75 câu hỏi thi vấn đáp môn Đầu tư quốc tế
- ページ数
- 6
- 形式
- サイズ
- 83 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 6,992
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 1
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- 75 câu hỏi thi vấn đáp môn Đầu tư quốc tế
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 6 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: ĐẦU TƯ QUỐC TẾ CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 1. Nêu khái niệm, đặc điểm của đầu tư, đầu tư quốc tế? Đầu tư quốc tế khác đầu tư trong nước ở điểm nào? 2. Đầu tư quốc tế là gì? Khái niệm đầu tư quốc tế và đầu tư nước ngoài có khác nhau không? 3. Đầu tư quốc tế và xuất khẩu tư bản khác nhau cơ bản như thế nào? 4. Phân loại đầu tư quốc tế theo chủ đầu tư? 5. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài? 6. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư gián tiếp nước ngoài? 7. Khái niệm và đặc điểm của tín dụng quốc tế (vay thương mại nước ngoài)? 8. Khái niệm và đặc điểm của ODA? OA khác ODA ở điểm nào? 9. Nêu những điều kiện để các nước đang và chậm phát triển có thể nhận được ODA? 10. Tính ưu đãi của ODA thể hiện qua những yếu tố nào? Các khoản viện trợ không hoàn lại có thành tố ưu đãi là bao nhiêu? 11. So sánh điểm giống và khác nhau giữa FDI và FPI? 12. So sánh sự giống và khác nhau giữa FDI và ODA? 13. Trình bày các giai đoạn trong Lý thuyết vòng đời quốc tế của sản phẩm (International product life cycle) của Raymond Vernon? Theo lý thuyết này FDI xuất hiện ở giai đoạn nào? 14. Trình bày các lợi thế trong mô hình OLI của Dunning? Theo Dunning, nhà đầu tư chỉ nên đầu tư ra nước ngoài khi nào? 1 15. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tích cực của FDI đối với nước chủ đầu tư? 16. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tiêu cực của FDI đối với nước chủ đầu tư? 17. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tích cực của FDI đối với nước nhận đầu tư? 18. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tiêu cực của FDI đối với nước nhận đầu tư? 19. Tại sao nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giữ vai trò quan trọng trong số các nguồn vốn nước ngoài vào các nước đang phát triển? Liên hệ Việt Nam 20. Nêu những xu thế vận động của FDI trên thế giới những năm gần đây? 21. Nêu những xu hướng mới của dòng ODA trên thế giới? CHƯƠNG 2: TỰ DO HÓA ĐẦU TƯ 22. Nêu khái niệm, nội dung cơ bản của tự do hóa đầu tư? 23. Trình bày vấn đề “Hạn chế liên quan đến tiếp nhận và thành lập” trong nội dung “Loại bỏ dần các rào cản và những ưu đãi mang tính phân biệt đối xử trong hoạt động đầu tư”? 24. Trình bày vấn đề “Hạn chế về vốn và quyền kiểm soát người nước ngoài” trong nội dung “Loại bỏ dần các rào cản và những ưu đãi mang tính phân biệt đối xử trong hoạt động đầu tư”? 25. Trình bày vấn đề “ Hạn chế về hoạt động” trong nội dung “Loại bỏ dần các rào cản và những ưu đãi mang tính phân biệt đối xử trong hoạt động đầu tư”? 26. Trình bày nội dung “ Không phân biệt đối xử” trong nội dung “Thiết lập các tiêu chuẩn đối xử tiến bộ đối với hoạt động đầu tư”? 2 27. Toàn cầu hóa là gì? Nêu mối quan hệ hữu cơ giữa toàn cầu hóa và tự do hóa đầu tư? 28. Nêu những xu hướng tự do hóa đầu tư cơ bản trên thế giới? 29. Nêu một số nguyên tắc chung liên quan đến tự do hóa đầu tư được quy định trong BIT? 30. Trình bày nội dung liên quan đến tự do hóa đầu tư trong GATS, TRIMS, TRIPS và ASCM? 31. Nêu lý do thành lập, mục tiêu và nguyên tắc quan trọng nhất của AIA? 32. Nêu những thông tin cơ bản và mục tiêu của EIA? 33. Nêu những thông tin cơ bản và mục tiêu của NAIA? CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 34. Môi trường đầu tư là gì? Sự cần thiết của môi trường đầu tư đối với doanh nghiệp và đối với chính phủ? Những yesu tố cầu thành môi trường đầu tư của một quốc gia? 35. Trình bày những yếu tố quyết định thu hút FDI của nước nhận đầu tư được trình bày trong Hội nghị của Liên hiệp quốc về thương mại và Phát triển (UNCTAD, WIR 1998)? 36. Trình bày các thế mạnh của môi trường đầu tư quốc tế của Việt Nam? CHƯƠNG 4: NGHIÊN CỨU CÁC HÌNH THỨC CƠ BẢN CỦA ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 37. ODA là gì? Tại sao nói ODA là nguồn vốn có khả năng gây nợ? 38. Phân biệt ODA song phương và ODA đa phương? Cho ví dụ cụ thể? 3
