 590 3,9 7 6 10 C 600 3.6 8 8 7 D 620 3.8 7 10 6 E 700 2.8 10 4 6 F 650 4.0 6 9 8 Giá trị cao nhất 800 4.0 10 10 10 Trọng số 0.3 0.2 0.2 0.15 0.15 Bước 1: Chuẩn hoá các giá trị X1 X2 X3 X4 A 0.4381 0.3555 0.4623 0.3763 B 0.3746 0.4472 0.3596 0.3226 C 0.3809 0.4128 0.4109 0.4301 D 0.3936 0.4357 0.3596 0.5376 E 0.4444 0.3211 0.5137 0.2150 F 0.4127 0.4587 0.3082 0.4838 Bước 2: Tính giá trị theo trọng số X1 X2 X3 X4 A 0.1314 0.0711 0.0925 0.0564 B 0.1124 0.0894 0.0719 0.0484 C 0.1143 0.0826 0.0822 0.0645 D 0.1181 0.0871 0.0719 0.0806 E 0.1333 0.0642 0.1027 0.0323 F 0.1238 0.0917 0.0616 0.0726 Bước 3: Các giải pháp lý tưởng A* = (0.1333, 0.0917, 0.1027, 0.0806, 0.0865) A- = (0.1124, 0.0642, 0.0616, 0.0323, 0.0346) Bước 4: Tính khoảng cách tới giải pháp lý tưởng S* = (0.0617, 0.0493, 0.0424, 0.0490, 0.0655, 0.0463) S- = (0.0441, 0.0608, 0.0498, 0.0575, 0.0493, 0.0609) Bước 5: Độ đo tương tự tới giải pháp lý tưởng C* = (0.4167, 0.5519, 0.5396, 0.5399, 0.4291, 0.5681) Lựa chọn: Theo S*: sinh viên C tốt nhất Theo S-: sinh viên F tốt nhất Theo C*: sinh viên F tốt nhất X5 0.2306 0.5764 0.4035 0.3458 0.3458 0.4611 X5 0.0346 0.0865 0.0605 0.0519 0.0519 0.0692 fb.com/groups/ ELECTRE (Elimination et Choix Traduisant la Realité) Ví dụ: Cắt giảm ngân sách Khoa Thể dục Sinh viên X1 X2 X3 A1 30 174140 3 A2 29 74683 4 A3 12 22496 5 Giá trị tốt nhất 12 174140 5 Trọng số 0.2 0.7 0.1 Bước 1: Chuẩn hoá các giá trị X1 A1 0.3466 A2 0.3587 A3 0.8667 X2 0.9126 0.3914 0.1179 X3 0.4243 0.5657 0.7071 Bước 2: Tính giá trị theo trọng số X1 X2 A1 0.0693 0.6388 A2 0.0717 0.2740 A3 0.1733 0.0825 X3 0.0424 0.0566 0.0707 Bước 3: Tập phù hợp và không phù hợp C(1,2) = C(1,3) = C(2,3) = {2}, C(2,1) = C(3,1) = C(3,2) = {1,3} D(1,2) = D(1,3) = D(2,3) = {1,3}, D(2,1) = D(3,1) = D(3,2) = {2} Bước
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Bài tập Hệ trợ giúp quyết định (HUST) Ví dụ TOPSIS」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 2 ページあります(Hệ trợ giúp quyết định コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Bài tập Hệ trợ giúp quyết định (HUST) Ví dụ TOPSIS
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
<môn học HTGQD> TOPSIS (Technique for Order Preference by Similarity to Ideal Solution) Ví dụ: Lựa chọn cấp học bổng Sinh viên GRE GPA College Recommendation Interview A 690 3.1 9 7 4 B 590 3,9 7 6 10 C 600 3.6 8 8 7 D 620 3.8 7 10 6 E 700 2.8 10 4 6 F 650 4.0 6 9 8 Giá trị cao nhất 800 4.0 10 10 10 Trọng số 0.3 0.2 0.2 0.15 0.15 Bước 1: Chuẩn hoá các giá trị X1 X2 X3 X4 A 0.4381 0.3555 0.4623 0.3763 B 0.3746 0.4472 0.3596 0.3226 C 0.3809 0.4128 0.4109 0.4301 D 0.3936 0.4357 0.3596 0.5376 E 0.4444 0.3211 0.5137 0.2150 F 0.4127 0.4587 0.3082 0.4838 Bước 2: Tính giá trị theo trọng số X1 X2 X3 X4 A 0.1314 0.0711 0.0925 0.0564 B 0.1124 0.0894 0.0719 0.0484 C 0.1143 0.0826 0.0822 0.0645 D 0.1181 0.0871 0.0719 0.0806 E 0.1333 0.0642 0.1027 0.0323 F 0.1238 0.0917 0.0616 0.0726 Bước 3: Các giải pháp lý tưởng A* = (0.1333, 0.0917, 0.1027, 0.0806, 0.0865) A- = (0.1124, 0.0642, 0.0616, 0.0323, 0.0346) Bước 4: Tính khoảng cách tới giải pháp lý tưởng S* = (0.0617, 0.0493, 0.0424, 0.0490, 0.0655, 0.0463) S- = (0.0441, 0.0608, 0.0498, 0.0575, 0.0493, 0.0609) Bước 5: Độ đo tương tự tới giải pháp lý tưởng C* = (0.4167, 0.5519, 0.5396, 0.5399, 0.4291, 0.5681) Lựa chọn: Theo S*: sinh viên C tốt nhất Theo S-: sinh viên F tốt nhất Theo C*: sinh viên F tốt nhất X5 0.2306 0.5764 0.4035 0.3458 0.3458 0.4611 X5 0.0346 0.0865 0.0605 0.0519 0.0519 0.0692 fb.com/groups/ ELECTRE (Elimination et Choix Traduisant la Realité) Ví dụ: Cắt giảm ngân sách Khoa Thể dục Sinh viên X1 X2 X3 A1 30 174140 3 A2 29 74683 4 A3 12 22496 5 Giá trị tốt nhất 12 174140 5 Trọng số 0.2 0.7 0.1 Bước 1: Chuẩn hoá các giá trị X1 A1 0.3466 A2 0.3587 A3 0.8667 X2 0.9126 0.3914 0.1179 X3 0.4243 0.5657 0.7071 Bước 2: Tính giá trị theo trọng số X1 X2 A1 0.0693 0.6388 A2 0.0717 0.2740 A3 0.1733 0.0825 X3 0.0424 0.0566 0.0707 Bước 3: Tập phù hợp và không phù hợp C(1,2) = C(1,3) = C(2,3) = {2}, C(2,1) = C(3,1) = C(3,2) = {1,3} D(1,2) = D(1,3) = D(2,3) = {1,3}, D(2,1) = D(3,1) = D(3,2) = {2} Bước
- ドキュメント名
- Bài tập Hệ trợ giúp quyết định (HUST) Ví dụ TOPSIS
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Hệ trợ giúp quyết định
- 内容
- Tài liệu giới thiệu và minh họa hai phương pháp ra quyết định TOPSIS và ELECTRE bằng các ví dụ thực tế về lựa chọn học bổng và cắt giảm ngân sách.
- 目次
- TOPSIS (Technique for Order Preference by Similarity to Ideal Solution)
- ELECTRE (Elimination et Choix Traduisant la Realité)
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- lienhejb
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!