10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
- ページ数
- 7
- 形式
- サイズ
- 232 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 18,980
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 498
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- 10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 7 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
1 BÀI TẬP ÔN KẾ TÓAN QUẢN TRỊ 2 Bài 1 : Công ty ABC tổ chức s ản xuất gồm 2 bộ phận : Bộ phận A s ản xuất kinh doanh sản phẩm A do nhà quản lý Nguyễn Văn A phụ trách, Bộ phận B kinh doanh sản phẩm B do nhà quản lý Nguyễn Văn B phụ trách. Theo t ài liệu thu thập như sau : 1. Tài liệu thống kê từ tình hình sản xuất sản phẩm A của bộ phận A như sau : Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Chi phí nguyên vật liệu t rực tiếp (đ) 480.000 720.000 960.000 Chi phí nhân công trực tiếp (đ) 400.000 600.000 800.000 Chi phí sản xuất chung (đ) 1.240.000 1.360.000 1.480.000 Mức s ản xuất (sp) 800 1.200 1.600 2. Tài li ệu khác trong năm 2005 : Biến phí bán hàng : 200đ/sp A ; Tổng định phí bán hàng hằng năm của sản phẩm A l à 796.000đ ; Định phí quản lý chung phân bổ hằng năm cho sản phẩm A là 500.000đ; Đơn giá bán 4.000đ/spA ; Sản lượng ti êu t hụ 900sp ; Mức sản xuất tối thiểu l à 800sp A và tối đa là 1.600spA ; Vốn hoạt động kinh doanh bình quân t rong năm là 10.000.000đ và Định phí sản xuất bắt buộc của sản phẩm A hằng năm 60%, định phí bán hàng và quản lý là định phí bắt buộc. Yêu cầu : 1. Xác định biến phí sản xuất chung đơn vị và tổng định phí sản xuất chung theo phương pháp chênh lệch và theo phương pháp bình phương bé nhất. 2. Xác định biến phí đơn vị và tổng định phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A. 3. Viết phương trình chi phí sản xuất ki nh doanh sản phẩm A. Trên cơ sở đó, ước tính chi phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A ở mức 1.000sp, 1.500sp, 1.700sp và 2.000sp. Cho biết, khi tăng quá phạm vi họat động, biến phí đơn vị tăng 5%, định phí tăng 40%. 4. Xác định phạm vi chi phí sản xuất kinh doanh đơn vị hợp lý của s ản phẩm A. 5. Ước tính chi phí sản xuất kinh doanh nhỏ nhất của sản phẩm A khi tạm thời ngưng kinh doanh. 6. Xác định sản lượng, doanh thu hòa vốn, doanh thu an toàn, tỷ lệ doanh thu an tòan và vẽ đồ thị biểu diễn cho sản phẩm A t rong năm 2005. 7. Ước tính sản lượng, doanh thu để công ty đạt mức lợi luận của sản phẩm A trước thuế 200.000đ, sau thuế là 300.000đ. Cho bi ết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. 8. Công ty đang dự tính thực hiện chính sách khuyến mãi với ý tưởng là thưởng cho mỗi sản phẩm vượt điểm hòa vốn l à 40đ/sp. Tính sản lượng để công ty đạt mức lợi nhuận sau thuế 300.000đ với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. 9. Xác định tỷ lệ phần ti ền t ăng thêm của s ản phẩm A theo phương pháp tòan bộ và theo phương pháp t rực tiếp toàn với nhu cầu s ản xuất và tiêu thụ 1.500sp A, ROI mong muốn 5%. Cho biết, lãi vay ước tính 100.000đ. 10. Một khách hàng đề nghị mua số sản phẩm A tồn kho năm 2005 với mức gi á 2.500đ/sp. Theo yêu cầu của Ban giám đốc, bán số sản phẩm t ồn kho này chỉ thực hi ện khi đảm bảo bù đắp mức lỗ của sản phẩm A trong năm 2005. Anh chị tính toán và thuyết trình cho Ban giám đốc nên thực hiện đề nghị của khách hàng hay không. 11. Công ty K đang chào hàng sản phẩm A cho Ban giám đốc với mức giá 2.400đ/sp. Anh chị phân tích và báo cáo ban giám đốc nên thực hiện đề nghị của công t y K hay không và mức gi á lớn nhất có thể chấp nhận là bao nhiêu với nhu cầu dự tính 1.200sp. C ho bi ết nếu chấp nhận đề nghị của công ty K, công ty sẽ giải t án bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm A. Vì vậy, công ty cắt giảm được toàn bộ biến phí, định phí quản trị và tận dụng vốn nhàn rỗi để li ên doanh với một công ty khác với mức lãi ròng hằng năm 300.000đ, cho thuê máy móc thiết bị với thu nhập ròng hằng năm 10.000đ. 12. Năm 2005, công ty tiêu thụ được 900sp A và 1.500 hàng hóa B. Cho biết, hàng hóa B có giá bán 5.000đ/sp, gi ámua 1.200đ/sp, biến phí bán hàng 800đ/sp, định phí bán hàng hằng năm 1.200.000 và định phí quản lý chung phân bổ hằng năm 2.000.000đ. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và theo phương pháp trực tiếp, đồng thời trình bày nhận xét về đánh giá thành quả quản lý của nhà quản lý nếu sửdụng thông tin lợi nhuận, giá vốn t ồn kho t heo các phương pháp tính khác nhau. 13. Căn cứ số liệu câu (12) Tính doanh thu hòa vốn, doanh thu an tòan và tỷ lệ phần ti ền cộng thêm tòan c