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「75 câu hỏi thi vấn đáp môn Đầu tư quốc tế」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 6 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
75 câu hỏi thi vấn đáp môn Đầu tư quốc tế
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: ĐẦU TƯ QUỐC TẾ CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 1. Nêu khái niệm, đặc điểm của đầu tư, đầu tư quốc tế? Đầu tư quốc tế khác đầu tư trong nước ở điểm nào? 2. Đầu tư quốc tế là gì? Khái niệm đầu tư quốc tế và đầu tư nước ngoài có khác nhau không? 3. Đầu tư quốc tế và xuất khẩu tư bản khác nhau cơ bản như thế nào? 4. Phân loại đầu tư quốc tế theo chủ đầu tư? 5. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài? 6. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư gián tiếp nước ngoài? 7. Khái niệm và đặc điểm của tín dụng quốc tế (vay thương mại nước ngoài)? 8. Khái niệm và đặc điểm của ODA? OA khác ODA ở điểm nào? 9. Nêu những điều kiện để các nước đang và chậm phát triển có thể nhận được ODA? 10. Tính ưu đãi của ODA thể hiện qua những yếu tố nào? Các khoản viện trợ không hoàn lại có thành tố ưu đãi là bao nhiêu? 11. So sánh điểm giống và khác nhau giữa FDI và FPI? 12. So sánh sự giống và khác nhau giữa FDI và ODA? 13. Trình bày các giai đoạn trong Lý thuyết vòng đời quốc tế của sản phẩm (International product life cycle) của Raymond Vernon? Theo lý thuyết này FDI xuất hiện ở giai đoạn nào? 14. Trình bày các lợi thế trong mô hình OLI của Dunning? Theo Dunning, nhà đầu tư chỉ nên đầu tư ra nước ngoài khi nào? 1 15. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tích cực của FDI đối với nước chủ đầu tư? 16. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tiêu cực của FDI đối với nước chủ đầu tư? 17. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tích cực của FDI đối với nước nhận đầu tư? 18. Nêu, phân tích và cho ví dụ về 3 tác động tiêu cực của FDI đối với nước nhận đầu tư? 19. Tại sao nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giữ vai trò quan trọng trong số các nguồn vốn nước ngoài vào các nước đang phát triển? Liên hệ Việt Nam 20. Nêu những xu thế vận động của FDI trên thế giới những năm gần đây? 21. Nêu những xu hướng mới của dòng ODA trên thế giới? CHƯƠNG 2: TỰ DO HÓA ĐẦU TƯ 22. Nêu khái niệm, nội dung cơ bản của tự do hóa đầu tư? 23. Trình bày vấn đề “Hạn chế liên quan đến tiếp nhận và thành lập” trong nội dung “Loại bỏ dần các rào cản và những ưu đãi mang tính phân biệt đối xử trong hoạt động đầu tư”? 24. Trình bày vấn đề “Hạn chế về vốn và quyền kiểm soát người nước ngoài” trong nội dung “Loại bỏ dần các rào cản và những ưu đãi mang tính phân biệt đối xử trong hoạt động đầu tư”? 25. Trình bày vấn đề “ Hạn chế về hoạt động” trong nội dung “Loại bỏ dần các rào cản và những ưu đãi mang tính phân biệt đối xử trong hoạt động đầu tư”? 26. Trình bày nội dung “ Không phân biệt đối xử” trong nội dung “Thiết lập các tiêu chuẩn đối xử tiến bộ đối với hoạt động đầu tư”? 2 27. Toàn cầu hóa là gì? Nêu mối quan hệ hữu cơ giữa toàn cầu hóa và tự do hóa đầu tư? 28. Nêu những xu hướng tự do hóa đầu tư cơ bản trên thế giới? 29. Nêu một số nguyên tắc chung liên quan đến tự do hóa đầu tư được quy định trong BIT? 30. Trình bày nội dung liên quan đến tự do hóa đầu tư trong GATS, TRIMS, TRIPS và ASCM? 31. Nêu lý do thành lập, mục tiêu và nguyên tắc quan trọng nhất của AIA? 32. Nêu những thông tin cơ bản và mục tiêu của EIA? 33. Nêu những thông tin cơ bản và mục tiêu của NAIA? CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 34. Môi trường đầu tư là gì? Sự cần thiết của môi trường đầu tư đối với doanh nghiệp và đối với chính phủ? Những yesu tố cầu thành môi trường đầu tư của một quốc gia? 35. Trình bày những yếu tố quyết định thu hút FDI của nước nhận đầu tư được trình bày trong Hội nghị của Liên hiệp quốc về thương mại và Phát triển (UNCTAD, WIR 1998)? 36. Trình bày các thế mạnh của môi trường đầu tư quốc tế của Việt Nam? CHƯƠNG 4: NGHIÊN CỨU CÁC HÌNH THỨC CƠ BẢN CỦA ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 37. ODA là gì? Tại sao nói ODA là nguồn vốn có khả năng gây nợ? 38. Phân biệt ODA song phương và ODA đa phương? Cho ví dụ cụ thể? 3
- ドキュメント名
- 75 câu hỏi thi vấn đáp môn Đầu tư quốc tế
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 6 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!