ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING.doc
- ページ数
- 3
- 形式
- DOC
- サイズ
- 38.5 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Lớp 3
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu này giới thiệu về "Analogies" (phép loại suy), giải thích nguồn gốc từ ngữ, các định nghĩa khác nhau và cách ứng dụng trong việc kích thích tư duy phản biện, sáng tạo ở học sinh.
- ドキュメント名
- ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING.doc
- 学校 / コース
- Lớp 3 · Tiếng Anh
- 内容
- Tài liệu giải thích khái niệm 'analogy' (phép loại suy) từ nhiều góc độ, bao gồm định nghĩa, nguồn gốc từ và ứng dụng trong giáo dục để phát triển tư duy. Nó nhấn mạnh vai trò của analogy trong việc nhận diện mối quan hệ và kết nối thông tin.
- 目次
- ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING
- WHAT IS AN ANALOGY?
- HOW CAN STUDENTS USE ANALOGIES?
- THE DIFFERENT TYPES OF ANALOGIES:
- 1. Causal Analogies:
- ページ数
- 3 ページ
- アップロード者
- Goupee App
説明
Trích nội dung tài liệu
ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING Hôm nay tranh thủ viết một bài chuyên về Analogies. Người chưa từng thi GRE, GMAT mà đi viết bài về Analogies! Nhưng không sao, mình viết Analogies cho học sinh bé thôi, hiểu sao thì viết vậy, không có chuyên môn nghe bà con, cũng đang học hỏi để học với mấy đứa con thôi. Mình đi từ chữ Analogy: Trong tiếng Anh thì chữ này cũng có nghĩa căn bản là: tương tự, tương đương, tương đồng, giống nhau, đồng dạng. Trong tự điển Anh Việt của Viện Ngôn Ngữ học (XB hơn 10 năm trước) thì có nghĩa thứ hai là "phép loại suy: quá trình suy luận dựa trên sự giống nhau một phần giữa hai sự vật so sánh" Thôi thì dùng tự điển Anh-Anh: Analogy: similarity, agreement, comparability Logic: a form of reasoning in which one thing is inferred to be similar to another thing in a certain respect, on the basis of the known similarity between the things in other respects. Logic, maths: a form of reasoning in which a similarity between two or more things is inferred from a known similarity between them in other respects Tự điển Wesbter thì như thế này: analogy: 1: inference that if two or more things agree with one another in some respects they will probably agree in others 2 a: resemblance in some particulars between things otherwise unlike : SIMILARITY b: comparison based on such resemblance 3: correspondence between the members of pairs or sets of linguistic forms that serves as a basis for the creation of another form Word Origin & History analogy 1540s, from L. analogia, from Gk. analogia "proportion," from ana- "upon, according to" + logos "ratio," also "word, speech, reckoning." A mathematical term used in a wider sense by Plato. ratio, in accordance with, correspondence Từ analogy có nguồn gốc từ tiếng Hy lạp có nghĩa là tương ứng; tỉ lệ; phù hợp với. Học từ vựng cực như thế đó. Dân chuyên học ngoại ngữ thì có lẽ quá quen với cách tìm tòi từ mới như vậy, học luôn cái món "từ nguyên học - etymology", tìm gốc gác của từ để hi
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING.doc」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 3 ページあります(Tiếng Anh コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING.doc
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING Hôm nay tranh thủ viết một bài chuyên về Analogies. Người chưa từng thi GRE, GMAT mà đi viết bài về Analogies! Nhưng không sao, mình viết Analogies cho học sinh bé thôi, hiểu sao thì viết vậy, không có chuyên môn nghe bà con, cũng đang học hỏi để học với mấy đứa con thôi. Mình đi từ chữ Analogy: Trong tiếng Anh thì chữ này cũng có nghĩa căn bản là: tương tự, tương đương, tương đồng, giống nhau, đồng dạng. Trong tự điển Anh Việt của Viện Ngôn Ngữ học (XB hơn 10 năm trước) thì có nghĩa thứ hai là "phép loại suy: quá trình suy luận dựa trên sự giống nhau một phần giữa hai sự vật so sánh" Thôi thì dùng tự điển Anh-Anh: Analogy: similarity, agreement, comparability Logic: a form of reasoning in which one thing is inferred to be similar to another thing in a certain respect, on the basis of the known similarity between the things in other respects. Logic, maths: a form of reasoning in which a similarity between two or more things is inferred from a known similarity between them in other respects Tự điển Wesbter thì như thế này: analogy: 1: inference that if two or more things agree with one another in some respects they will probably agree in others 2 a: resemblance in some particulars between things otherwise unlike : SIMILARITY b: comparison based on such resemblance 3: correspondence between the members of pairs or sets of linguistic forms that serves as a basis for the creation of another form Word Origin & History analogy 1540s, from L. analogia, from Gk. analogia "proportion," from ana- "upon, according to" + logos "ratio," also "word, speech, reckoning." A mathematical term used in a wider sense by Plato. ratio, in accordance with, correspondence Từ analogy có nguồn gốc từ tiếng Hy lạp có nghĩa là tương ứng; tỉ lệ; phù hợp với. Học từ vựng cực như thế đó. Dân chuyên học ngoại ngữ thì có lẽ quá quen với cách tìm tòi từ mới như vậy, học luôn cái món "từ nguyên học - etymology", tìm gốc gác của từ để hi
- ドキュメント名
- ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING.doc
- 学校 / コース
- Lớp 3 · Tiếng Anh
- 内容
- Tài liệu giải thích khái niệm 'analogy' (phép loại suy) từ nhiều góc độ, bao gồm định nghĩa, nguồn gốc từ và ứng dụng trong giáo dục để phát triển tư duy. Nó nhấn mạnh vai trò của analogy trong việc nhận diện mối quan hệ và kết nối thông tin.
- 目次
- ANALOGIES FOR CRITICAL THINKING
- WHAT IS AN ANALOGY?
- HOW CAN STUDENTS USE ANALOGIES?
- THE DIFFERENT TYPES OF ANALOGIES:
- 1. Causal Analogies:
- ページ数
- 3 ページ
- アップロード者
- Goupee App
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!