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)」の価格は 15,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 7 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
1 BÀI TẬP ÔN KẾ TÓAN QUẢN TRỊ 2 Bài 1 : Công ty ABC tổ chức s ản xuất gồm 2 bộ phận : Bộ phận A s ản xuất kinh doanh sản phẩm A do nhà quản lý Nguyễn Văn A phụ trách, Bộ phận B kinh doanh sản phẩm B do nhà quản lý Nguyễn Văn B phụ trách. Theo t ài liệu thu thập như sau : 1. Tài liệu thống kê từ tình hình sản xuất sản phẩm A của bộ phận A như sau : Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Chi phí nguyên vật liệu t rực tiếp (đ) 480.000 720.000 960.000 Chi phí nhân công trực tiếp (đ) 400.000 600.000 800.000 Chi phí sản xuất chung (đ) 1.240.000 1.360.000 1.480.000 Mức s ản xuất (sp) 800 1.200 1.600 2. Tài li ệu khác trong năm 2005 : Biến phí bán hàng : 200đ/sp A ; Tổng định phí bán hàng hằng năm của sản phẩm A l à 796.000đ ; Định phí quản lý chung phân bổ hằng năm cho sản phẩm A là 500.000đ; Đơn giá bán 4.000đ/spA ; Sản lượng ti êu t hụ 900sp ; Mức sản xuất tối thiểu l à 800sp A và tối đa là 1.600spA ; Vốn hoạt động kinh doanh bình quân t rong năm là 10.000.000đ và Định phí sản xuất bắt buộc của sản phẩm A hằng năm 60%, định phí bán hàng và quản lý là định phí bắt buộc. Yêu cầu : 1. Xác định biến phí sản xuất chung đơn vị và tổng định phí sản xuất chung theo phương pháp chênh lệch và theo phương pháp bình phương bé nhất. 2. Xác định biến phí đơn vị và tổng định phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A. 3. Viết phương trình chi phí sản xuất ki nh doanh sản phẩm A. Trên cơ sở đó, ước tính chi phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A ở mức 1.000sp, 1.500sp, 1.700sp và 2.000sp. Cho biết, khi tăng quá phạm vi họat động, biến phí đơn vị tăng 5%, định phí tăng 40%. 4. Xác định phạm vi chi phí sản xuất kinh doanh đơn vị hợp lý của s ản phẩm A. 5. Ước tính chi phí sản xuất kinh doanh nhỏ nhất của sản phẩm A khi tạm thời ngưng kinh doanh. 6. Xác định sản lượng, doanh thu hòa vốn, doanh thu an toàn, tỷ lệ doanh thu an tòan và vẽ đồ thị biểu diễn cho sản phẩm A t rong năm 2005. 7. Ước tính sản lượng, doanh thu để công ty đạt mức lợi luận của sản phẩm A trước thuế 200.000đ, sau thuế là 300.000đ. Cho bi ết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. 8. Công ty đang dự tính thực hiện chính sách khuyến mãi với ý tưởng là thưởng cho mỗi sản phẩm vượt điểm hòa vốn l à 40đ/sp. Tính sản lượng để công ty đạt mức lợi nhuận sau thuế 300.000đ với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. 9. Xác định tỷ lệ phần ti ền t ăng thêm của s ản phẩm A theo phương pháp tòan bộ và theo phương pháp t rực tiếp toàn với nhu cầu s ản xuất và tiêu thụ 1.500sp A, ROI mong muốn 5%. Cho biết, lãi vay ước tính 100.000đ. 10. Một khách hàng đề nghị mua số sản phẩm A tồn kho năm 2005 với mức gi á 2.500đ/sp. Theo yêu cầu của Ban giám đốc, bán số sản phẩm t ồn kho này chỉ thực hi ện khi đảm bảo bù đắp mức lỗ của sản phẩm A trong năm 2005. Anh chị tính toán và thuyết trình cho Ban giám đốc nên thực hiện đề nghị của khách hàng hay không. 11. Công ty K đang chào hàng sản phẩm A cho Ban giám đốc với mức giá 2.400đ/sp. Anh chị phân tích và báo cáo ban giám đốc nên thực hiện đề nghị của công t y K hay không và mức gi á lớn nhất có thể chấp nhận là bao nhiêu với nhu cầu dự tính 1.200sp. C ho bi ết nếu chấp nhận đề nghị của công ty K, công ty sẽ giải t án bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm A. Vì vậy, công ty cắt giảm được toàn bộ biến phí, định phí quản trị và tận dụng vốn nhàn rỗi để li ên doanh với một công ty khác với mức lãi ròng hằng năm 300.000đ, cho thuê máy móc thiết bị với thu nhập ròng hằng năm 10.000đ. 12. Năm 2005, công ty tiêu thụ được 900sp A và 1.500 hàng hóa B. Cho biết, hàng hóa B có giá bán 5.000đ/sp, gi ámua 1.200đ/sp, biến phí bán hàng 800đ/sp, định phí bán hàng hằng năm 1.200.000 và định phí quản lý chung phân bổ hằng năm 2.000.000đ. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và theo phương pháp trực tiếp, đồng thời trình bày nhận xét về đánh giá thành quả quản lý của nhà quản lý nếu sửdụng thông tin lợi nhuận, giá vốn t ồn kho t heo các phương pháp tính khác nhau. 13. Căn cứ số liệu câu (12) Tính doanh thu hòa vốn, doanh thu an tòan và tỷ lệ phần ti ền cộng thêm tòan c
- ドキュメント名
- 10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 7 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
02 Đề thi môn Kiểm toán (kèm Đáp án)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!